tradingkey.logo
tradingkey.logo

Marex Group PLC

MRX
40.550USD
+1.690+4.35%
Đóng cửa 03/26, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.87BVốn hóa
11.43P/E TTM
Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Marex Group PLC tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q2
Tài sản ngắn hạn
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
12.70%2.88B
--3.11B
76.33%3.38B
--2.61B
--2.56B
--1.91B
Hàng tồn kho
1251.12%483.70M
--179.50M
111.79%260.50M
--104.10M
--35.80M
--123.00M
Tổng tài sản ngắn hạn
41.41%33.70B
--32.13B
82.47%30.41B
--23.78B
--23.83B
--16.67B
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
37.42%110.90M
--88.50M
11.39%88.00M
--86.80M
--80.70M
--79.00M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
43.95%335.40M
--319.70M
27.54%282.00M
--279.50M
--233.00M
--221.10M
Tổng tài sản
42.62%34.68B
--32.94B
81.44%31.19B
--24.35B
--24.31B
--17.19B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
37.54%15.47B
--13.77B
76.00%13.43B
--11.73B
--11.24B
--7.63B
-Nợ ngắn hạn
32.33%12.06B
--11.11B
66.83%10.25B
--9.11B
--9.11B
--6.14B
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
-5.71%9.90M
--11.90M
-23.08%10.00M
--9.70M
--10.50M
--13.00M
Tổng nợ ngắn hạn
42.17%30.96B
--29.03B
82.74%27.90B
--21.77B
--21.78B
--15.27B
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
56.73%2.33B
--2.65B
114.67%2.09B
--1.46B
--1.48B
--971.40M
-Nợ dài hạn
56.73%2.33B
--2.65B
114.67%2.09B
--1.46B
--1.48B
--971.40M
Tổng các khoản nợ
43.18%33.41B
--31.76B
84.44%30.08B
--23.31B
--23.34B
--16.31B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
-24.31%227.30M
--226.00M
7.79%323.70M
--317.70M
--300.30M
--300.30M
Lợi nhuận giữ lại
42.53%997.40M
--913.80M
39.76%845.80M
--777.40M
--699.80M
--605.20M
Vốn dự trữ
-24.32%227.20M
--225.90M
7.79%323.60M
--317.60M
--300.20M
--300.20M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
152.16%58.50M
--57.90M
151.29%58.30M
--48.90M
--23.20M
--23.20M
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
---200.00K
--4.10M
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
29.35%1.26B
--1.18B
25.94%1.11B
--1.05B
--976.90M
--882.30M
Đơn vị tiền tệ
USD
USD
USD
USD
USD
USD
Ý kiến kiểm toán
--
--
--
--
--
--

Câu hỏi thường gặp

Bảng cân đối kế toán là gì?

Đây là một báo cáo tài chính tóm tắt tài sản, nghĩa vụ và vốn chủ sở hữu của một công ty tại một thời điểm cụ thể.
KeyAI