tradingkey.logo

Intel Corp

INTC
46.250USD
0.0000.00%
Đóng cửa 01/27, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
230.97BVốn hóa
LỗP/E TTM

Intel Corp

46.250
0.0000.00%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Intel Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-27

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Intel Corp tương đối ổn định, và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 60 trên tổng số 104 trong ngành Bán dẫn & Thiết bị Bán dẫn.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Giữ, với mục tiêu giá cao nhất là 45.02.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ ổn định.Công ty đã có hiệu suất mạnh mẽ trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, được hỗ trợ bởi nền tảng cơ bản và tín hiệu kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Intel Corp

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
60 / 104
Xếp hạng tổng thể
194 / 4538
Ngành
Bán dẫn & Thiết bị Bán dẫn

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

26°C

Rất thấp
Rất cao
Tiêu cực

Điểm nóng của Intel Corp

Điểm mạnhRủi ro
Intel Corporation is a global designer and manufacturer of semiconductor products. The Company operates through three segments: Intel Products, Intel Foundry, and All Other. Its Intel Products segment includes Client Computing Group (CCG), Data Center and AI (DCAI), Network and Edge (NEX). The CCG is bringing together the operating system, system architecture, hardware, and software application integration to enable PC experiences. DCAI delivers workload-optimized solutions to cloud service providers and enterprises, along with silicon devices for communications service providers, network and edge, and HPC customers. NEX helps networks and edge compute systems from fixed-function hardware to general-purpose compute, acceleration, and networking devices running cloud native software on programmable hardware. The Intel Foundry segment comprises technology development, manufacturing and foundry services. All Other segments include Altera, Mobileye, Other.
Định giá quá cao
PB gần nhất của công ty là 1.92, ở mức cao trong 3 năm.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 3.03B, giảm 3.40% so với quý trước.
Nắm giữ bởi Brandes Investment
Nhà đầu tư ngôi sao Brandes Investment nắm giữ 2.32K cổ phiếu này.
Hoạt động Thị trường Cao
Công ty được nhiều nhà đầu tư quan tâm, với tỷ lệ quay vòng trung bình trong 20 ngày là 0.87.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 46 nhà phân tích
Giữ
Xếp hạng hiện tại
45.021
Giá mục tiêu
-0.11%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-27

Điểm tài chính hiện tại của Intel Corp là 7.15, xếp hạng 65 trong tổng số 104 trong ngành Bán dẫn & Thiết bị Bán dẫn. Tình trạng tài chính của công ty là yếu, và hiệu quả hoạt động của nó là trung bình, Doanh thu quý gần nhất đạt 13.67B, phản ánh mức giảm 4.11% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức giảm 369.05% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.15
Thay đổi giá
0

Tài chính

5.70

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

6.93

Hiệu quả hoạt động

7.60

Tiềm năng tăng trưởng

6.37

Lợi nhuận cổ đông

9.13

Định giá công ty của Intel Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-27

Điểm số định giá hiện tại của Intel Corp là 8.74, xếp hạng 11 trong tổng số 104 trong ngành Bán dẫn & Thiết bị Bán dẫn. Hệ số P/E hiện tại của công ty là -745.33, thấp hơn -227.54% so với mức đỉnh gần đây là 950.59 và cao hơn -23.65% so với mức đáy gần đây là -921.62.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.74
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 60/104
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-27

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Intel Corp là 6.22, xếp hạng 90 trên tổng số 104 trong ngành Bán dẫn & Thiết bị Bán dẫn. Mức giá mục tiêu trung bình là 38.00, với mức cao là 52.00 và mức thấp là 18.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.22
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 46 nhà phân tích
Giữ
Xếp hạng hiện tại
45.021
Giá mục tiêu
-0.11%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

75
Tổng
8
Trung bình
14
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Intel Corp
INTC
46
NVIDIA Corp
NVDA
66
Advanced Micro Devices Inc
AMD
56
Broadcom Inc
AVGO
50
Micron Technology Inc
MU
46
Marvell Technology Inc
MRVL
45
1
2
3
...
15

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-27

Điểm số động lượng giá hiện tại của Intel Corp là 7.39, xếp hạng 63 trên tổng số 104 trong ngành Bán dẫn & Thiết bị Bán dẫn. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 53.75 và mức hỗ trợ tại 34.97, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.26
Thay đổi giá
0.13

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(3)
Trung lập(3)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-0.608
Trung lập
RSI(14)
50.405
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
20.243
Bán
ATR(14)
3.626
Biến động thấp
CCI(14)
-62.657
Trung lập
Williams %R
73.688
Bán
TRIX(12,20)
1.117
Bán
StochRSI(14)
8.956
Quá bán
Trung bình động (MA)
Bán(2)
Trung lập(0)
Mua(4)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
48.012
Bán
MA10
47.991
Bán
MA20
44.146
Mua
MA50
40.254
Mua
MA100
37.221
Mua
MA200
29.392
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-27

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Intel Corp là 5.00, xếp hạng 64 trên tổng số 104 trong ngành Bán dẫn & Thiết bị Bán dẫn. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 63.60%, tương ứng mức giảm 0.12% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 388.76M cổ phần, chiếm 8.15% tổng số cổ phần, với mức giảm 5.30% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
388.76M
+1.27%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
241.79M
+0.34%
State Street Investment Management (US)
202.82M
-0.39%
Invesco Capital Management (QQQ Trust)
107.03M
+16.63%
Geode Capital Management, L.L.C.
98.81M
+1.27%
SoftBank Group Corp
86.96M
--
Capital World Investors
86.50M
+32.53%
PRIMECAP Management Company
Star Investors
79.41M
-1.11%
Norges Bank Investment Management (NBIM)
70.51M
+13.41%
BlackRock Asset Management Ireland Limited
62.51M
-2.52%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-27

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Bán dẫn & Thiết bị Bán dẫn. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Intel Corp là 5.87, xếp hạng 31 trên tổng số 104 trong ngành Bán dẫn & Thiết bị Bán dẫn. Giá trị beta của công ty là 1.38. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.87
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.38
VaR
+4.25%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+33.81%
Biến động 240 ngày
+66.74%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+11.72%
120 ngày
+22.77%
5 năm
+22.77%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-17.03%
120 ngày
-17.03%
5 năm
-26.06%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+0.68
120 ngày
+2.74
5 năm
+0.11

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+33.81%
3 năm
+64.28%
5 năm
+72.00%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+3.24
3 năm
+0.29
5 năm
-0.09
Độ lệch
240 ngày
+0.97
3 năm
+0.15
5 năm
+0.16

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+66.74%
5 năm
+46.80%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+3.44%
5 năm
+2.75%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+455.66%
240 ngày
+455.66%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+61.37%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+51.02%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+2.40%
120 ngày
+2.27%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+87.15%
60 ngày
+44.86%
120 ngày
+36.77%

Đối tác

Bán dẫn & Thiết bị Bán dẫn
Intel Corp
Intel Corp
INTC
6.91 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Monolithic Power Systems Inc
Monolithic Power Systems Inc
MPWR
8.76 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
KLA Corp
KLA Corp
KLAC
8.44 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Cirrus Logic Inc
Cirrus Logic Inc
CRUS
8.40 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Applied Materials Inc
Applied Materials Inc
AMAT
8.38 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
GlobalFoundries Inc
GlobalFoundries Inc
GFS
8.38 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI