tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Knife River Corp

KNF
Thêm vào danh sách theo dõi
90.430USD
+1.700+1.92%
Đóng cửa 05/08, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.13BVốn hóa
34.92P/E TTM

Knife River Corp

90.430
+1.700+1.92%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Knife River Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Knife River Corp tương đối ổn định, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 1 trên tổng số 15 trong ngành Vật liệu xây dựng.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 104.82.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng tăng.Bất chấp hiệu suất trung bình trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các yếu tố nền tảng và kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Knife River Corp

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
1 / 15
Xếp hạng tổng thể
55 / 4494
Ngành
Vật liệu xây dựng

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Tích cực

Điểm nóng của Knife River Corp

Điểm mạnhRủi ro
Knife River Corporation is an aggregates-based construction materials and contracting services provider. Its segments include West, Mountain, Central and Energy Services. Each geographic segment offers a vertically integrated suite of products and services, including aggregates, ready-mix concrete, asphalt, and contracting services, while the Energy Services segment, which has locations throughout the Company’s geographic footprint, produces and supplies liquid asphalt and related services, primarily for use in asphalt road construction, and is a supplier to some of the other segments. Through its network of 182 active aggregate sites, 106 ready-mix plants and 51 asphalt plants, and 9 liquid asphalt terminals. It supplies construction materials and contracting services to customers in 14 states. Its construction materials are sold to public and private-sector customers, including federal, state, and municipal governments, as well as industrial, commercial, and residential developers.
Định giá hợp lý
PB gần nhất của công ty là 3.29, ở mức hợp lý trong 3 năm qua.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 53.79M, giảm 11.15% so với quý trước.
Nắm giữ bởi HACAX
Nhà đầu tư ngôi sao HACAX nắm giữ 312.00 cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 10 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
104.821
Giá mục tiêu
+16.08%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Điểm tài chính hiện tại của Knife River Corp là 7.78, xếp hạng 4 trong tổng số 15 trong ngành Vật liệu xây dựng. Tình trạng tài chính của công ty là yếu, và hiệu quả hoạt động của nó là trung bình, Doanh thu quý gần nhất đạt 410.13M, phản ánh mức tăng 16.03% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 15.23% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.78
Thay đổi giá
0

Tài chính

4.54

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

8.87

Hiệu quả hoạt động

7.91

Tiềm năng tăng trưởng

10.00

Lợi nhuận cổ đông

7.57

Định giá công ty của Knife River Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Điểm số định giá hiện tại của Knife River Corp là 7.67, xếp hạng 6 trong tổng số 15 trong ngành Vật liệu xây dựng. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 34.92, thấp hơn 2.78% so với mức đỉnh gần đây là 35.89 và cao hơn 57.08% so với mức đáy gần đây là 14.99.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.67
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 1/15
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Knife River Corp là 8.18, xếp hạng 4 trên tổng số 15 trong ngành Vật liệu xây dựng. Mức giá mục tiêu trung bình là 95.00, với mức cao là 120.00 và mức thấp là 75.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.18
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 10 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
106.521
Giá mục tiêu
+20.05%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

14
Tổng
11
Trung bình
11
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Knife River Corp
KNF
10
Martin Marietta Materials Inc
MLM
25
CRH PLC
CRH
25
Vulcan Materials Co
VMC
24
Amrize AG
AMRZ
20
Cemex SAB de CV
CX
15
1
2
3

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Điểm số động lượng giá hiện tại của Knife River Corp là 9.04, xếp hạng 4 trên tổng số 15 trong ngành Vật liệu xây dựng. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 95.66 và mức hỗ trợ tại 83.73, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.52
Thay đổi giá
1.52

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(1)
Trung lập(4)
Mua(2)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-0.234
Trung lập
RSI(14)
55.046
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
61.491
Trung lập
ATR(14)
3.883
Biến động cao
CCI(14)
-1.687
Trung lập
Williams %R
34.027
Mua
TRIX(12,20)
0.364
Bán
StochRSI(14)
65.080
Mua
Trung bình động (MA)
Bán(0)
Trung lập(0)
Mua(6)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
89.618
Mua
MA10
90.027
Mua
MA20
88.870
Mua
MA50
84.935
Mua
MA100
81.326
Mua
MA200
78.459
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Knife River Corp là 10.00, xếp hạng 1 trên tổng số 15 trong ngành Vật liệu xây dựng. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 94.79%, tương ứng mức giảm 2.28% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 5.60M cổ phần, chiếm 9.87% tổng số cổ phần, với mức giảm 4.54% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
10.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
6.36M
+0.83%
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
5.67M
-1.15%
T. Rowe Price Associates, Inc.
Star Investors
3.85M
+3.12%
Baillie Gifford & Co.
Star Investors
2.13M
-3.20%
State Street Investment Management (US)
2.03M
-0.39%
Barrow Hanley Global Investors
Star Investors
1.77M
+57.67%
Capital Research Global Investors
1.66M
-10.63%
Dimensional Fund Advisors, L.P.
1.39M
+11.56%
Geode Capital Management, L.L.C.
1.42M
+0.65%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Vật liệu xây dựng. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Knife River Corp là 7.43, xếp hạng 6 trên tổng số 15 trong ngành Vật liệu xây dựng. Giá trị beta của công ty là 0.00. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.43
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
--
VaR
--
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+39.62%
Biến động 240 ngày
+44.73%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+16.34%
120 ngày
+16.34%
5 năm
--
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-9.99%
120 ngày
-9.99%
5 năm
--
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+1.15
120 ngày
+1.22
5 năm
--

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+39.62%
3 năm
+44.15%
5 năm
--
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
-0.15
3 năm
+0.70
5 năm
--
Độ lệch
240 ngày
+0.71
3 năm
+0.32
5 năm
--

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+44.73%
5 năm
--
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+3.37%
5 năm
--
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+195.37%
240 ngày
+195.37%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+49.15%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+46.57%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+1.31%
120 ngày
+1.09%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+57.85%
60 ngày
+53.43%
120 ngày
+27.73%

Đối tác

Vật liệu xây dựng
Knife River Corp
Knife River Corp
KNF
8.28 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Eagle Materials Inc
Eagle Materials Inc
EXP
7.95 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
United States Lime & Minerals Inc
United States Lime & Minerals Inc
USLM
7.54 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
CRH PLC
CRH PLC
CRH
7.50 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Martin Marietta Materials Inc
Martin Marietta Materials Inc
MLM
7.27 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Cemex SAB de CV
Cemex SAB de CV
CX
7.21 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI