tradingkey.logo

Eli Lilly and Co

LLY
1023.800USD
-15.710-1.51%
Đóng cửa 01/28, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
968.35BVốn hóa
49.95P/E TTM

Eli Lilly and Co

1023.800
-15.710-1.51%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Eli Lilly and Co

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-28

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Eli Lilly and Co tương đối vững mạnh, với công bố ESG ở mức trung bình của ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 42 trên tổng số 159 trong ngành Dược phẩm.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 1116.27.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng tăng.Bất chấp hiệu suất yếu kém trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn cho thấy các yếu tố nền tảng và kỹ thuật vững mạnh.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Eli Lilly and Co

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
42 / 159
Xếp hạng tổng thể
129 / 4540
Ngành
Dược phẩm

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Tích cực

Điểm nóng của Eli Lilly and Co

Điểm mạnhRủi ro
Eli Lilly and Company is a medicine company, which discovers, develops, manufactures and markets products in the human pharmaceutical products segment. Its cardiometabolic health products include Basaglar; Humalog, Humalog Mix 75/25, Humalog U-100, Humalog U-200, Humalog Mix 50/50, insulin lispro, and others; Humulin, Humulin 70/30, and others; Jardiance; Mounjaro; Trulicity; Zepbound; VERVE-102; VERVE-201, and VERVE-301. Its oncology products include Cyramza, Erbitux, Tyvyt, and Verzenio. Its immunology products include Ebglyss, Olumiant, Omvoh, and Taltz. Its neuroscience products include Emgality and Kisunla. The Company, through its subsidiary, POINT Biopharma Global Inc., is engaged in radiopharmaceutical discovery, development, and manufacturing efforts, as well as clinical and pre-clinical radioligand therapies in development for the treatment of cancer. It is also developing an oral small molecule inhibitor of a4b7 integrin for inflammatory bowel disease (IBD).
Tăng trưởng mạnh mẽ
Doanh thu của công ty đã tăng trưởng ổn định trong 3 năm qua, trung bình 57.82% mỗi năm.
Tăng trưởng lợi nhuận cao
Thu nhập ròng của công ty dẫn đầu ngành, với tổng thu nhập hàng năm gần nhất là 45.04B USD.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 45.87%.
Cổ tức ổn định
Công ty đã chi trả cổ tức đều đặn trong 5 năm qua, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 45.87%.
Định giá quá thấp
PE gần nhất của công ty là 49.95, ở mức thấp trong 3 năm qua.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 786.01M, giảm 1.00% so với quý trước.
Nắm giữ bởi Brandes Investment
Nhà đầu tư ngôi sao Brandes Investment nắm giữ 347.00 cổ phiếu này.
Hoạt động Thị trường Cao
Công ty được nhiều nhà đầu tư quan tâm, với tỷ lệ quay vòng trung bình trong 20 ngày là 0.87.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 33 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
1116.269
Giá mục tiêu
+4.88%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-28

Điểm tài chính hiện tại của Eli Lilly and Co là 8.93, xếp hạng 25 trong tổng số 159 trong ngành Dược phẩm. Tình trạng tài chính của công ty là ổn định, và hiệu quả hoạt động của nó là cao, Doanh thu quý gần nhất đạt 17.60B, phản ánh mức tăng 53.87% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 475.34% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.93
Thay đổi giá
0

Tài chính

6.01

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

9.01

Hiệu quả hoạt động

10.00

Tiềm năng tăng trưởng

10.00

Lợi nhuận cổ đông

9.66

Định giá công ty của Eli Lilly and Co

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-28

Điểm số định giá hiện tại của Eli Lilly and Co là 5.27, xếp hạng 149 trong tổng số 159 trong ngành Dược phẩm. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 49.95, thấp hơn 172.44% so với mức đỉnh gần đây là 136.10 và cao hơn 18.40% so với mức đáy gần đây là 40.76.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.27
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 42/159
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-28

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Eli Lilly and Co là 8.06, xếp hạng 56 trên tổng số 159 trong ngành Dược phẩm. Mức giá mục tiêu trung bình là 1055.00, với mức cao là 1500.00 và mức thấp là 706.04.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.12
Thay đổi giá
-0.06

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 33 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
1116.269
Giá mục tiêu
+4.88%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

173
Tổng
6
Trung bình
8
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Eli Lilly and Co
LLY
33
Biogen Inc
BIIB
36
Amgen Inc
AMGN
35
Vertex Pharmaceuticals Inc
VRTX
33
AbbVie Inc
ABBV
31
Gilead Sciences Inc
GILD
31
1
2
3
...
35

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-28

Điểm số động lượng giá hiện tại của Eli Lilly and Co là 6.86, xếp hạng 88 trên tổng số 159 trong ngành Dược phẩm. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 1103.79 và mức hỗ trợ tại 973.98, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.02
Thay đổi giá
-0.16

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(3)
Trung lập(2)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-12.274
Trung lập
RSI(14)
42.457
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
34.124
Bán
ATR(14)
34.504
Biến động thấp
CCI(14)
-147.049
Bán
Williams %R
84.855
Quá bán
TRIX(12,20)
0.009
Bán
StochRSI(14)
0.000
Quá bán
Trung bình động (MA)
Bán(4)
Trung lập(0)
Mua(2)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
1055.546
Bán
MA10
1054.220
Bán
MA20
1064.879
Bán
MA50
1054.560
Bán
MA100
937.818
Mua
MA200
850.340
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-28

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Eli Lilly and Co là 7.00, xếp hạng 44 trên tổng số 159 trong ngành Dược phẩm. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 83.13%, tương ứng mức giảm 0.47% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 80.59M cổ phần, chiếm 8.52% tổng số cổ phần, với mức tăng 2.43% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Lilly Endowment, Inc.
92.19M
-0.01%
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
80.59M
+0.68%
PNC Investments LLC
51.15M
+0.14%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
41.90M
+1.45%
State Street Investment Management (US)
34.73M
+0.64%
Capital Research Global Investors
25.09M
+20.87%
Fidelity Management & Research Company LLC
22.69M
-6.86%
Geode Capital Management, L.L.C.
19.82M
+9.32%
Capital World Investors
14.97M
-15.11%
Wellington Management Company, LLP
14.56M
+4.10%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-28

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Dược phẩm. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Eli Lilly and Co là 8.80, xếp hạng 21 trên tổng số 159 trong ngành Dược phẩm. Giá trị beta của công ty là 0.39. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. Công bố ESG mới nhất của Eli Lilly and Co nằm ở mức trung bình của ngành Dược phẩm, nhìn chung không tạo ra ảnh hưởng đáng kể đối với mức độ rủi ro chung.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.80
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
0.39
VaR
+2.71%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+32.71%
Biến động 240 ngày
+38.93%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+4.57%
120 ngày
+8.18%
5 năm
+14.87%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-3.76%
120 ngày
-14.14%
5 năm
-14.14%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+3.26
120 ngày
+1.80
5 năm
+1.31

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+32.71%
3 năm
+34.83%
5 năm
+34.83%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+0.53
3 năm
+2.02
5 năm
+2.52
Độ lệch
240 ngày
-0.40
3 năm
+0.24
5 năm
+0.46

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+38.93%
5 năm
+34.22%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+2.56%
5 năm
+1.48%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+210.42%
240 ngày
+210.42%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+24.52%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+20.99%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.47%
120 ngày
+0.45%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+86.75%
60 ngày
+25.56%
120 ngày
+21.57%

Đối tác

Dược phẩm
Eli Lilly and Co
Eli Lilly and Co
LLY
7.59 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Mckesson Corp
Mckesson Corp
MCK
8.94 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Gilead Sciences Inc
Gilead Sciences Inc
GILD
8.89 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Mirum Pharmaceuticals Inc
Mirum Pharmaceuticals Inc
MIRM
8.79 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Catalyst Pharmaceuticals Inc
Catalyst Pharmaceuticals Inc
CPRX
8.72 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Kiniksa Pharmaceuticals International PLC
Kiniksa Pharmaceuticals International PLC
KNSA
8.58 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI