tradingkey.logo
tradingkey.logo

Mangoceuticals Inc

MGRX
0.487USD
+0.117+31.70%
Đóng cửa 03/27, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
562.51KVốn hóa
0.01P/E TTM

Mangoceuticals Inc

0.487
+0.117+31.70%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Mangoceuticals Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-26

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Mangoceuticals Inc tương đối vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng tốt.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 65 trên tổng số 75 trong ngành Nhà cung cấp & Dịch vụ Chăm sóc sức khỏe.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng giảm.Công ty cho thấy hiệu suất rất yếu kém trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, phù hợp với các yếu tố nền tảng và kỹ thuật của nó.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Mangoceuticals Inc

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
65 / 75
Xếp hạng tổng thể
500 / 4546
Ngành
Nhà cung cấp & Dịch vụ Chăm sóc sức khỏe

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Tiêu cực

Điểm nóng của Mangoceuticals Inc

Điểm mạnhRủi ro
Mangoceuticals, Inc. is focused on developing men’s and women’s health and wellness products and services via a secure telemedicine platform. The Company connects consumers to licensed healthcare professionals through its Website at www.MangoRX.com, for the provision of care via telehealth on its customer portal. It has developed and is commercially marketing a brand of erectile dysfunction (ED) products under the brand name Mango, a brand of hair-loss products under the brand name Grow, a brand of hormone balance and therapy products under the name Mojo, and a brand of weight-loss products under the brand name Slim. The Mango ED product includes the three ingredients: Either Sildenafil (the active ingredient in Viagra) or Tadalafil (the active ingredient in Cialis), and Oxytocin. Mango GROW includes four ingredients: Minoxidil (the active ingredient in Rogaine) and Finasteride (the active ingredient in Propecia), Vitamin D3 and Biotin, which are available as dietary supplements.
Tăng trưởng mạnh mẽ
Doanh thu của công ty đã tăng trưởng ổn định trong 3 năm qua, trung bình 6789.73% mỗi năm.
Đang trên đà tăng trưởng
Công ty đang trong giai đoạn phát triển, với tổng doanh thu năm gần nhất là 615.87K USD.
Tăng trưởng lợi nhuận cao
Thu nhập ròng của công ty dẫn đầu ngành, với tổng thu nhập hàng năm gần nhất là 615.87K USD.
Định giá quá cao
PE gần nhất của công ty là 0.01, ở mức cao trong 3 năm.
Tổ chức mua vào
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 728.63K, tăng 32.48% so với quý trước.
Nắm giữ bởi The Vanguard
Nhà đầu tư ngôi sao The Vanguard nắm giữ 489.53K cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 0 nhà phân tích
--
Xếp hạng hiện tại
--
Giá mục tiêu
--
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-26

Điểm tài chính hiện tại của Mangoceuticals Inc là 5.68, xếp hạng 67 trong tổng số 75 trong ngành Nhà cung cấp & Dịch vụ Chăm sóc sức khỏe. Tình trạng tài chính của công ty là ổn định, và hiệu quả hoạt động của nó là thấp, Doanh thu quý gần nhất đạt 84.25K, phản ánh mức giảm 36.83% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức giảm 295.76% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.68
Thay đổi giá
0

Tài chính

7.90

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

6.59

Hiệu quả hoạt động

2.84

Tiềm năng tăng trưởng

3.97

Lợi nhuận cổ đông

7.08

Định giá công ty của Mangoceuticals Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-26

Điểm số định giá hiện tại của Mangoceuticals Inc là 7.50, xếp hạng 27 trong tổng số 75 trong ngành Nhà cung cấp & Dịch vụ Chăm sóc sức khỏe. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 0.01, thấp hơn 252.05% so với mức đỉnh gần đây là 0.03 và cao hơn 7123054.79% so với mức đáy gần đây là -519.98.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.50
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 65/75
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-26

Không có điểm số dự báo lợi nhuận cho Mangoceuticals Inc. Mức trung bình của ngành Nhà cung cấp & Dịch vụ Chăm sóc sức khỏe là 7.52.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
0.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.
Không có dữ liệu

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-26

Điểm số động lượng giá hiện tại của Mangoceuticals Inc là 3.54, xếp hạng 73 trên tổng số 75 trong ngành Nhà cung cấp & Dịch vụ Chăm sóc sức khỏe. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 0.56 và mức hỗ trợ tại 0.17, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.44
Thay đổi giá
0.1

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(1)
Trung lập(2)
Mua(2)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
0.027
Trung lập
RSI(14)
57.357
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
84.781
Mua
ATR(14)
0.079
Biến động cao
CCI(14)
160.360
Mua
Williams %R
1.125
Quá mua
TRIX(12,20)
-1.208
Bán
StochRSI(14)
100.000
Quá mua
Trung bình động (MA)
Bán(2)
Trung lập(0)
Mua(4)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
0.363
Mua
MA10
0.351
Mua
MA20
0.370
Mua
MA50
0.421
Mua
MA100
0.787
Bán
MA200
1.381
Bán

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-26

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Cohen (Jacob D.)
1.30M
+62.11%
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
192.00K
+5.14%
Myers (Kenny)
136.67K
+272.72%
D'Alessio (Lorraine Pamela)
136.67K
+272.72%
Johnston (Eugene M)
120.00K
-13.25%
Geode Capital Management, L.L.C.
87.97K
+232.00%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-26

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Nhà cung cấp & Dịch vụ Chăm sóc sức khỏe. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Mangoceuticals Inc là 1.20, xếp hạng 68 trên tổng số 75 trong ngành Nhà cung cấp & Dịch vụ Chăm sóc sức khỏe. Giá trị beta của công ty là 0.00. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
1.20
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
--
VaR
--
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+94.09%
Biến động 240 ngày
+195.68%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+99.81%
120 ngày
+99.81%
5 năm
--
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-54.51%
120 ngày
-54.51%
5 năm
--
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+0.80
120 ngày
-0.21
5 năm
--

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+94.09%
3 năm
+99.43%
5 năm
--
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
-0.73
3 năm
-0.33
5 năm
--
Độ lệch
240 ngày
+2.40
3 năm
+2.81
5 năm
--

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+195.68%
5 năm
--
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+38.10%
5 năm
--
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
-33.79%
240 ngày
-33.79%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+369.91%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+258.47%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+2.23%
120 ngày
+4.38%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-99.56%
60 ngày
-99.57%
120 ngày
-99.16%

Đối tác

Nhà cung cấp & Dịch vụ Chăm sóc sức khỏe
Mangoceuticals Inc
Mangoceuticals Inc
MGRX
3.70 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Brightspring Health Services Inc
Brightspring Health Services Inc
BTSG
8.24 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Pediatrix Medical Group Inc
Pediatrix Medical Group Inc
MD
8.16 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Natera Inc
Natera Inc
NTRA
8.14 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Encompass Health Corp
Encompass Health Corp
EHC
8.11 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Ensign Group Inc
Ensign Group Inc
ENSG
8.09 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI