tradingkey.logo

Kinross Gold Corp

KGC
32.090USD
+0.820+2.62%
Đóng cửa 02/06, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
38.83BVốn hóa
22.34P/E TTM

Kinross Gold Corp

32.090
+0.820+2.62%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Kinross Gold Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Kinross Gold Corp tương đối rất vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 13 trên tổng số 119 trong ngành Kim loại & Khai thác.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 37.33.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng tăng.Bất chấp hiệu suất trung bình trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các yếu tố nền tảng và kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Kinross Gold Corp

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
13 / 119
Xếp hạng tổng thể
115 / 4521
Ngành
Kim loại & Khai thác

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Kinross Gold Corp

Điểm mạnhRủi ro
Kinross Gold Corporation is a gold mining company with operations and projects in the United States, Brazil, Mauritania, Chile and Canada. The Company is engaged in gold mining and related activities, including exploration and acquisition of gold-bearing properties, the extraction and processing of gold-containing ore, and reclamation of gold mining properties. Its operations and projects include Fort Knox, Round Mountain, Bald Mountain, Manh Choh, Paracatu, La Coipa, Tasiast, and the Great Bear project, among others. Fort Knox is an open-pit gold mine located near the city of Fairbanks, Alaska. Round Mountain is an open-pit mine located in Nevada. Paracatu is a cornerstone operation located near the city of Paracatu in Brazil’s Minas Gerais region. The Tasiast mine is an open-pit operation located in northwestern Mauritania. The La Coipa mine is located in the Atacama region in Chile. The Great Bear is a development project in Canada.
Tăng trưởng mạnh mẽ
Doanh thu của công ty đã tăng trưởng ổn định trong 3 năm qua, trung bình 49.02% mỗi năm.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 15.55%.
Cổ tức ổn định
Công ty đã chi trả cổ tức đều đặn trong 5 năm qua, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 15.55%.
Định giá quá cao
PB gần nhất của công ty là 4.88, ở mức cao trong 3 năm.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 814.45M, giảm 10.68% so với quý trước.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 15 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
37.331
Giá mục tiêu
+13.19%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm tài chính hiện tại của Kinross Gold Corp là 9.76, xếp hạng 3 trong tổng số 119 trong ngành Kim loại & Khai thác. Tình trạng tài chính của công ty là mạnh mẽ, và hiệu quả hoạt động của nó là cao, Doanh thu quý gần nhất đạt 1.80B, phản ánh mức tăng 25.84% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 64.62% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.76
Thay đổi giá
0

Tài chính

10.00

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

8.96

Hiệu quả hoạt động

10.00

Tiềm năng tăng trưởng

10.00

Lợi nhuận cổ đông

9.82

Định giá công ty của Kinross Gold Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số định giá hiện tại của Kinross Gold Corp là 8.44, xếp hạng 19 trong tổng số 119 trong ngành Kim loại & Khai thác. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 22.34, thấp hơn 1529.22% so với mức đỉnh gần đây là 363.93 và cao hơn 146.22% so với mức đáy gần đây là -10.33.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.44
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 13/119
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Kinross Gold Corp là 7.73, xếp hạng 59 trên tổng số 119 trong ngành Kim loại & Khai thác. Mức giá mục tiêu trung bình là 31.95, với mức cao là 39.00 và mức thấp là 13.50.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.73
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 15 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
37.331
Giá mục tiêu
+16.33%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

45
Tổng
4
Trung bình
5
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Kinross Gold Corp
KGC
15
Newmont Corporation
NEM
25
Barrick Mining Ord Shs
B
19
Agnico Eagle Mines Ltd
AEM
18
Wheaton Precious Metals Corp
WPM
14
Royal Gold Inc
RGLD
12
1
2
3
...
9

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số động lượng giá hiện tại của Kinross Gold Corp là 6.98, xếp hạng 90 trên tổng số 119 trong ngành Kim loại & Khai thác. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 37.19 và mức hỗ trợ tại 28.91, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.01
Thay đổi giá
-0.03

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(1)
Trung lập(3)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-1.484
Trung lập
RSI(14)
47.181
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
15.888
Quá bán
ATR(14)
2.297
Biến động thấp
CCI(14)
-78.116
Trung lập
Williams %R
84.731
Quá bán
TRIX(12,20)
0.485
Bán
StochRSI(14)
46.105
Mua
Trung bình động (MA)
Bán(3)
Trung lập(0)
Mua(3)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
32.240
Bán
MA10
34.317
Bán
MA20
34.330
Bán
MA50
30.708
Mua
MA100
27.585
Mua
MA200
22.143
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Van Eck Associates Corporation
107.96M
+7.81%
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
50.17M
+3.09%
Boston Partners
45.12M
+1.59%
Fidelity Investments Canada ULC
27.34M
+133.74%
Renaissance Technologies LLC
Star Investors
26.08M
-22.09%
RBC Global Asset Management Inc.
25.24M
-2.75%
Norges Bank Investment Management (NBIM)
24.88M
-17.79%
Connor, Clark & Lunn Investment Management Ltd.
14.08M
+16.73%
Geode Capital Management, L.L.C.
12.29M
+15.47%
BlackRock Advisors (UK) Limited
11.90M
+1.16%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Kim loại & Khai thác. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Kinross Gold Corp là 6.22, xếp hạng 30 trên tổng số 119 trong ngành Kim loại & Khai thác. Giá trị beta của công ty là 1.26. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.22
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.26
VaR
+4.30%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+18.53%
Biến động 240 ngày
+48.75%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+8.62%
120 ngày
+8.62%
5 năm
+14.20%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-13.77%
120 ngày
-13.77%
5 năm
-13.77%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+2.43
120 ngày
+2.42
5 năm
+0.99

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+18.53%
3 năm
+23.15%
5 năm
+62.59%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+10.28
3 năm
+9.16
5 năm
+1.09
Độ lệch
240 ngày
-0.83
3 năm
-0.40
5 năm
-0.14

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+48.75%
5 năm
+43.35%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+2.62%
5 năm
+1.07%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+261.97%
240 ngày
+261.97%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+37.50%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+45.43%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+1.51%
120 ngày
+1.61%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+5.57%
60 ngày
+9.19%
120 ngày
+16.19%

Đối tác

Kim loại & Khai thác
Kinross Gold Corp
Kinross Gold Corp
KGC
7.77 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Commercial Metals Co
Commercial Metals Co
CMC
8.29 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
AZZ Inc
AZZ Inc
AZZ
8.27 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Constellium SE
Constellium SE
CSTM
8.24 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Anglogold Ashanti PLC
Anglogold Ashanti PLC
AU
8.24 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Newmont Corporation
Newmont Corporation
NEM
8.10 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI