tradingkey.logo

Movado Group Inc

MOV

18.005USD

+0.165+0.92%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
400.38MVốn hóa
23.70P/E TTM

Movado Group Inc

18.005

+0.165+0.92%

Điểm số cổ phiếu TradingKey

Sức khỏe

Định giá

Dự báo

Động lực giá

Nhận diện thể chế

Rủi ro

Đối tác

Điểm số cổ phiếu TradingKey

Sức khỏe

Định giá

Dự báo

Động lực giá

Nhận diện thể chế

Rủi ro

Đối tác

Điểm số cổ phiếu TradingKey

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật2025-08-28

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của công ty tương đối rất vững mạnh.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý,và mức độ công nhận từ các tổ chức là rất cao.Trong 30 ngày qua, nhiều nhà phân tích đã xếp hạng công ty là Mua.Bất chấp hiệu suất yếu kém trên thị trường, công ty cho thấy các yếu tố nền tảng và kỹ thuật vững mạnh.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
2 / 153
Xếp hạng tổng thể
11 / 4754
Ngành
Sản phẩm tiêu dùng theo chu kỳ

Kháng cự & Hỗ trợ

Không có dữ liệu

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 1 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
31.500
Giá mục tiêu
+79.79%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Điểm nhấn doanh nghiệp

Điểm mạnhRủi ro
Movado Group, Inc. designs, sources, markets, and distributes watches globally. The Company operates through two segments: Watch and Accessory Brands and Company Stores. The Watch and Accessory Brands segment includes the designing, manufacturing, and distribution of watches and, to a lesser extent, jewelry and other accessories, of owned and licensed brands, in addition to after-sales service activities and shipping. The Company Stores segment includes its retail outlet business. Its portfolio of watch brands consists of owned brands, such as MOVADO, CONCORD, EBEL, OLIVIA BURTON and MVMT as well as licensed brands, such as COACH, TOMMY HILFIGER, HUGO BOSS, LACOSTE, and CALVIN KLEIN. The Company also designs, sources, markets, and distributes jewelry and other accessories under certain of its brands. The Company divides its business into two geographic locations, such as the United States operations, and the International, which includes all other non-United States company operations.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 169.18%.
Định giá quá cao
PE gần nhất của công ty là 22.36, ở mức cao trong 3 năm.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 14.78M, giảm 13.93% so với quý trước.
Nắm giữ bởi Chuck Royce
Nhà đầu tư ngôi sao Chuck Royce nắm giữ 1.77M cổ phiếu này.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật2025-08-28

Điểm số tài chính hiện tại của công ty là 8.70, cao hơn so với mức trung bình của ngành Sản phẩm tiêu dùng theo chu kỳ là 7.12. Tình trạng tài chính của công ty là mạnh mẽ, và hiệu quả hoạt động của nó là trung bình. Doanh thu quý gần nhất đạt 131.77M, phản ánh mức giảm 1.94% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức giảm 29.53% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.70
Thay đổi giá
0

Tài chính

10.00

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt

Tổng tài sản

Tổng các khoản nợ

Dòng tiền tự do

Không có dữ liệu

Chất lượng lợi nhuận

10.00

Hiệu quả hoạt động

7.35

Tiềm năng tăng trưởng

7.18

Lợi nhuận cổ đông

8.99

Định giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật2025-08-28

Điểm số định giá hiện tại của công ty là 7.60, cao hơn mức trung bình của ngành Sản phẩm tiêu dùng theo chu kỳ là 5.75. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 21.96, thấp hơn -20.88% so với mức đỉnh gần đây là 17.37 và cao hơn 57.14% so với mức đáy gần đây là 9.41.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.60
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E

P/B

P/S

P/CF

Xếp hạng Ngành 2/153
Không có dữ liệu

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật2025-08-28

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của công ty là 8.00, cao hơn so với mức trung bình của ngành Sản phẩm tiêu dùng theo chu kỳ là 7.22. Mức giá mục tiêu trung bình của Movado Group Inc là 31.50, với mức cao là 31.50 và mức thấp là 31.50.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Không có dữ liệu

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 1 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
31.500
Giá mục tiêu
+79.79%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

22
Tổng
6
Trung bình
9
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Movado Group Inc
MOV
1
Lululemon Athletica Inc
LULU
33
Under Armour Inc
UAA
26
VF Corp
VFC
23
Ralph Lauren Corp
RL
18
PVH Corp
PVH
14
1
2
3
4
5

Dự đoán Tài chính

EPS

Doanh thu

Lợi nhuận ròng

EBIT

Không có dữ liệu

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật2025-08-28

Điểm động lượng giá hiện tại của công ty là 9.08, cao hơn mức trung bình của ngành Sản phẩm tiêu dùng theo chu kỳ là 8.27. Đi ngang: Hiện giá cổ phiếu đang dao động giữa ngưỡng kháng cự ở 18.45 và ngưỡng hỗ trợ ở 15.68, phù hợp cho giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.08
Thay đổi giá
0.01

Kháng cự & Hỗ trợ

Không có dữ liệu

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(1)
Trung lập(1)
Mua(2)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
0.385
Mua
RSI(14)
69.291
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
92.517
Quá mua
ATR(14)
0.540
Biến động cao
CCI(14)
118.917
Mua
Williams %R
3.169
Quá mua
TRIX(12,20)
0.258
Bán
StochRSI(14)
100.000
Quá mua
Trung bình động (MA)
Bán(0)
Trung lập(0)
Mua(6)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
17.392
Mua
MA10
16.832
Mua
MA20
16.236
Mua
MA50
16.158
Mua
MA100
15.692
Mua
MA200
17.459
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật2025-08-28

Điểm công nhận tổ chức hiện tại của công ty là 10.00, cao hơn mức trung bình của ngành Sản phẩm tiêu dùng theo chu kỳ là 8.48. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 93.64%, tương ứng mức tăng 0.22% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là Chuck Royce, nắm giữ tổng cộng 1.77M cổ phần, chiếm 11.19% tổng số cổ phần, với mức tăng 18.97% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
10.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Không có dữ liệu

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Royce Investment Partners
Star Investors
1.63M
-0.89%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
1.07M
-9.49%
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
927.74K
-1.74%
Dimensional Fund Advisors, L.P.
995.24K
-6.09%
Goldman Sachs Asset Management, L.P.
625.09K
+633.44%
Columbia Threadneedle Investments (US)
556.75K
+1.58%
Arrowstreet Capital, Limited Partnership
537.95K
+12.46%
American Century Investment Management, Inc.
433.32K
+5.80%
State Street Global Advisors (US)
344.61K
-16.84%
Geode Capital Management, L.L.C.
373.73K
+5.78%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật2025-08-28

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Sản phẩm tiêu dùng theo chu kỳ. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm đánh giá rủi ro hiện tại của công ty là 4.56, cao hơn so với điểm trung bình của ngành Sản phẩm tiêu dùng theo chu kỳ là 3.91. Giá trị beta của công ty là 1.26. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
4.56
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.27
VaR
+3.75%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+38.67%
Biến động 240 ngày
+42.61%
Trở lại
Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+4.33%
120 ngày
+9.59%
5 năm
+18.61%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-3.84%
120 ngày
-13.26%
5 năm
-14.66%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+1.31
120 ngày
+0.21
5 năm
+0.48
Rủi ro
Mức giảm tối đa
240 ngày
+38.67%
3 năm
+63.21%
5 năm
+71.58%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
-0.08
3 năm
-0.21
5 năm
+0.09
Độ lệch
240 ngày
-0.59
3 năm
-1.09
5 năm
+0.20
Biến động
Biến động thực tế
240 ngày
+42.61%
5 năm
+43.51%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+3.41%
5 năm
+5.52%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+26.93%
240 ngày
+26.93%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+27.00%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+23.99%
Thanh khoản
Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.68%
120 ngày
+0.87%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-28.14%
60 ngày
-18.92%
120 ngày
+3.96%

Đối tác

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật2025-08-28
Movado Group Inc
Movado Group Inc
MOV
8.19 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Interface Inc
Interface Inc
TILE
8.26 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
M/I Homes Inc
M/I Homes Inc
MHO
8.12 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Tri Pointe Homes Inc (Delaware)
Tri Pointe Homes Inc (Delaware)
TPH
8.08 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Toll Brothers Inc
Toll Brothers Inc
TOL
8.07 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Apogee Enterprises Inc
Apogee Enterprises Inc
APOG
8.07 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm

Dữ liệu Điểm Chứng khoán được cung cấp bởi TradingKey và được cập nhật hàng ngày. Dữ liệu xếp hạng được lấy từ LESG. Vui lòng sử dụng dữ liệu này một cách thận trọng chỉ với mục đích tham khảo.

KeyAI