tradingkey.logo
tradingkey.logo

Kadant Inc

KAI
290.660USD
-8.840-2.95%
Đóng cửa 03/27, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.39BVốn hóa
33.56P/E TTM

Kadant Inc

290.660
-8.840-2.95%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Kadant Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-26

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Kadant Inc tương đối rất vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 37 trên tổng số 181 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 341.50.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ ổn định.Bất chấp hiệu suất yếu kém trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn cho thấy các yếu tố nền tảng và kỹ thuật vững mạnh.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Kadant Inc

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
37 / 181
Xếp hạng tổng thể
133 / 4546
Ngành
Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Kadant Inc

Điểm mạnhRủi ro
Kadant Inc. is a global supplier of technologies and engineered systems that drive sustainable industrial processing. The Company’s segments include Flow Control, Industrial Processing, and Material Handling. Its Flow Control segment provides custom-engineered products, systems, and technologies that control the flow of fluids used in industrial and commercial applications to keep critical processes running efficiently in the packaging, tissue, food, metals, energy, and other industrial sectors. Its Industrial Processing segment provides equipment, machinery, and technologies used to recycle paper and paperboard and process timber for use in the packaging, tissue, wood products and alternative fuel industries, among others. Its Material Handling segment provides products and engineered systems used to handle bulk and discrete materials for secondary processing or transport in the aggregates, mining, food, and waste management industries, among others.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 13.47%.
Cổ tức ổn định
Công ty đã chi trả cổ tức đều đặn trong 5 năm qua, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 13.47%.
Định giá hợp lý
PE gần nhất của công ty là 34.58, ở mức hợp lý trong 3 năm qua.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 13.73M, giảm 3.97% so với quý trước.
Nắm giữ bởi Barrow Hanley
Nhà đầu tư ngôi sao Barrow Hanley nắm giữ 25.00 cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 4 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
341.500
Giá mục tiêu
+5.46%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-26

Điểm tài chính hiện tại của Kadant Inc là 8.45, xếp hạng 13 trong tổng số 181 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Tình trạng tài chính của công ty là mạnh mẽ, và hiệu quả hoạt động của nó là trung bình, Doanh thu quý gần nhất đạt 286.20M, phản ánh mức tăng 10.92% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 0.03% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.45
Thay đổi giá
0

Tài chính

9.49

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

8.72

Hiệu quả hoạt động

7.77

Tiềm năng tăng trưởng

7.43

Lợi nhuận cổ đông

8.86

Định giá công ty của Kadant Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-26

Điểm số định giá hiện tại của Kadant Inc là 4.14, xếp hạng 177 trong tổng số 181 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 34.58, thấp hơn 24.80% so với mức đỉnh gần đây là 43.15 và cao hơn 50.39% so với mức đáy gần đây là 17.15.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
4.14
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 37/181
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-26

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Kadant Inc là 8.00, xếp hạng 35 trên tổng số 181 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Mức giá mục tiêu trung bình là 337.50, với mức cao là 380.00 và mức thấp là 295.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 4 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
341.500
Giá mục tiêu
+5.46%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

74
Tổng
7
Trung bình
8
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Kadant Inc
KAI
4
Parker-Hannifin Corp
PH
26
Xylem Inc
XYL
24
Cognex Corp
CGNX
23
Pentair PLC
PNR
21
Symbotic Inc
SYM
21
1
2
3
...
15

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-26

Điểm số động lượng giá hiện tại của Kadant Inc là 6.93, xếp hạng 99 trên tổng số 181 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 338.16 và mức hỗ trợ tại 274.74, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.31
Thay đổi giá
-0.38

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(5)
Trung lập(1)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-3.823
Bán
RSI(14)
36.884
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
26.043
Bán
ATR(14)
14.365
Biến động cao
CCI(14)
-108.280
Bán
Williams %R
94.115
Quá bán
TRIX(12,20)
-0.402
Bán
StochRSI(14)
0.000
Bán
Trung bình động (MA)
Bán(6)
Trung lập(0)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
308.354
Bán
MA10
303.461
Bán
MA20
318.525
Bán
MA50
325.411
Bán
MA100
304.379
Bán
MA200
310.793
Bán

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-26

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Kadant Inc là 10.00, xếp hạng 1 trên tổng số 181 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 116.59%, tương ứng mức giảm 2.73% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 1.30M cổ phần, chiếm 10.99% tổng số cổ phần, với mức giảm 2.73% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
10.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
1.55M
-1.58%
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
1.32M
-1.13%
Kayne Anderson Rudnick Investment Management, LLC
1.28M
-2.24%
Wasatch Global Investors Inc
Star Investors
884.60K
-10.12%
Capital World Investors
316.21K
+1.58%
Capital International Investors
477.55K
-5.73%
State Street Investment Management (US)
441.27K
-0.87%
Neuberger Berman, LLC
427.35K
-13.18%
Geode Capital Management, L.L.C.
312.20K
+11.90%
Dimensional Fund Advisors, L.P.
268.78K
-1.35%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-26

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Kadant Inc là 6.95, xếp hạng 68 trên tổng số 181 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Giá trị beta của công ty là 1.22. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.95
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.25
VaR
+3.18%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+30.99%
Biến động 240 ngày
+41.05%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+5.37%
120 ngày
+6.68%
5 năm
+12.86%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-5.48%
120 ngày
-5.48%
5 năm
-9.08%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+0.09
120 ngày
+0.04
5 năm
+0.50

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+30.99%
3 năm
+41.48%
5 năm
+41.48%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
-0.27
3 năm
+0.40
5 năm
+0.33
Độ lệch
240 ngày
-0.01
3 năm
+0.28
5 năm
+0.18

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+41.05%
5 năm
+35.03%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+3.78%
5 năm
+2.68%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+6.08%
240 ngày
+6.08%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+30.84%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+29.41%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.98%
120 ngày
+1.10%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-3.14%
60 ngày
+10.34%
120 ngày
+24.45%

Đối tác

Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy
Kadant Inc
Kadant Inc
KAI
7.36 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
nVent Electric PLC
nVent Electric PLC
NVT
8.38 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Mueller Industries Inc
Mueller Industries Inc
MLI
8.37 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Blue Bird Corp
Blue Bird Corp
BLBD
8.28 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
ESCO Technologies Inc
ESCO Technologies Inc
ESE
8.27 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Allison Transmission Holdings Inc
Allison Transmission Holdings Inc
ALSN
8.15 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI