tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

JBT Marel Corp

JBTM
Thêm vào danh sách theo dõi
139.450USD
+1.410+1.02%
Đóng cửa 05/08, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.26BVốn hóa
43.08P/E TTM

JBT Marel Corp

139.450
+1.410+1.02%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của JBT Marel Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của JBT Marel Corp tương đối ổn định, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 3 trên tổng số 181 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 179.67.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng giảm.Công ty có hiệu suất khả quan trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, được hỗ trợ bởi các yếu tố cơ bản và kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của JBT Marel Corp

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
3 / 181
Xếp hạng tổng thể
40 / 4494
Ngành
Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của JBT Marel Corp

Điểm mạnhRủi ro
JBT Marel Corporation provides global technology solutions to the food and beverage industry. The Company designs, produces and services sophisticated products and systems for multi-national and regional customers. Its businesses include FoodTech and Automated Systems. The FoodTech products and services categories include blow molders, brine preparations, choppers, cutters and emulsifiers, clipping and packing, can seamers and closers, breaders and coaters, contract manufacturing, evaporators and concentrators, and others. Its FoodTech products are marketed in various markets, such as baby food, bakeries and confectionaries, dairy & dairy alternatives, fish and seafood, sweet spreads, honey & syrups, and others. The Company’s Automated Systems serve various industries such as food and beverage, automotive, building materials, tissue, paper and packing, hospitals, pharma and life science, fast-moving consumer goods, manufacturing, warehousing, and others.
Tăng trưởng mạnh mẽ
Doanh thu của công ty đã tăng trưởng ổn định trong 3 năm qua, trung bình 128.20% mỗi năm.
Chuyển sang lỗ
Hiệu suất của công ty đã chuyển sang lỗ, với khoản lỗ hàng năm gần nhất là USD.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 15.48%.
Cổ tức ổn định
Công ty đã chi trả cổ tức đều đặn trong 5 năm qua, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 15.48%.
Định giá quá cao
PE gần nhất của công ty là 43.08, ở mức cao trong 3 năm.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 52.70M, giảm 10.84% so với quý trước.
Nắm giữ bởi Murray Stahl
Nhà đầu tư ngôi sao Murray Stahl nắm giữ 4.03K cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 6 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
179.668
Giá mục tiêu
+54.30%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Điểm tài chính hiện tại của JBT Marel Corp là 7.26, xếp hạng 94 trong tổng số 181 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Tình trạng tài chính của công ty là yếu, và hiệu quả hoạt động của nó là trung bình, Doanh thu quý gần nhất đạt 936.00M, phản ánh mức tăng 9.59% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 126.01% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.26
Thay đổi giá
0

Tài chính

5.79

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

8.05

Hiệu quả hoạt động

7.21

Tiềm năng tăng trưởng

6.91

Lợi nhuận cổ đông

8.33

Định giá công ty của JBT Marel Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Điểm số định giá hiện tại của JBT Marel Corp là 8.51, xếp hạng 33 trong tổng số 181 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 43.08, thấp hơn 17.65% so với mức đỉnh gần đây là 50.68 và cao hơn 476.76% so với mức đáy gần đây là -162.30.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.51
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 3/181
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của JBT Marel Corp là 8.33, xếp hạng 25 trên tổng số 181 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Mức giá mục tiêu trung bình là 165.00, với mức cao là 170.00 và mức thấp là 100.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.33
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 6 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
179.668
Giá mục tiêu
+30.18%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

76
Tổng
6
Trung bình
8
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
JBT Marel Corp
JBTM
6
Parker-Hannifin Corp
PH
27
Xylem Inc
XYL
24
Cognex Corp
CGNX
23
Dover Corp
DOV
22
Pentair PLC
PNR
21
1
2
3
...
15

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Điểm số động lượng giá hiện tại của JBT Marel Corp là 9.55, xếp hạng 20 trên tổng số 181 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 149.76 và mức hỗ trợ tại 121.41, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.52
Thay đổi giá
0.03

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(1)
Trung lập(2)
Mua(2)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
3.728
Trung lập
RSI(14)
61.181
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
85.018
Mua
ATR(14)
5.956
Biến động cao
CCI(14)
108.562
Mua
Williams %R
9.081
Quá mua
TRIX(12,20)
-0.123
Bán
StochRSI(14)
100.000
Quá mua
Trung bình động (MA)
Bán(2)
Trung lập(0)
Mua(4)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
132.344
Mua
MA10
127.569
Mua
MA20
129.382
Mua
MA50
132.759
Mua
MA100
145.505
Bán
MA200
142.013
Bán

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của JBT Marel Corp là 10.00, xếp hạng 1 trên tổng số 181 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 101.39%, tương ứng mức tăng 0.83% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 5.41M cổ phần, chiếm 10.38% tổng số cổ phần, với mức tăng 3.44% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
10.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
6.93M
+1.41%
State Street Investment Management (US)
1.95M
+0.47%
T. Rowe Price Associates, Inc.
Star Investors
1.40M
+19.83%
T. Rowe Price Investment Management, Inc.
1.32M
+53.47%
Geode Capital Management, L.L.C.
1.25M
+0.67%
Fidelity Management & Research Company LLC
1.25M
+21.96%
UBS Asset Management (Americas) LLC
1.19M
+1.94%
Kayne Anderson Rudnick Investment Management, LLC
1.12M
-5.54%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của JBT Marel Corp là 7.65, xếp hạng 48 trên tổng số 181 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Giá trị beta của công ty là 0.93. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. Công bố ESG mới nhất của JBT Marel Corp đang dẫn đầu ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy, phản ánh hiệu suất vượt trội và mức độ tuân thủ cao về môi trường, xã hội và quản trị, góp phần giảm thiểu rủi ro chung.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.65
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
0.91
VaR
+3.47%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+31.51%
Biến động 240 ngày
+35.90%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+12.75%
120 ngày
+12.75%
5 năm
+17.73%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-7.51%
120 ngày
-7.51%
5 năm
-19.38%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
-1.34
120 ngày
+0.15
5 năm
+0.22

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+31.51%
3 năm
+32.29%
5 năm
+52.54%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+0.73
3 năm
+0.20
5 năm
+0.01
Độ lệch
240 ngày
+1.38
3 năm
+1.45
5 năm
+0.41

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+35.90%
5 năm
+36.66%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+3.12%
5 năm
+2.67%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+25.49%
240 ngày
+25.49%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+37.50%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+33.93%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+1.17%
120 ngày
+1.04%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-13.62%
60 ngày
-1.67%
120 ngày
-12.01%

Đối tác

Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy
JBT Marel Corp
JBT Marel Corp
JBTM
8.43 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Mueller Industries Inc
Mueller Industries Inc
MLI
8.93 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
nVent Electric PLC
nVent Electric PLC
NVT
8.49 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Middleby Corp
Middleby Corp
MIDD
8.43 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Carrier Global Corp
Carrier Global Corp
CARR
8.37 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Westinghouse Air Brake Technologies Corp
Westinghouse Air Brake Technologies Corp
WAB
8.33 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI