tradingkey.logo
tradingkey.logo

Moog Inc

MOGa
290.599USD
-11.661-3.86%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
13.14BVốn hóa
35.84P/E TTM

Moog Inc

290.599
-11.661-3.86%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Moog Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Moog Inc tương đối ổn định, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 23 trên tổng số 71 trong ngành Hàng không & Quốc phòng.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 324.50.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng tăng.Bất chấp hiệu suất yếu kém trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn cho thấy các yếu tố nền tảng và kỹ thuật vững mạnh.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Moog Inc

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
23 / 71
Xếp hạng tổng thể
137 / 4547
Ngành
Hàng không & Quốc phòng

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 4 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
324.500
Giá mục tiêu
+9.39%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Điểm nóng của Moog Inc

Điểm mạnhRủi ro
Moog Inc. is a designer, manufacturer, and systems integrator of high-performance precision motion and fluid controls and control systems. The Company’s high-performance systems control military and commercial aircraft, satellites, and space vehicles, launch vehicles, defense systems, missiles, automated industrial machinery, marine, and medical equipment. Its segments include Space and Defense, Military Aircraft, Commercial Aircraft and Industrial. The Company also specializes in designing and manufacturing ruggedized fiber optic transceivers and assemblies used in major aerospace and defense programs across both United States and international markets. These mission-critical components deliver high-bandwidth speeds with compact signal density, enabling enhanced digitalization solutions across space, air, land and sea domains. Its product categories include actuation, motos and servomotors, slip rings, satellite buses, turreted weapon systems, and weapon stores management.
Tăng trưởng mạnh mẽ
Doanh thu của công ty đã tăng trưởng ổn định trong 3 năm qua, trung bình 16.31% mỗi năm.
Tăng trưởng lợi nhuận cao
Thu nhập ròng của công ty dẫn đầu ngành, với tổng thu nhập hàng năm gần nhất là 3.86B USD.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 15.50%.
Cổ tức ổn định
Công ty đã chi trả cổ tức đều đặn trong 5 năm qua, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 15.50%.
Định giá quá cao
PE gần nhất của công ty là 37.73, ở mức cao trong 3 năm.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 29.00M, giảm 6.22% so với quý trước.
Nắm giữ bởi CI Select Canadian Equity Fund
Nhà đầu tư ngôi sao CI Select Canadian Equity Fund nắm giữ 94.00 cổ phiếu này.
Hoạt động Thị trường Thấp
Công ty được ít nhà đầu tư quan tâm, với tỷ lệ quay vòng trung bình trong 20 ngày là -0.10.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Điểm tài chính hiện tại của Moog Inc là 6.01, xếp hạng 54 trong tổng số 71 trong ngành Hàng không & Quốc phòng. Tình trạng tài chính của công ty là yếu, và hiệu quả hoạt động của nó là trung bình, Doanh thu quý gần nhất đạt 1.10B, phản ánh mức tăng 20.88% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 48.46% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.01
Thay đổi giá
0

Tài chính

5.18

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

5.62

Hiệu quả hoạt động

6.35

Tiềm năng tăng trưởng

7.84

Lợi nhuận cổ đông

5.06

Định giá công ty của Moog Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Điểm số định giá hiện tại của Moog Inc là 7.08, xếp hạng 42 trong tổng số 71 trong ngành Hàng không & Quốc phòng. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 37.73, thấp hơn 14.27% so với mức đỉnh gần đây là 43.12 và cao hơn 54.94% so với mức đáy gần đây là 17.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.08
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 23/71
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Moog Inc là 7.50, xếp hạng 44 trên tổng số 71 trong ngành Hàng không & Quốc phòng. Mức giá mục tiêu trung bình là 243.50, với mức cao là 270.00 và mức thấp là 215.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.50
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 4 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
324.500
Giá mục tiêu
+9.39%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

70
Tổng
9
Trung bình
10
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Moog Inc
MOGa
4
Boeing Co
BA
28
RTX Corp
RTX
25
Howmet Aerospace Inc
HWM
25
Lockheed Martin Corp
LMT
24
TransDigm Group Inc
TDG
23
1
2
3
...
14

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Điểm số động lượng giá hiện tại của Moog Inc là 7.09, xếp hạng 25 trên tổng số 71 trong ngành Hàng không & Quốc phòng. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 343.57 và mức hỗ trợ tại 278.95, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.97
Thay đổi giá
0.12

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(2)
Trung lập(3)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-4.769
Bán
RSI(14)
45.405
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
53.633
Mua
ATR(14)
11.049
Biến động thấp
CCI(14)
-9.904
Trung lập
Williams %R
48.015
Trung lập
TRIX(12,20)
-0.345
Bán
StochRSI(14)
100.000
Quá mua
Trung bình động (MA)
Bán(4)
Trung lập(0)
Mua(2)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
300.134
Bán
MA10
302.811
Bán
MA20
315.702
Bán
MA50
313.691
Bán
MA100
271.981
Mua
MA200
233.058
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Moog Inc là 10.00, xếp hạng 1 trên tổng số 71 trong ngành Hàng không & Quốc phòng. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 102.00%, tương ứng mức giảm 1.70% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 3.07M cổ phần, chiếm 10.81% tổng số cổ phần, với mức giảm 2.43% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
10.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
4.18M
-0.49%
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
3.09M
-0.51%
EARNEST Partners, LLC
2.15M
-1.03%
State Street Investment Management (US)
1.44M
-3.33%
Managed Account Advisors LLC
1.04M
-2.90%
Dimensional Fund Advisors, L.P.
705.99K
-4.85%
SEI Investments Management Corporation
795.95K
+3.19%
Geode Capital Management, L.L.C.
657.72K
-1.34%
Goldman Sachs Asset Management, L.P.
703.35K
+43.53%
T. Rowe Price Associates, Inc.
Star Investors
335.66K
--
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Hàng không & Quốc phòng. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Moog Inc là 8.66, xếp hạng 12 trên tổng số 71 trong ngành Hàng không & Quốc phòng. Giá trị beta của công ty là 0.97. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.66
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
0.97
VaR
+2.55%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+16.64%
Biến động 240 ngày
+34.34%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+6.02%
120 ngày
+8.16%
5 năm
+12.96%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-6.26%
120 ngày
-6.26%
5 năm
-9.91%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+2.65
120 ngày
+2.85
5 năm
+1.02

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+16.64%
3 năm
+33.40%
5 năm
+33.40%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+4.83
3 năm
+2.33
5 năm
+1.47
Độ lệch
240 ngày
+1.11
3 năm
+0.56
5 năm
+0.39

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+34.34%
5 năm
+31.89%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+2.11%
5 năm
+1.28%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+478.85%
240 ngày
+478.85%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+28.74%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+28.28%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.63%
120 ngày
+0.56%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-10.39%
60 ngày
+39.03%
120 ngày
+23.02%

Đối tác

Hàng không & Quốc phòng
Moog Inc
Moog Inc
MOGa
7.35 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Curtiss-Wright Corp
Curtiss-Wright Corp
CW
8.39 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
ATI Inc
ATI Inc
ATI
8.24 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Howmet Aerospace Inc
Howmet Aerospace Inc
HWM
8.05 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
V2X Inc
V2X Inc
VVX
8.00 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
AAR Corp
AAR Corp
AIR
7.96 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI