tradingkey.logo
tradingkey.logo

Kroger Co

KR
71.880USD
-0.820-1.13%
Đóng cửa 03/24, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
86.26BVốn hóa
46.13P/E TTM

Kroger Co

71.880
-0.820-1.13%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Kroger Co

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-24

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Kroger Co tương đối vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 5 trên tổng số 30 trong ngành Bán lẻ Thực phẩm & Dược phẩm.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 75.17.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng tăng.Công ty có hiệu suất khả quan trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, được hỗ trợ bởi các yếu tố cơ bản và kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Kroger Co

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
5 / 30
Xếp hạng tổng thể
111 / 4547
Ngành
Bán lẻ Thực phẩm & Dược phẩm

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Kroger Co

Điểm mạnhRủi ro
The Kroger Co. is a food and drug retailer. The Company operates supermarkets, multi-department stores and fulfillment centers throughout the United States. It operates approximately 2,731 supermarkets, 2,273 pharmacies and 1,702 fuel centers in over 35 states and the District of Columbia while also operating online through a digital ecosystem to offer customers an omnichannel shopping experience. The Company also manufactures and processes food for sale in its supermarkets and online. It offers Pickup and Harris Teeter ExpressLane personalized, order online, pick-up at the store services at approximately 2,412 of its supermarkets and provides delivery, which allows it to offer digital solutions to substantially all of its customers. Its delivery solutions include orders delivered to customers at retail store locations, customer fulfillment centers and orders placed through third-party platforms. The Company also offers customer-facing apps and interfaces.
Doanh nghiệp dẫn đầu ngành
Doanh thu của công ty dẫn đầu ngành, với doanh thu hàng năm gần nhất đạt tổng cộng 147.64B USD.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 33.53%.
Cổ tức ổn định
Công ty đã chi trả cổ tức đều đặn trong 5 năm qua, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 33.53%.
Định giá quá cao
PE gần nhất của công ty là 46.13, ở mức cao trong 3 năm.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 520.19M, giảm 4.68% so với quý trước.
Nắm giữ bởi Ken Fisher
Nhà đầu tư ngôi sao Ken Fisher nắm giữ 16.01K cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 25 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
75.166
Giá mục tiêu
+2.69%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-24

Điểm tài chính hiện tại của Kroger Co là 7.24, xếp hạng 15 trong tổng số 30 trong ngành Bán lẻ Thực phẩm & Dược phẩm. Tình trạng tài chính của công ty là ổn định, và hiệu quả hoạt động của nó là trung bình, Doanh thu quý gần nhất đạt 34.73B, phản ánh mức tăng 1.22% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 36.67% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.24
Thay đổi giá
0

Tài chính

6.98

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

7.13

Hiệu quả hoạt động

7.23

Tiềm năng tăng trưởng

6.84

Lợi nhuận cổ đông

8.03

Định giá công ty của Kroger Co

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-24

Điểm số định giá hiện tại của Kroger Co là 7.71, xếp hạng 18 trong tổng số 30 trong ngành Bán lẻ Thực phẩm & Dược phẩm. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 46.13, thấp hơn 35.78% so với mức đỉnh gần đây là 62.63 và cao hơn 72.48% so với mức đáy gần đây là 12.69.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.71
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 5/30
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-24

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Kroger Co là 7.44, xếp hạng 15 trên tổng số 30 trong ngành Bán lẻ Thực phẩm & Dược phẩm. Mức giá mục tiêu trung bình là 74.50, với mức cao là 85.00 và mức thấp là 64.32.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.44
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 25 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
75.166
Giá mục tiêu
+2.69%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

19
Tổng
12
Trung bình
13
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Kroger Co
KR
25
Walmart Inc
WMT
44
Albertsons Companies Inc
ACI
22
Sysco Corp
SYY
19
Caseys General Stores Inc
CASY
18
Sprouts Farmers Market Inc
SFM
17
1
2
3
4

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-24

Điểm số động lượng giá hiện tại của Kroger Co là 7.52, xếp hạng 7 trên tổng số 30 trong ngành Bán lẻ Thực phẩm & Dược phẩm. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 76.83 và mức hỗ trợ tại 66.69, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.05
Thay đổi giá
-1.53

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(2)
Trung lập(4)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-0.602
Trung lập
RSI(14)
52.764
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
19.971
Bán
ATR(14)
2.133
Biến động thấp
CCI(14)
-63.350
Trung lập
Williams %R
50.321
Trung lập
TRIX(12,20)
0.392
Bán
StochRSI(14)
0.000
Quá bán
Trung bình động (MA)
Bán(2)
Trung lập(0)
Mua(4)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
72.964
Bán
MA10
73.618
Bán
MA20
71.808
Mua
MA50
67.999
Mua
MA100
65.959
Mua
MA200
67.511
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-24

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Kroger Co là 7.00, xếp hạng 12 trên tổng số 30 trong ngành Bán lẻ Thực phẩm & Dược phẩm. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 82.20%, tương ứng mức tăng 4.95% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 76.85M cổ phần, chiếm 11.68% tổng số cổ phần, với mức giảm 5.07% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
76.00M
-0.47%
Berkshire Hathaway Inc.
Star Investors
50.00M
--
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
36.66M
+0.05%
State Street Investment Management (US)
31.95M
+1.22%
Wellington Management Company, LLP
33.37M
+61.08%
Geode Capital Management, L.L.C.
16.53M
+1.08%
GQG Partners, LLC
12.04M
-2.50%
Dimensional Fund Advisors, L.P.
12.12M
-9.38%
Fidelity Management & Research Company LLC
10.07M
-7.96%
Norges Bank Investment Management (NBIM)
7.23M
-26.16%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-24

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Bán lẻ Thực phẩm & Dược phẩm. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Kroger Co là 9.36, xếp hạng 4 trên tổng số 30 trong ngành Bán lẻ Thực phẩm & Dược phẩm. Giá trị beta của công ty là 0.54. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.36
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
0.54
VaR
+2.44%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+20.27%
Biến động 240 ngày
+26.74%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+5.27%
120 ngày
+5.27%
5 năm
+11.61%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-3.98%
120 ngày
-4.62%
5 năm
-7.50%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+2.12
120 ngày
+0.73
5 năm
+0.68

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+20.27%
3 năm
+20.27%
5 năm
+31.72%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+0.41
3 năm
+0.76
5 năm
+0.54
Độ lệch
240 ngày
+0.88
3 năm
+0.97
5 năm
+0.80

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+26.74%
5 năm
+26.12%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+2.21%
5 năm
+1.67%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+125.97%
240 ngày
+125.97%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+28.14%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+20.60%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+1.07%
120 ngày
+1.14%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+24.72%
60 ngày
+33.38%
120 ngày
+41.08%

Đối tác

Bán lẻ Thực phẩm & Dược phẩm
Kroger Co
Kroger Co
KR
7.59 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Guardian Pharmacy Services Inc
Guardian Pharmacy Services Inc
GRDN
8.44 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Bbb Foods Inc
Bbb Foods Inc
TBBB
8.13 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Performance Food Group Co
Performance Food Group Co
PFGC
7.88 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Albertsons Companies Inc
Albertsons Companies Inc
ACI
7.78 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Vital Farms Inc
Vital Farms Inc
VITL
7.41 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI