tradingkey.logo

Magna International Inc

MGA
54.020USD
+1.330+2.53%
Đóng cửa 02/06, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
15.22BVốn hóa
14.78P/E TTM

Magna International Inc

54.020
+1.330+2.53%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Magna International Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Magna International Inc tương đối vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 20 trên tổng số 67 trong ngành Ô tô & Phụ tùng ô tô.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Giữ, với mục tiêu giá cao nhất là 54.58.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ ổn định.Bất chấp hiệu suất trung bình trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các yếu tố nền tảng và kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Magna International Inc

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
20 / 67
Xếp hạng tổng thể
127 / 4521
Ngành
Ô tô & Phụ tùng ô tô

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Magna International Inc

Điểm mạnhRủi ro
Magna International Inc. is a Canada-based mobility technology company. The Company is a supplier in automotive space, specializing in body and chassis, all-wheel drive/front-wheel-drive, transmissions, latches, mirrors and contract vehicle assembly. Its segments include Body Exteriors & Structures, Power & Vision, Seating Systems and Complete Vehicles. The Company's major product portfolio includes seating, mechatronics, electronics, body & chassis exteriors, mirrors, lighting, powertrain, and complete vehicle. Its products include battery enclosures, body-in-white solutions, chassis systems, ADAS and automated driving, control modules, active aerodynamics, exterior systems and modules, lighting, mechatronics, mirrors, electrified powertrain products, complete vehicle engineering and others. Its global network includes approximately 341 manufacturing operations and 106 product development, engineering and sales centers spanning 28 countries.
Tăng trưởng lợi nhuận cao
Thu nhập ròng của công ty dẫn đầu ngành, với tổng thu nhập hàng năm gần nhất là 42.84B USD.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 54.11%.
Cổ tức ổn định
Công ty đã chi trả cổ tức đều đặn trong 5 năm qua, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 54.11%.
Định giá quá cao
PE gần nhất của công ty là 14.78, ở mức cao trong 3 năm.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 216.32M, giảm 6.15% so với quý trước.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 20 nhà phân tích
Giữ
Xếp hạng hiện tại
54.580
Giá mục tiêu
+2.21%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm tài chính hiện tại của Magna International Inc là 8.39, xếp hạng 17 trong tổng số 67 trong ngành Ô tô & Phụ tùng ô tô. Tình trạng tài chính của công ty là ổn định, và hiệu quả hoạt động của nó là trung bình, Doanh thu quý gần nhất đạt 10.46B, phản ánh mức tăng 1.77% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 36.98% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.39
Thay đổi giá
0

Tài chính

6.60

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

9.17

Hiệu quả hoạt động

7.83

Tiềm năng tăng trưởng

9.30

Lợi nhuận cổ đông

9.06

Định giá công ty của Magna International Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số định giá hiện tại của Magna International Inc là 8.33, xếp hạng 13 trong tổng số 67 trong ngành Ô tô & Phụ tùng ô tô. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 14.78, thấp hơn 150.16% so với mức đỉnh gần đây là 36.96 và cao hơn 47.91% so với mức đáy gần đây là 7.70.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.33
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 20/67
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Magna International Inc là 6.20, xếp hạng 52 trên tổng số 67 trong ngành Ô tô & Phụ tùng ô tô. Mức giá mục tiêu trung bình là 52.00, với mức cao là 64.00 và mức thấp là 43.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.20
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 20 nhà phân tích
Giữ
Xếp hạng hiện tại
54.580
Giá mục tiêu
+1.04%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

38
Tổng
5
Trung bình
7
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Magna International Inc
MGA
20
Aptiv PLC
APTV
23
Cummins Inc
CMI
23
Autoliv Inc
ALV
19
Borgwarner Inc
BWA
16
Lear Corp
LEA
15
1
2
3
...
8

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số động lượng giá hiện tại của Magna International Inc là 7.26, xếp hạng 41 trên tổng số 67 trong ngành Ô tô & Phụ tùng ô tô. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 57.41 và mức hỗ trợ tại 50.71, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.93
Thay đổi giá
0.33

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(2)
Trung lập(2)
Mua(2)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-0.280
Bán
RSI(14)
53.751
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
74.838
Mua
ATR(14)
1.348
Biến động thấp
CCI(14)
58.505
Trung lập
Williams %R
25.173
Mua
TRIX(12,20)
-0.159
Bán
StochRSI(14)
100.000
Quá mua
Trung bình động (MA)
Bán(0)
Trung lập(0)
Mua(6)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
52.578
Mua
MA10
52.589
Mua
MA20
53.893
Mua
MA50
52.957
Mua
MA100
49.975
Mua
MA200
45.021
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Pzena Investment Management, LLC
Star Investors
29.50M
+3.70%
Magna Deferred Profit Sharing Plan
16.13M
-7.67%
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
11.61M
+3.17%
Hotchkis and Wiley Capital Management, LLC
Star Investors
12.44M
-1.10%
RBC Global Asset Management Inc.
6.31M
+26.24%
ACR Alpine Capital Research, LLC
6.02M
+0.61%
CIBC World Markets Inc.
6.43M
+11.31%
Arrowstreet Capital, Limited Partnership
4.10M
+116.57%
Arga Investment Management, LP
3.11M
+3.89%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Ô tô & Phụ tùng ô tô. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Magna International Inc là 9.07, xếp hạng 4 trên tổng số 67 trong ngành Ô tô & Phụ tùng ô tô. Giá trị beta của công ty là 1.72. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.07
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.71
VaR
+3.45%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+19.61%
Biến động 240 ngày
+30.68%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+5.72%
120 ngày
+5.73%
5 năm
+9.18%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-3.87%
120 ngày
-5.39%
5 năm
-16.18%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+1.36
120 ngày
+1.59
5 năm
-0.11

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+19.61%
3 năm
+52.09%
5 năm
+70.29%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+2.09
3 năm
+0.05
5 năm
-0.13
Độ lệch
240 ngày
+0.40
3 năm
+0.17
5 năm
-0.37

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+30.68%
5 năm
+33.47%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+2.01%
5 năm
+2.99%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+252.20%
240 ngày
+252.20%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+20.44%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+18.61%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.46%
120 ngày
+0.60%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-27.71%
60 ngày
-16.96%
120 ngày
+9.24%

Đối tác

Ô tô & Phụ tùng ô tô
Magna International Inc
Magna International Inc
MGA
7.65 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Atmus Filtration Technologies Inc
Atmus Filtration Technologies Inc
ATMU
8.75 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Phinia Inc
Phinia Inc
PHIN
8.52 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Dana Inc
Dana Inc
DAN
8.47 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Visteon Corp
Visteon Corp
VC
8.45 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Lear Corp
Lear Corp
LEA
8.38 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI