tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Inneova Holdings Ord Shs

INEO
Thêm vào danh sách theo dõi
0.670USD
+0.009+1.31%
Đóng cửa 07/02, 13:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
11.07MVốn hóa
LỗP/E TTM
Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Inneova Holdings Ord Shs tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q2
FY2023Q4
FY2023Q2
FY2022Q4
FY2022Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
--914.00K
--1.06M
154.04%2.14M
-11.92%842.00K
-24.92%690.00K
-37.62%956.00K
--919.00K
--1.53M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
--914.00K
--1.06M
154.04%2.14M
-11.92%842.00K
-24.92%690.00K
-37.62%956.00K
--919.00K
--1.53M
Các khoản phải thu
--23.80M
--16.59M
15.34%21.85M
-8.33%18.94M
-9.77%17.65M
5.39%20.66M
--19.56M
--19.61M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
--14.00M
--10.56M
-22.10%12.39M
-7.85%15.91M
-9.95%14.55M
5.74%17.27M
--16.16M
--16.33M
-Các khoản phải thu khác
--9.80M
--6.03M
212.05%9.45M
-10.81%3.03M
-8.95%3.10M
3.61%3.40M
--3.41M
--3.28M
Hàng tồn kho
--18.61M
--18.55M
4.80%18.19M
-3.33%17.35M
0.95%18.96M
13.36%17.95M
--18.78M
--15.84M
Tài sản ngắn hạn khác
--314.00K
--315.00K
6.51%311.00K
-20.65%292.00K
-19.29%297.00K
2.86%368.00K
--368.00K
--357.78K
Tổng tài sản ngắn hạn
--43.64M
--36.52M
13.51%42.48M
-6.28%37.43M
-5.13%37.60M
6.98%39.94M
--39.63M
--37.33M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
--4.58M
--2.79M
44.98%3.16M
205.03%2.18M
107.69%1.46M
3.72%715.00K
--702.00K
--689.34K
-Tài sản cố định
----
--5.18M
116.98%6.26M
--2.88M
----
----
----
----
-Khấu hao lũy kế
----
--2.39M
340.06%3.10M
--704.00K
----
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
----
----
--5.75M
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
--2.04M
--2.11M
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản dài hạn
--6.62M
--4.90M
363.09%10.10M
205.03%2.18M
107.69%1.46M
3.72%715.00K
--702.00K
--689.34K
Tổng tài sản
--50.26M
--41.42M
32.75%52.58M
-2.57%39.61M
-3.17%39.06M
6.92%40.65M
--40.33M
--38.02M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--4.77M
--5.47M
-26.35%7.00M
-16.29%9.50M
-18.78%9.31M
2.90%11.35M
--11.46M
--11.03M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
--19.20M
--17.76M
7.45%18.88M
7.55%17.57M
-0.53%15.86M
10.15%16.34M
--15.95M
--14.83M
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
--117.00K
--70.00K
2.94%70.00K
-6.85%68.00K
-10.47%77.00K
-12.25%73.00K
--86.00K
--83.19K
Nợ ngắn hạn khác
--14.35M
--11.11M
-3.66%13.12M
-6.82%13.62M
-14.32%13.28M
3.73%14.62M
--15.50M
--14.09M
Tổng nợ ngắn hạn
--42.98M
--34.44M
4.88%37.61M
-1.32%35.86M
-6.63%34.45M
9.04%36.34M
--36.90M
--33.33M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--1.70M
--1.75M
488.76%3.46M
-61.28%587.00K
-31.07%1.31M
-36.61%1.52M
--1.90M
--2.39M
-Nợ dài hạn
--1.20M
--1.24M
622.64%2.90M
-72.76%402.00K
-45.13%991.00K
-34.32%1.48M
--1.81M
--2.25M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
--506.00K
--508.00K
197.84%551.00K
362.50%185.00K
233.33%320.00K
-72.26%40.00K
--96.00K
--144.20K
Tổng nợ dài hạn
--1.91M
--2.00M
380.93%3.81M
-52.55%792.00K
-25.46%1.56M
-36.09%1.67M
--2.09M
--2.61M
Tổng các khoản nợ
--44.90M
--36.45M
13.01%41.42M
-3.57%36.65M
-7.64%36.01M
5.76%38.01M
--38.98M
--35.94M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
--1.01M
--1.01M
563.00%8.26M
0.00%1.25M
0.00%1.25M
0.00%1.25M
--1.25M
--1.25M
Lợi nhuận giữ lại
--4.87M
--4.49M
24.74%2.06M
18.98%1.65M
1549.00%1.65M
39.64%1.39M
--100.00K
--992.53K
Vốn dự trữ
--1.01M
--1.01M
565.03%8.25M
0.00%1.24M
0.00%1.24M
0.36%1.24M
--1.24M
--1.24M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
---523.00K
---535.00K
593.02%848.00K
-35.43%-172.00K
94.44%-4.00K
17.20%-127.00K
---72.00K
---153.38K
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
----
----
----
66.20%236.00K
107.79%160.00K
--142.00K
--77.00K
----
Tổng vốn chủ sở hữu
--5.36M
--4.97M
277.36%11.17M
11.79%2.96M
125.83%3.05M
26.95%2.65M
--1.35M
--2.09M
Đơn vị tiền tệ
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
Ý kiến kiểm toán
--
--
--
--
--
--
--
--

Câu hỏi thường gặp

Bảng cân đối kế toán là gì?

Đây là một báo cáo tài chính tóm tắt tài sản, nghĩa vụ và vốn chủ sở hữu của một công ty tại một thời điểm cụ thể.