tradingkey.logo

New Pacific Metals Corp

NEWP
3.380USD
+0.250+7.99%
Đóng cửa 02/06, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
582.33MVốn hóa
LỗP/E TTM

New Pacific Metals Corp

3.380
+0.250+7.99%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của New Pacific Metals Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của New Pacific Metals Corp tương đối yếu, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 81 trên tổng số 119 trong ngành Kim loại & Khai thác.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 4.25.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng tăng.Bất chấp hiệu suất yếu kém trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các chỉ báo kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của New Pacific Metals Corp

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
81 / 119
Xếp hạng tổng thể
308 / 4521
Ngành
Kim loại & Khai thác

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của New Pacific Metals Corp

Điểm mạnhRủi ro
New Pacific Metals Corp. is a Canadian exploration and development company with three precious metal projects in Bolivia. The Company’s flagship Silver Sand project is located approximately 35 kilometers (km) northeast of the Cerro Rico silver and base metal mineral system near Potosi in southwest Bolivia. The 5.42 square kilometer (km2) property sits in the Eastern Cordillera at an elevation of 4,050 meters above sea level. It is also advancing its silver-lead-zinc Carangas project. The Carangas Project is located about 190 km southwest of Oruro, Bolivia, within the South American Epithermal Belt. The property comprises three Exploration Licenses (Granville I, Granville II and Colapso) spanning a total area of 40.75 km2 and is road-accessible. The Silverstrike Project is located approximately 140 km southwest of La Paz, Bolivia. The property consists of nine concessions (5 ATEs and 4 Exploration Licenses) covering a 44.5 km2 area and sits at an elevation of 4,000-4,500 meters.
Định giá quá cao
PB gần nhất của công ty là 4.37, ở mức cao trong 3 năm.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 36.26M, giảm 6.15% so với quý trước.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 1 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
4.250
Giá mục tiêu
+19.38%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm tài chính hiện tại của New Pacific Metals Corp là 5.46, xếp hạng 105 trong tổng số 119 trong ngành Kim loại & Khai thác. Tình trạng tài chính của công ty là yếu, và hiệu quả hoạt động của nó là thấp,

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.46
Thay đổi giá
0

Tài chính

2.04

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

7.50

Hiệu quả hoạt động

4.00

Tiềm năng tăng trưởng

6.71

Lợi nhuận cổ đông

7.03

Định giá công ty của New Pacific Metals Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số định giá hiện tại của New Pacific Metals Corp là 8.02, xếp hạng 45 trong tổng số 119 trong ngành Kim loại & Khai thác. Hệ số P/E hiện tại của công ty là -179.03, thấp hơn -88.95% so với mức đỉnh gần đây là -19.79 và cao hơn -27.81% so với mức đáy gần đây là -228.81.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.02
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 81/119
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của New Pacific Metals Corp là 8.00, xếp hạng 15 trên tổng số 119 trong ngành Kim loại & Khai thác. Mức giá mục tiêu trung bình là 4.25, với mức cao là 4.25 và mức thấp là 4.25.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 1 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
4.250
Giá mục tiêu
+25.74%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

29
Tổng
3
Trung bình
3
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
New Pacific Metals Corp
NEWP
1
Teck Resources Ltd
TECK
11
Skeena Resources Ltd
SKE
10
Rio Tinto PLC
RIO
9
Pan American Silver Corp
PAAS
9
Compania de Minas Buenaventura SAA
BVN
8
1
2
3
...
6

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số động lượng giá hiện tại của New Pacific Metals Corp là 6.87, xếp hạng 100 trên tổng số 119 trong ngành Kim loại & Khai thác. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 4.34 và mức hỗ trợ tại 2.77, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.57
Thay đổi giá
0.3

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(1)
Trung lập(3)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-0.203
Trung lập
RSI(14)
44.995
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
15.664
Quá bán
ATR(14)
0.350
Biến động cao
CCI(14)
-95.665
Trung lập
Williams %R
84.026
Quá bán
TRIX(12,20)
0.023
Bán
StochRSI(14)
56.130
Mua
Trung bình động (MA)
Bán(4)
Trung lập(0)
Mua(2)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
3.406
Bán
MA10
3.669
Bán
MA20
3.762
Bán
MA50
3.488
Bán
MA100
2.968
Mua
MA200
2.246
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Silvercorp Metals Inc
51.43M
+6.38%
Pan American Silver Corp
21.07M
+6.38%
Jupiter Asset Management Ltd.
12.45M
--
Konwave AG
4.07M
+2.52%
Mirae Asset Global Investments (USA) LLC
3.99M
+41.99%
Alps Advisors, Inc.
2.88M
+22.89%
Sprott Asset Management LP
3.32M
+49.60%
Equinox Partners Investment Management LLC
2.83M
--
AIFM Capital AB
800.00K
--
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Kim loại & Khai thác. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Hiện không có điểm số đánh giá rủi ro nào cho New Pacific Metals Corp. Trung bình của ngành Kim loại & Khai thác là 5.12. Giá trị beta của công ty là 1.81. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
0.00
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.82
VaR
+6.68%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+31.88%
Biến động 240 ngày
+79.06%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+16.54%
120 ngày
+16.54%
5 năm
+18.57%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-12.08%
120 ngày
-15.48%
5 năm
-24.39%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+2.57
120 ngày
+2.18
5 năm
+0.24

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+31.88%
3 năm
+69.09%
5 năm
--
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+6.42
3 năm
+0.16
5 năm
--
Độ lệch
240 ngày
+0.23
3 năm
+0.33
5 năm
+0.36

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+79.06%
5 năm
--
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+4.45%
5 năm
--
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+332.67%
240 ngày
+332.67%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+67.23%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+61.66%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.15%
120 ngày
+0.16%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-20.55%
60 ngày
-5.39%
120 ngày
+1.37%

Đối tác

Kim loại & Khai thác
New Pacific Metals Corp
New Pacific Metals Corp
NEWP
5.84 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Commercial Metals Co
Commercial Metals Co
CMC
8.29 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
AZZ Inc
AZZ Inc
AZZ
8.27 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Constellium SE
Constellium SE
CSTM
8.24 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Anglogold Ashanti PLC
Anglogold Ashanti PLC
AU
8.24 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Newmont Corporation
Newmont Corporation
NEM
8.10 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI