tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Mangoceuticals Inc

MGRX
Thêm vào danh sách theo dõi
0.440USD
+0.047+11.93%
Đóng cửa 05/15, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.47MVốn hóa
LỗP/E TTM

Mangoceuticals Inc

0.440
+0.047+11.93%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Mangoceuticals Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Mangoceuticals Inc tương đối vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng tốt.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 61 trên tổng số 74 trong ngành Nhà cung cấp & Dịch vụ Chăm sóc sức khỏe.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng tăng.Công ty cho thấy hiệu suất yếu kém trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, phù hợp với yếu tố nền tảng và kỹ thuật yếu kém của nó.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Mangoceuticals Inc

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
61 / 74
Xếp hạng tổng thể
494 / 4482
Ngành
Nhà cung cấp & Dịch vụ Chăm sóc sức khỏe

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Tiêu cực

Điểm nóng của Mangoceuticals Inc

Điểm mạnhRủi ro
Mangoceuticals, Inc. is focused on developing men’s and women’s health and wellness products and services via a secure telemedicine platform. The Company connects consumers to licensed healthcare professionals through its Website at www.MangoRX.com, for the provision of care via telehealth on its customer portal. It has developed and is commercially marketing a brand of erectile dysfunction (ED) products under the brand name Mango, a brand of hair-loss products under the brand name Grow, a brand of hormone balance and therapy products under the name Mojo, and a brand of weight-loss products under the brand name Slim. The Mango ED product includes the three ingredients: Either Sildenafil (the active ingredient in Viagra) or Tadalafil (the active ingredient in Cialis), and Oxytocin. Mango GROW includes four ingredients: Minoxidil (the active ingredient in Rogaine) and Finasteride (the active ingredient in Propecia), Vitamin D3 and Biotin, which are available as dietary supplements.
Đang trên đà tăng trưởng
Công ty đang trong giai đoạn phát triển, với tổng doanh thu năm gần nhất là 456.02K USD.
Tăng trưởng lợi nhuận cao
Thu nhập ròng của công ty dẫn đầu ngành, với tổng thu nhập hàng năm gần nhất là 456.02K USD.
Định giá quá cao
PE gần nhất của công ty là -0.20, ở mức cao trong 3 năm.
Tổ chức mua vào
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 2.67M, tăng 44.53% so với quý trước.
Nắm giữ bởi The Vanguard
Nhà đầu tư ngôi sao The Vanguard nắm giữ 0.00 cổ phiếu này.
Hoạt động Thị trường Thấp
Công ty được ít nhà đầu tư quan tâm, với tỷ lệ quay vòng trung bình trong 20 ngày là -0.98.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 0 nhà phân tích
--
Xếp hạng hiện tại
--
Giá mục tiêu
--
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm tài chính hiện tại của Mangoceuticals Inc là 5.68, xếp hạng 66 trong tổng số 74 trong ngành Nhà cung cấp & Dịch vụ Chăm sóc sức khỏe. Tình trạng tài chính của công ty là ổn định, và hiệu quả hoạt động của nó là thấp, Doanh thu quý gần nhất đạt 94.36K, phản ánh mức giảm 10.34% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức giảm 57.24% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.68
Thay đổi giá
0

Tài chính

7.90

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

6.59

Hiệu quả hoạt động

2.84

Tiềm năng tăng trưởng

3.97

Lợi nhuận cổ đông

7.08

Định giá công ty của Mangoceuticals Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm số định giá hiện tại của Mangoceuticals Inc là 7.50, xếp hạng 26 trong tổng số 74 trong ngành Nhà cung cấp & Dịch vụ Chăm sóc sức khỏe. Hệ số P/E hiện tại của công ty là -0.20, thấp hơn -112.65% so với mức đỉnh gần đây là 0.03 và cao hơn -255919.55% so với mức đáy gần đây là -519.98.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.50
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 61/74
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Không có điểm số dự báo lợi nhuận cho Mangoceuticals Inc. Mức trung bình của ngành Nhà cung cấp & Dịch vụ Chăm sóc sức khỏe là 7.57.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
0.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.
Không có dữ liệu

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm số động lượng giá hiện tại của Mangoceuticals Inc là 3.37, xếp hạng 71 trên tổng số 74 trong ngành Nhà cung cấp & Dịch vụ Chăm sóc sức khỏe. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 0.54 và mức hỗ trợ tại 0.32, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.23
Thay đổi giá
0.14

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(1)
Trung lập(2)
Mua(3)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
0.012
Trung lập
RSI(14)
56.542
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
64.714
Mua
ATR(14)
0.064
Biến động cao
CCI(14)
147.370
Mua
Williams %R
15.561
Quá mua
TRIX(12,20)
-0.285
Bán
StochRSI(14)
100.000
Mua
Trung bình động (MA)
Bán(2)
Trung lập(0)
Mua(4)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
0.388
Mua
MA10
0.370
Mua
MA20
0.385
Mua
MA50
0.376
Mua
MA100
0.466
Bán
MA200
1.156
Bán

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Armistice Capital LLC
1.54M
--
Cohen (Jacob D.)
1.30M
-27.70%
Ikarian Capital LLC
138.15K
--
Myers (Kenny)
136.67K
--
D'Alessio (Lorraine Pamela)
136.67K
--
Johnston (Eugene M)
120.00K
-0.00%
Geode Capital Management, L.L.C.
108.32K
+23.13%
Jane Street Capital, L.L.C.
47.50K
--
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Nhà cung cấp & Dịch vụ Chăm sóc sức khỏe. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Mangoceuticals Inc là 1.20, xếp hạng 67 trên tổng số 74 trong ngành Nhà cung cấp & Dịch vụ Chăm sóc sức khỏe. Giá trị beta của công ty là 0.00. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
1.20
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
--
VaR
--
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+94.09%
Biến động 240 ngày
+196.51%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+99.81%
120 ngày
+99.81%
5 năm
--
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-54.51%
120 ngày
-54.51%
5 năm
--
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+1.55
120 ngày
+0.17
5 năm
--

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+94.09%
3 năm
+99.39%
5 năm
--
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
-0.84
3 năm
-0.33
5 năm
--
Độ lệch
240 ngày
+2.34
3 năm
+2.74
5 năm
--

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+196.51%
5 năm
--
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+35.35%
5 năm
--
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+27.98%
240 ngày
+27.98%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+373.92%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+263.52%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+129.83%
120 ngày
+68.42%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-98.37%
60 ngày
-72.47%
120 ngày
-85.49%

Đối tác

Nhà cung cấp & Dịch vụ Chăm sóc sức khỏe
Mangoceuticals Inc
Mangoceuticals Inc
MGRX
3.64 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Encompass Health Corp
Encompass Health Corp
EHC
8.58 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Concentra Group Holdings Parent Inc
Concentra Group Holdings Parent Inc
CON
8.39 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Pennant Group Inc
Pennant Group Inc
PNTG
8.35 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Brightspring Health Services Inc
Brightspring Health Services Inc
BTSG
8.34 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Hinge Health Inc
Hinge Health Inc
HNGE
8.28 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI