tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Intel Corp

INTC
Thêm vào danh sách theo dõi
124.920USD
+15.300+13.96%
Đóng cửa 05/08, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
627.85BVốn hóa
LỗP/E TTM

Intel Corp

124.920
+15.300+13.96%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Intel Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Intel Corp tương đối ổn định, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng đáng kể.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 59 trên tổng số 106 trong ngành Bán dẫn & Thiết bị Bán dẫn.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Giữ, với mục tiêu giá cao nhất là 78.81.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng tăng.Công ty đã có hiệu suất mạnh mẽ trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, được hỗ trợ bởi nền tảng cơ bản và tín hiệu kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Intel Corp

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
59 / 106
Xếp hạng tổng thể
168 / 4494
Ngành
Bán dẫn & Thiết bị Bán dẫn

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

25°C

Rất thấp
Rất cao
Tiêu cực

Điểm nóng của Intel Corp

Điểm mạnhRủi ro
Intel Corporation is a global designer and manufacturer of semiconductor products. The Company operates through three segments: Intel Products, Intel Foundry, and All Other. Its Intel Products segment includes Client Computing Group (CCG), Data Center and AI (DCAI), Network and Edge (NEX). The CCG is bringing together the operating system, system architecture, hardware, and software application integration to enable PC experiences. DCAI delivers workload-optimized solutions to cloud service providers and enterprises, along with silicon devices for communications service providers, network and edge, and HPC customers. NEX helps networks and edge compute systems from fixed-function hardware to general-purpose compute, acceleration, and networking devices running cloud native software on programmable hardware. The Intel Foundry segment comprises technology development, manufacturing and foundry services. All Other segments include Altera, Mobileye, Other.
Định giá quá cao
PB gần nhất của công ty là 5.63, ở mức cao trong 3 năm.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 3.11B, giảm 1.35% so với quý trước.
Nắm giữ bởi Manning & Napier Group, LLC
Nhà đầu tư ngôi sao Manning & Napier Group, LLC nắm giữ 237.00 cổ phiếu này.
Hoạt động Thị trường Cao
Công ty được nhiều nhà đầu tư quan tâm, với tỷ lệ quay vòng trung bình trong 20 ngày là 0.87.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 47 nhà phân tích
Giữ
Xếp hạng hiện tại
78.806
Giá mục tiêu
-17.72%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Điểm tài chính hiện tại của Intel Corp là 6.02, xếp hạng 92 trong tổng số 106 trong ngành Bán dẫn & Thiết bị Bán dẫn. Tình trạng tài chính của công ty là yếu, và hiệu quả hoạt động của nó là trung bình, Doanh thu quý gần nhất đạt 13.58B, phản ánh mức tăng 7.18% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 354.08% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.02
Thay đổi giá
0

Tài chính

4.91

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

2.33

Hiệu quả hoạt động

7.92

Tiềm năng tăng trưởng

5.92

Lợi nhuận cổ đông

9.01

Định giá công ty của Intel Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Điểm số định giá hiện tại của Intel Corp là 8.74, xếp hạng 11 trong tổng số 106 trong ngành Bán dẫn & Thiết bị Bán dẫn. Hệ số P/E hiện tại của công ty là -207.05, thấp hơn -559.11% so với mức đỉnh gần đây là 950.59 và cao hơn -461.31% so với mức đáy gần đây là -1162.20.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.74
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 59/106
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Intel Corp là 6.50, xếp hạng 84 trên tổng số 106 trong ngành Bán dẫn & Thiết bị Bán dẫn. Mức giá mục tiêu trung bình là 38.00, với mức cao là 52.00 và mức thấp là 18.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.50
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 47 nhà phân tích
Giữ
Xếp hạng hiện tại
80.831
Giá mục tiêu
-26.26%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

75
Tổng
8
Trung bình
13
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Intel Corp
INTC
47
NVIDIA Corp
NVDA
65
Advanced Micro Devices Inc
AMD
55
Broadcom Inc
AVGO
51
Micron Technology Inc
MU
44
Marvell Technology Inc
MRVL
44
1
2
3
...
15

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Điểm số động lượng giá hiện tại của Intel Corp là 9.73, xếp hạng 18 trên tổng số 106 trong ngành Bán dẫn & Thiết bị Bán dẫn. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 149.63 và mức hỗ trợ tại 81.15, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.77
Thay đổi giá
-0.04

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(1)
Trung lập(0)
Mua(3)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
6.982
Mua
RSI(14)
85.073
Quá mua
STOCH(KDJ)(9,3,3)
89.656
Quá mua
ATR(14)
7.902
Biến động cao
CCI(14)
145.818
Mua
Williams %R
8.614
Quá mua
TRIX(12,20)
3.265
Bán
StochRSI(14)
86.120
Mua
Trung bình động (MA)
Bán(0)
Trung lập(0)
Mua(6)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
110.296
Mua
MA10
100.984
Mua
MA20
84.366
Mua
MA50
62.114
Mua
MA100
53.085
Mua
MA200
42.337
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Intel Corp là 5.00, xếp hạng 64 trên tổng số 106 trong ngành Bán dẫn & Thiết bị Bán dẫn. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 62.25%, tương ứng mức tăng 2.47% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 385.32M cổ phần, chiếm 7.67% tổng số cổ phần, với mức giảm 10.92% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
U.S. government
433.32M
--
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
402.33M
+3.49%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
252.06M
+4.24%
NVIDIA Corp
214.78M
--
State Street Investment Management (US)
208.54M
+2.82%
Invesco Capital Management (QQQ Trust)
101.46M
-2.35%
Capital World Investors
104.06M
+20.30%
Geode Capital Management, L.L.C.
101.93M
+3.16%
PRIMECAP Management Company
Star Investors
76.13M
-4.12%
BlackRock Asset Management Ireland Limited
64.69M
+3.48%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Bán dẫn & Thiết bị Bán dẫn. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Intel Corp là 5.87, xếp hạng 31 trên tổng số 106 trong ngành Bán dẫn & Thiết bị Bán dẫn. Giá trị beta của công ty là 2.20. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.87
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
2.20
VaR
+4.39%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+24.17%
Biến động 240 ngày
+67.13%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+23.60%
120 ngày
+23.60%
5 năm
+23.60%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-6.53%
120 ngày
-17.03%
5 năm
-26.06%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+5.10
120 ngày
+3.43
5 năm
+0.64

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+24.17%
3 năm
+64.28%
5 năm
+67.63%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+21.64
3 năm
+1.42
5 năm
+0.40
Độ lệch
240 ngày
+1.14
3 năm
+0.59
5 năm
+0.59

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+67.13%
5 năm
+49.92%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+1.82%
5 năm
+1.09%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+639.53%
240 ngày
+639.53%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+81.76%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+60.08%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+2.40%
120 ngày
+2.27%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+87.15%
60 ngày
+44.86%
120 ngày
+36.77%

Đối tác

Bán dẫn & Thiết bị Bán dẫn
Intel Corp
Intel Corp
INTC
7.15 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
NXP Semiconductors NV
NXP Semiconductors NV
NXPI
8.62 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Penguin Solutions Inc
Penguin Solutions Inc
PENG
8.59 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Cirrus Logic Inc
Cirrus Logic Inc
CRUS
8.57 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Monolithic Power Systems Inc
Monolithic Power Systems Inc
MPWR
8.55 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Photronics Inc
Photronics Inc
PLAB
8.48 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI