tradingkey.logo

Magnolia Oil & Gas Corp

MGY
26.990USD
+0.780+2.98%
Đóng cửa 02/06, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.94BVốn hóa
15.40P/E TTM

Magnolia Oil & Gas Corp

26.990
+0.780+2.98%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Magnolia Oil & Gas Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Magnolia Oil & Gas Corp tương đối rất vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 16 trên tổng số 119 trong ngành Dầu mỏ và Khí đốt.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 27.23.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng tăng.Công ty đã có hiệu suất mạnh mẽ trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, được hỗ trợ bởi nền tảng cơ bản và tín hiệu kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Magnolia Oil & Gas Corp

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
16 / 119
Xếp hạng tổng thể
59 / 4521
Ngành
Dầu mỏ và Khí đốt

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Magnolia Oil & Gas Corp

Điểm mạnhRủi ro
Magnolia Oil & Gas Corporation is an oil and gas exploration and production company with operations primarily in South Texas in the core of the Eagle Ford Shale and Austin Chalk formations. The Company’s oil and natural gas properties are located primarily in the Karnes and Giddings areas in South Texas. Its assets consist of a total leasehold position of approximately 817,907 gross (604,057 net) acres, including 79,067 gross (54,936 net) acres in the Karnes area and 738,840 gross (549,121 net) acres in the Giddings area. The Giddings area is comprised of oil and natural gas assets primarily located in Brazos, Burleson, Fayette, Grimes, Lee, Milam, Robertson, and Washington Counties, Texas. The Karnes area is comprised of oil and natural gas assets primarily located in Karnes, Dimmit, Gonzales, and Zavala Counties, Texas, in the core of the Eagle Ford Shale. The acreage comprising the Karnes area also includes the Austin Chalk formation overlying the Eagle Ford Shale.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 27.00%.
Định giá hợp lý
PB gần nhất của công ty là 2.55, ở mức hợp lý trong 3 năm qua.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 208.11M, giảm 7.79% so với quý trước.
Nắm giữ bởi HOTCHKIS & WILEY
Nhà đầu tư ngôi sao HOTCHKIS & WILEY nắm giữ 10.15K cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 21 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
27.234
Giá mục tiêu
+0.90%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm tài chính hiện tại của Magnolia Oil & Gas Corp là 8.83, xếp hạng 13 trong tổng số 119 trong ngành Dầu mỏ và Khí đốt. Tình trạng tài chính của công ty là mạnh mẽ, và hiệu quả hoạt động của nó là cao, Doanh thu quý gần nhất đạt 317.63M, phản ánh mức giảm 2.75% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức giảm 18.76% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.83
Thay đổi giá
0

Tài chính

10.00

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

9.11

Hiệu quả hoạt động

9.88

Tiềm năng tăng trưởng

6.52

Lợi nhuận cổ đông

8.65

Định giá công ty của Magnolia Oil & Gas Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số định giá hiện tại của Magnolia Oil & Gas Corp là 5.97, xếp hạng 107 trong tổng số 119 trong ngành Dầu mỏ và Khí đốt. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 15.40, thấp hơn 0.00% so với mức đỉnh gần đây là 15.40 và cao hơn 73.67% so với mức đáy gần đây là 4.06.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.97
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 16/119
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Magnolia Oil & Gas Corp là 7.71, xếp hạng 42 trên tổng số 119 trong ngành Dầu mỏ và Khí đốt. Mức giá mục tiêu trung bình là 26.00, với mức cao là 33.00 và mức thấp là 19.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.71
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 21 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
27.234
Giá mục tiêu
+0.90%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

69
Tổng
8
Trung bình
11
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Magnolia Oil & Gas Corp
MGY
21
EOG Resources Inc
EOG
35
Diamondback Energy Inc
FANG
32
ConocoPhillips
COP
30
APA Corp (US)
APA
30
Expand Energy Corp
EXE
29
1
2
3
...
14

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số động lượng giá hiện tại của Magnolia Oil & Gas Corp là 9.38, xếp hạng 33 trên tổng số 119 trong ngành Dầu mỏ và Khí đốt. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 28.99 và mức hỗ trợ tại 23.47, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.44
Thay đổi giá
-0.06

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(1)
Trung lập(0)
Mua(4)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
0.533
Mua
RSI(14)
75.728
Mua
STOCH(KDJ)(9,3,3)
84.763
Quá mua
ATR(14)
0.789
Biến động cao
CCI(14)
141.596
Mua
Williams %R
9.816
Quá mua
TRIX(12,20)
0.671
Bán
StochRSI(14)
100.000
Mua
Trung bình động (MA)
Bán(0)
Trung lập(0)
Mua(6)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
25.998
Mua
MA10
25.533
Mua
MA20
24.224
Mua
MA50
23.132
Mua
MA100
23.183
Mua
MA200
23.134
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Magnolia Oil & Gas Corp là 10.00, xếp hạng 1 trên tổng số 119 trong ngành Dầu mỏ và Khí đốt. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 113.62%, tương ứng mức giảm 3.62% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 19.60M cổ phần, chiếm 10.70% tổng số cổ phần, với mức giảm 0.91% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
10.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
25.09M
-0.97%
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
19.84M
-1.89%
American Century Investment Management, Inc.
11.89M
+0.22%
State Street Investment Management (US)
8.68M
-11.46%
Dimensional Fund Advisors, L.P.
6.37M
+4.66%
Janus Henderson Investors
6.36M
-1.53%
T. Rowe Price Investment Management, Inc.
5.58M
-0.35%
Nomura Investment Management Business Trust
5.38M
-8.43%
Wellington Management Company, LLP
5.23M
+2.22%
AllianceBernstein L.P.
4.66M
-2.44%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Dầu mỏ và Khí đốt. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Magnolia Oil & Gas Corp là 8.07, xếp hạng 32 trên tổng số 119 trong ngành Dầu mỏ và Khí đốt. Giá trị beta của công ty là 0.90. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. Công bố ESG mới nhất của Magnolia Oil & Gas Corp đang dẫn đầu ngành Dầu mỏ và Khí đốt, phản ánh hiệu suất vượt trội và mức độ tuân thủ cao về môi trường, xã hội và quản trị, góp phần giảm thiểu rủi ro chung.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.07
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
0.90
VaR
+4.03%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+23.79%
Biến động 240 ngày
+38.15%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+4.77%
120 ngày
+4.77%
5 năm
+12.81%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-3.18%
120 ngày
-4.71%
5 năm
-11.22%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+3.16
120 ngày
+1.01
5 năm
+0.71

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+23.79%
3 năm
+31.92%
5 năm
+38.41%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+0.52
3 năm
+0.32
5 năm
+0.69
Độ lệch
240 ngày
-0.30
3 năm
-0.20
5 năm
-0.10

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+38.15%
5 năm
+43.87%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+2.70%
5 năm
+2.99%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+162.18%
240 ngày
+162.18%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+24.48%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+22.03%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+1.37%
120 ngày
+1.49%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-10.16%
60 ngày
+4.64%
120 ngày
+13.94%

Đối tác

Dầu mỏ và Khí đốt
Magnolia Oil & Gas Corp
Magnolia Oil & Gas Corp
MGY
8.33 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Permian Resources Corp
Permian Resources Corp
PR
9.03 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Matador Resources Co
Matador Resources Co
MTDR
8.74 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Coterra Energy Inc
Coterra Energy Inc
CTRA
8.65 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Chord Energy Corp
Chord Energy Corp
CHRD
8.62 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Gulfport Energy Corp
Gulfport Energy Corp
GPOR
8.61 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI