tradingkey.logo

Imperial Oil Ltd

IMO
112.680USD
+4.360+4.03%
Đóng cửa 02/06, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
54.49BVốn hóa
23.79P/E TTM

Imperial Oil Ltd

112.680
+4.360+4.03%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Imperial Oil Ltd

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Imperial Oil Ltd tương đối rất vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng đáng kể.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 47 trên tổng số 119 trong ngành Dầu mỏ và Khí đốt.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Giữ, với mục tiêu giá cao nhất là 119.75.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng tăng.Công ty đã có hiệu suất mạnh mẽ trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, được hỗ trợ bởi nền tảng cơ bản và tín hiệu kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Imperial Oil Ltd

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
47 / 119
Xếp hạng tổng thể
161 / 4521
Ngành
Dầu mỏ và Khí đốt

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Imperial Oil Ltd

Điểm mạnhRủi ro
Imperial Oil Limited is a Canada-based integrated energy company. The Company’s principal business involves exploration for, and production of, crude oil and natural gas; manufacture, trade, transport and sale of crude oil, natural gas, petroleum products, petrochemicals and a variety of specialty products; and pursuit of lower-emission business opportunities including carbon capture and storage, hydrogen, lower-emission fuels, and lithium. Its segments include Upstream, Downstream and Chemical. The Upstream segment is organized and operates to explore for and produce crude oil and its equivalent, and natural gas. The Downstream segment is organized and operates to refine crude oil into petroleum products and to distribute and market these products. The Chemical segment is organized and operates to manufacture and market hydrocarbon-based chemicals and chemical products. The Company's operations include Cold Lake, Kearl, Syncrude, Nanticoke, Sarnia and Strathcona refinery.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 26.45%.
Định giá quá cao
PB gần nhất của công ty là 3.36, ở mức cao trong 3 năm.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 149.05M, giảm 2.20% so với quý trước.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 4 nhà phân tích
Giữ
Xếp hạng hiện tại
119.750
Giá mục tiêu
+10.55%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm tài chính hiện tại của Imperial Oil Ltd là 7.50, xếp hạng 55 trong tổng số 119 trong ngành Dầu mỏ và Khí đốt. Tình trạng tài chính của công ty là mạnh mẽ, và hiệu quả hoạt động của nó là trung bình, Doanh thu quý gần nhất đạt 8.29B, phản ánh mức giảm 4.08% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức giảm 57.15% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.50
Thay đổi giá
0

Tài chính

8.33

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

9.15

Hiệu quả hoạt động

6.59

Tiềm năng tăng trưởng

5.23

Lợi nhuận cổ đông

8.19

Định giá công ty của Imperial Oil Ltd

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số định giá hiện tại của Imperial Oil Ltd là 8.40, xếp hạng 32 trong tổng số 119 trong ngành Dầu mỏ và Khí đốt. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 23.79, thấp hơn 0.00% so với mức đỉnh gần đây là 23.79 và cao hơn 78.69% so với mức đáy gần đây là 5.07.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.40
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 47/119
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Imperial Oil Ltd là 5.50, xếp hạng 94 trên tổng số 119 trong ngành Dầu mỏ và Khí đốt. Mức giá mục tiêu trung bình là 119.00, với mức cao là 125.00 và mức thấp là 104.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.50
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 4 nhà phân tích
Giữ
Xếp hạng hiện tại
119.750
Giá mục tiêu
+10.55%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

26
Tổng
7
Trung bình
9
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Imperial Oil Ltd
IMO
4
Exxon Mobil Corp
XOM
28
Phillips 66
PSX
23
Valero Energy Corp
VLO
22
BP PLC
BP
22
Marathon Petroleum Corp
MPC
21
1
2
3
4
5

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số động lượng giá hiện tại của Imperial Oil Ltd là 9.77, xếp hạng 2 trên tổng số 119 trong ngành Dầu mỏ và Khí đốt. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 120.55 và mức hỗ trợ tại 97.00, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.55
Thay đổi giá
0.22

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(1)
Trung lập(0)
Mua(4)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
1.916
Mua
RSI(14)
72.023
Mua
STOCH(KDJ)(9,3,3)
89.206
Quá mua
ATR(14)
3.552
Biến động cao
CCI(14)
156.354
Mua
Williams %R
0.375
Quá mua
TRIX(12,20)
0.747
Bán
StochRSI(14)
84.095
Mua
Trung bình động (MA)
Bán(0)
Trung lập(0)
Mua(6)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
108.278
Mua
MA10
105.659
Mua
MA20
101.331
Mua
MA50
94.507
Mua
MA100
93.191
Mua
MA200
86.401
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Exxon Mobil Corp
354.29M
-5.00%
Fidelity Management & Research Company LLC
51.94M
+16.00%
First Eagle Investment Management, L.L.C.
Star Investors
20.14M
-1.69%
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
6.63M
+1.52%
RBC Global Asset Management Inc.
6.17M
-1.85%
Fidelity Institutional Asset Management
7.25M
+1.98%
TD Asset Management Inc.
4.11M
-2.57%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
3.78M
-0.08%
BofA Global Research (US)
3.50M
+32.55%
Fidelity Investments Canada ULC
2.81M
+56.83%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Dầu mỏ và Khí đốt. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Imperial Oil Ltd là 8.22, xếp hạng 28 trên tổng số 119 trong ngành Dầu mỏ và Khí đốt. Giá trị beta của công ty là 0.97. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.22
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
0.97
VaR
+3.20%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+18.10%
Biến động 240 ngày
+31.60%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+4.03%
120 ngày
+4.03%
5 năm
+8.55%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-5.10%
120 ngày
-5.10%
5 năm
-7.56%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+2.62
120 ngày
+2.41
5 năm
+1.19

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+18.10%
3 năm
+23.97%
5 năm
+30.09%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+3.50
3 năm
+1.99
5 năm
+2.11
Độ lệch
240 ngày
-0.40
3 năm
-0.29
5 năm
-0.18

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+31.60%
5 năm
+34.05%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+1.96%
5 năm
+1.49%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+409.48%
240 ngày
+409.48%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+23.53%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+24.96%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.08%
120 ngày
+0.08%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-18.43%
60 ngày
-9.62%
120 ngày
-4.90%

Đối tác

Dầu mỏ và Khí đốt
Imperial Oil Ltd
Imperial Oil Ltd
IMO
7.31 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Permian Resources Corp
Permian Resources Corp
PR
9.03 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Matador Resources Co
Matador Resources Co
MTDR
8.74 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Coterra Energy Inc
Coterra Energy Inc
CTRA
8.65 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Chord Energy Corp
Chord Energy Corp
CHRD
8.62 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Gulfport Energy Corp
Gulfport Energy Corp
GPOR
8.61 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI