tradingkey.logo
tradingkey.logo

JBT Marel Corp

JBTM
131.610USD
+4.940+3.90%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.81BVốn hóa
LỗP/E TTM

JBT Marel Corp

131.610
+4.940+3.90%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của JBT Marel Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-24

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của JBT Marel Corp tương đối ổn định, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 17 trên tổng số 182 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 182.22.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng giảm.Bất chấp hiệu suất rất yếu kém trên thị trường trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các yếu tố nền tảng và chỉ báo kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của JBT Marel Corp

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
17 / 182
Xếp hạng tổng thể
80 / 4547
Ngành
Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của JBT Marel Corp

Điểm mạnhRủi ro
JBT Marel Corporation provides global technology solutions to the food and beverage industry. The Company designs, produces and services sophisticated products and systems for multi-national and regional customers. Its businesses include FoodTech and Automated Systems. The FoodTech products and services categories include blow molders, brine preparations, choppers, cutters and emulsifiers, clipping and packing, can seamers and closers, breaders and coaters, contract manufacturing, evaporators and concentrators, and others. Its FoodTech products are marketed in various markets, such as baby food, bakeries and confectionaries, dairy & dairy alternatives, fish and seafood, sweet spreads, honey & syrups, and others. The Company’s Automated Systems serve various industries such as food and beverage, automotive, building materials, tissue, paper and packing, hospitals, pharma and life science, fast-moving consumer goods, manufacturing, warehousing, and others.
Tăng trưởng mạnh mẽ
Doanh thu của công ty đã tăng trưởng ổn định trong 3 năm qua, trung bình 128.20% mỗi năm.
Chuyển sang lỗ
Hiệu suất của công ty đã chuyển sang lỗ, với khoản lỗ hàng năm gần nhất là USD.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 15.48%.
Cổ tức ổn định
Công ty đã chi trả cổ tức đều đặn trong 5 năm qua, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 15.48%.
Định giá quá thấp
PE gần nhất của công ty là -130.43, ở mức thấp trong 3 năm qua.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 52.26M, giảm 2.24% so với quý trước.
Nắm giữ bởi Chuck Royce
Nhà đầu tư ngôi sao Chuck Royce nắm giữ 668.59K cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 7 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
182.223
Giá mục tiêu
+43.48%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-24

Điểm tài chính hiện tại của JBT Marel Corp là 7.26, xếp hạng 95 trong tổng số 182 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Tình trạng tài chính của công ty là yếu, và hiệu quả hoạt động của nó là trung bình, Doanh thu quý gần nhất đạt 1.01B, phản ánh mức tăng 115.57% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 858.57% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.26
Thay đổi giá
0

Tài chính

5.79

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

8.05

Hiệu quả hoạt động

7.21

Tiềm năng tăng trưởng

6.91

Lợi nhuận cổ đông

8.33

Định giá công ty của JBT Marel Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-24

Điểm số định giá hiện tại của JBT Marel Corp là 8.51, xếp hạng 33 trong tổng số 182 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Hệ số P/E hiện tại của công ty là -130.43, thấp hơn -138.85% so với mức đỉnh gần đây là 50.68 và cao hơn -24.43% so với mức đáy gần đây là -162.30.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.51
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 17/182
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-24

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của JBT Marel Corp là 8.57, xếp hạng 16 trên tổng số 182 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Mức giá mục tiêu trung bình là 165.00, với mức cao là 170.00 và mức thấp là 100.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.33
Thay đổi giá
0.24

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 7 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
182.223
Giá mục tiêu
+43.48%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

74
Tổng
7
Trung bình
8
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
JBT Marel Corp
JBTM
7
Parker-Hannifin Corp
PH
26
Xylem Inc
XYL
24
Cognex Corp
CGNX
23
Pentair PLC
PNR
21
Symbotic Inc
SYM
21
1
2
3
...
15

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-24

Điểm số động lượng giá hiện tại của JBT Marel Corp là 6.64, xếp hạng 149 trên tổng số 182 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 153.48 và mức hỗ trợ tại 112.02, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.68
Thay đổi giá
-0.04

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(3)
Trung lập(2)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-2.792
Bán
RSI(14)
26.312
Bán
STOCH(KDJ)(9,3,3)
13.143
Quá bán
ATR(14)
6.029
Biến động cao
CCI(14)
-90.152
Trung lập
Williams %R
91.907
Quá bán
TRIX(12,20)
-0.891
Bán
StochRSI(14)
38.563
Trung lập
Trung bình động (MA)
Bán(4)
Trung lập(0)
Mua(2)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
128.386
Mua
MA10
131.247
Mua
MA20
141.781
Bán
MA50
153.118
Bán
MA100
148.780
Bán
MA200
141.426
Bán

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-24

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của JBT Marel Corp là 10.00, xếp hạng 1 trên tổng số 182 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 100.56%, tương ứng mức tăng 8.15% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 5.47M cổ phần, chiếm 10.52% tổng số cổ phần, với mức tăng 4.85% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
10.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
6.84M
+5.94%
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
5.53M
+1.02%
State Street Investment Management (US)
1.94M
+5.50%
T. Rowe Price Associates, Inc.
Star Investors
1.17M
+336359.20%
T. Rowe Price Investment Management, Inc.
858.41K
+4.18%
Geode Capital Management, L.L.C.
1.24M
+5.61%
Fidelity Management & Research Company LLC
1.02M
+20.33%
UBS Asset Management (Americas) LLC
1.17M
+8.19%
Kayne Anderson Rudnick Investment Management, LLC
1.18M
-2.34%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-24

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của JBT Marel Corp là 7.65, xếp hạng 48 trên tổng số 182 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Giá trị beta của công ty là 1.07. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. Công bố ESG mới nhất của JBT Marel Corp đang dẫn đầu ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy, phản ánh hiệu suất vượt trội và mức độ tuân thủ cao về môi trường, xã hội và quản trị, góp phần giảm thiểu rủi ro chung.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.65
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.07
VaR
+3.47%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+24.85%
Biến động 240 ngày
+37.33%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+4.20%
120 ngày
+11.60%
5 năm
+17.73%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-5.89%
120 ngày
-5.89%
5 năm
-19.38%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
-2.47
120 ngày
-0.26
5 năm
+0.14

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+24.85%
3 năm
+32.29%
5 năm
+52.54%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+1.31
3 năm
+0.23
5 năm
-0.04
Độ lệch
240 ngày
+1.02
3 năm
+1.42
5 năm
+0.35

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+37.33%
5 năm
+36.26%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+3.36%
5 năm
+2.92%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
-47.75%
240 ngày
-47.75%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+21.48%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+25.47%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.92%
120 ngày
+1.05%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-16.08%
60 ngày
-10.72%
120 ngày
+1.24%

Đối tác

Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy
JBT Marel Corp
JBT Marel Corp
JBTM
7.90 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
nVent Electric PLC
nVent Electric PLC
NVT
8.49 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Mueller Industries Inc
Mueller Industries Inc
MLI
8.40 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
ESCO Technologies Inc
ESCO Technologies Inc
ESE
8.25 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Hubbell Inc
Hubbell Inc
HUBB
8.24 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
AMETEK Inc
AMETEK Inc
AME
8.17 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI