tradingkey.logo

Inovio Pharmaceuticals Inc

INO
1.660USD
+0.100+6.41%
Đóng cửa 02/06, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
88.93MVốn hóa
LỗP/E TTM

Inovio Pharmaceuticals Inc

1.660
+0.100+6.41%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Inovio Pharmaceuticals Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Inovio Pharmaceuticals Inc tương đối vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 115 trên tổng số 392 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 8.56.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng giảm.Bất chấp hiệu suất khả quan trên thị trường chứng khoán cùng nền tảng cơ bản vượt trội trong tháng qua, các chỉ báo kỹ thuật vẫn không hỗ trợ xu hướng hiện tại.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Inovio Pharmaceuticals Inc

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
115 / 392
Xếp hạng tổng thể
249 / 4521
Ngành
Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Inovio Pharmaceuticals Inc

Điểm mạnhRủi ro
Inovio Pharmaceuticals, Inc. is a biotechnology company focused on developing and commercializing deoxyribonucleic acid (DNA) medicines to help treat and protect people from human papillomavirus (HPV)-related diseases, cancer, and infectious diseases. Its proprietary investigational CELLECTRA devices are designed to deliver the plasmids into the body’s cells for optimal effect, without the use of chemical adjuvants, lipid nanoparticles or viral vectors. Its lead candidate is INO-3107 for the treatment of recurrent respiratory papillomatosis (RRP), a chronic, rare and debilitating disease caused by HPV-6 and HPV-11. Its DNA medicines in the pipeline include INO-3112 for the Treatment of HPV-related Oropharyngeal Squamous Cell Carcinoma, VGX-3100 for the Treatment of HPV-related Cervical HSIL, VGX-3100 for the Treatment of Anal or Perianal HSIL, INO-5401 for the Treatment of Glioblastoma Multiforme (GBM), and INO-5401 for the Prevention of Cancer for People with BRCA1/2 Mutation.
Đang trên đà tăng trưởng
Công ty đang trong giai đoạn phát triển, với tổng doanh thu năm gần nhất là 217.76K USD.
Định giá hợp lý
PE gần nhất của công ty là -0.61, ở mức hợp lý trong 3 năm qua.
Tổ chức mua vào
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 25.25M, tăng 31.19% so với quý trước.
Nắm giữ bởi PRFDX
Nhà đầu tư ngôi sao PRFDX nắm giữ 3.03K cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 6 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
8.560
Giá mục tiêu
+448.72%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm tài chính hiện tại của Inovio Pharmaceuticals Inc là 7.29, xếp hạng 127 trong tổng số 392 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Tình trạng tài chính của công ty là ổn định, và hiệu quả hoạt động của nó là thấp,

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.35
Thay đổi giá
-0.06

Tài chính

7.42

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

8.59

Hiệu quả hoạt động

2.85

Tiềm năng tăng trưởng

10.00

Lợi nhuận cổ đông

7.60

Định giá công ty của Inovio Pharmaceuticals Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số định giá hiện tại của Inovio Pharmaceuticals Inc là 8.24, xếp hạng 56 trong tổng số 392 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Hệ số P/E hiện tại của công ty là -0.61, thấp hơn -95.92% so với mức đỉnh gần đây là -0.02 và cao hơn -166.62% so với mức đáy gần đây là -1.63.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.24
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 115/392
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Inovio Pharmaceuticals Inc là 8.00, xếp hạng 164 trên tổng số 392 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Mức giá mục tiêu trung bình là 8.00, với mức cao là 13.00 và mức thấp là 1.80.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 6 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
8.560
Giá mục tiêu
+448.72%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

542
Tổng
6
Trung bình
6
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Inovio Pharmaceuticals Inc
INO
6
CRISPR Therapeutics AG
CRSP
29
IQVIA Holdings Inc
IQV
26
argenx SE
ARGX
26
Beigene Ltd
ONC
24
Intellia Therapeutics Inc
NTLA
24
1
2
3
...
109

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số động lượng giá hiện tại của Inovio Pharmaceuticals Inc là 5.79, xếp hạng 294 trên tổng số 392 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 1.80 và mức hỗ trợ tại 1.49, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.40
Thay đổi giá
0.39

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(1)
Trung lập(4)
Mua(2)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
0.060
Trung lập
RSI(14)
48.898
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
53.487
Trung lập
ATR(14)
0.099
Biến động cao
CCI(14)
78.682
Trung lập
Williams %R
38.710
Mua
TRIX(12,20)
-0.545
Bán
StochRSI(14)
78.830
Mua
Trung bình động (MA)
Bán(3)
Trung lập(0)
Mua(3)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
1.656
Mua
MA10
1.609
Mua
MA20
1.581
Mua
MA50
1.844
Bán
MA100
2.069
Bán
MA200
1.987
Bán

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Inovio Pharmaceuticals Inc là 3.00, xếp hạng 197 trên tổng số 392 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 36.76%, tương ứng mức tăng 75.20% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 3.32M cổ phần, chiếm 4.83% tổng số cổ phần, với mức giảm 12.77% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Alyeska Investment Group, L.P.
4.00M
--
Adage Capital Management, L.P.
3.43M
--
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
2.71M
+35.03%
Janus Henderson Investors
3.27M
--
Boxer Capital Management, LLC
2.30M
--
Millennium Management LLC
1.97M
+468.67%
Renaissance Technologies LLC
Star Investors
816.34K
+148.79%
D. E. Shaw & Co., L.P.
806.74K
--
Morgan Stanley & Co. LLC
752.80K
+202.39%
BofA Global Research (US)
636.06K
-49.94%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Inovio Pharmaceuticals Inc là 3.17, xếp hạng 168 trên tổng số 392 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Giá trị beta của công ty là 1.74. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.17
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.74
VaR
+7.60%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+47.39%
Biến động 240 ngày
+85.36%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+12.07%
120 ngày
+20.59%
5 năm
+41.00%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-24.45%
120 ngày
-24.45%
5 năm
-38.30%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
-0.78
120 ngày
+0.48
5 năm
-0.53

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+47.39%
3 năm
+90.56%
5 năm
+98.91%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
-0.38
3 năm
-0.32
5 năm
-0.20
Độ lệch
240 ngày
-1.40
3 năm
+0.42
5 năm
+0.34

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+85.36%
5 năm
+88.87%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+8.50%
5 năm
+94.60%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+72.32%
240 ngày
+72.32%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+69.55%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+61.62%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+5.95%
120 ngày
+3.87%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-69.54%
60 ngày
-69.94%
120 ngày
-80.46%

Đối tác

Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế
Inovio Pharmaceuticals Inc
Inovio Pharmaceuticals Inc
INO
6.43 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Alkermes Plc
Alkermes Plc
ALKS
8.60 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Ascendis Pharma A/S
Ascendis Pharma A/S
ASND
8.53 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Ionis Pharmaceuticals Inc
Ionis Pharmaceuticals Inc
IONS
8.38 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
IQVIA Holdings Inc
IQVIA Holdings Inc
IQV
8.37 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
BioCryst Pharmaceuticals Inc
BioCryst Pharmaceuticals Inc
BCRX
8.17 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI