tradingkey.logo

ICL Group Ltd

ICL
5.400USD
+0.020+0.37%
Đóng cửa 01/23, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.97BVốn hóa
18.89P/E TTM

ICL Group Ltd

5.400
+0.020+0.37%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của ICL Group Ltd

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-23

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của ICL Group Ltd tương đối vững mạnh, và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 49 trên tổng số 69 trong ngành Hóa chất.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Giữ, với mục tiêu giá cao nhất là 6.22.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng giảm.Bất chấp hiệu suất trung bình trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các yếu tố nền tảng và kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của ICL Group Ltd

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
49 / 69
Xếp hạng tổng thể
231 / 4538
Ngành
Hóa chất

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của ICL Group Ltd

Điểm mạnhRủi ro
ICL Group Ltd, formerly known as Israel Chemicals Ltd, is an Israel-based company, which is engaged in the fertilizer and specialty chemical sectors. The Company operates in three segments: Fertilizers, Industrial Products, and Performance Products. The Fertilizers segment is engaged in the production of standard, granular, fine red and white potash from different sources, as well as in the production of phosphates, such as phosphate rock, phosphoric acid, fertilizers and animal feed addictives. The Industrial Products segment produces flame retardants, such as brominates and organ phosphorus, elemental bromine, and other chemicals. The Performance Products segment produces specialty phosphates, such as technical, food grade and electronic grade phosphoric acid, phosphate salts, food additives and wildfire safety products, as well as alumina and other chemicals.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 57.74%.
Cổ tức ổn định
Công ty đã chi trả cổ tức đều đặn trong 5 năm qua, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 57.74%.
Định giá hợp lý
PB gần nhất của công ty là 1.14, ở mức hợp lý trong 3 năm qua.
Tổ chức mua vào
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 577.60M, tăng 27.83% so với quý trước.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 3 nhà phân tích
Giữ
Xếp hạng hiện tại
6.225
Giá mục tiêu
+15.71%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-23

Điểm tài chính hiện tại của ICL Group Ltd là 8.14, xếp hạng 20 trong tổng số 69 trong ngành Hóa chất. Tình trạng tài chính của công ty là ổn định, và hiệu quả hoạt động của nó là trung bình, Doanh thu quý gần nhất đạt 1.85B, phản ánh mức tăng 5.70% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 1.77% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.14
Thay đổi giá
0

Tài chính

7.69

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

9.13

Hiệu quả hoạt động

7.85

Tiềm năng tăng trưởng

8.36

Lợi nhuận cổ đông

7.66

Định giá công ty của ICL Group Ltd

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-23

Điểm số định giá hiện tại của ICL Group Ltd là 7.44, xếp hạng 42 trong tổng số 69 trong ngành Hóa chất. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 18.89, thấp hơn 36.09% so với mức đỉnh gần đây là 25.70 và cao hơn 79.77% so với mức đáy gần đây là 3.82.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.44
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 49/69
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-23

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của ICL Group Ltd là 6.00, xếp hạng 55 trên tổng số 69 trong ngành Hóa chất. Mức giá mục tiêu trung bình là 6.00, với mức cao là 6.75 và mức thấp là 5.80.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 3 nhà phân tích
Giữ
Xếp hạng hiện tại
6.225
Giá mục tiêu
+15.71%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

12
Tổng
2
Trung bình
9
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
ICL Group Ltd
ICL
3
Corteva Inc
CTVA
25
Nutrien Ltd
NTR
24
CF Industries Holdings Inc
CF
21
Mosaic Co
MOS
20
Scotts Miracle-Gro Co
SMG
7
1
2
3

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-23

Điểm số động lượng giá hiện tại của ICL Group Ltd là 6.77, xếp hạng 64 trên tổng số 69 trong ngành Hóa chất. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 5.75 và mức hỗ trợ tại 5.13, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.97
Thay đổi giá
-0.2

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(2)
Trung lập(3)
Mua(2)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-0.029
Trung lập
RSI(14)
48.507
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
43.473
Mua
ATR(14)
0.129
Biến động thấp
CCI(14)
-46.901
Trung lập
Williams %R
64.815
Bán
TRIX(12,20)
0.096
Bán
StochRSI(14)
100.000
Mua
Trung bình động (MA)
Bán(4)
Trung lập(0)
Mua(2)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
5.364
Mua
MA10
5.425
Bán
MA20
5.502
Bán
MA50
5.364
Mua
MA100
5.818
Bán
MA200
6.204
Bán

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-23

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Israel Corporation Ltd
567.02M
--
Phoenix Investment and Finances Ltd
84.72M
+371.68%
Migdal Insurance and Financial Holdings Ltd
78.64M
-11.33%
Harel Insurance Investments and Financial Services Ltd
68.63M
+6506.70%
Altshuler Shaham Ltd.
61.31M
+357.46%
Menora Mivtachim Pensions and Gemel Ltd
57.02M
--
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
28.10M
+1.63%
Meitav Investment House Ltd
27.01M
-4.08%
More Investment House Ltd.
17.76M
+0.54%
Phoenix Investment House Ltd
14.80M
--
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-23

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Hóa chất. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của ICL Group Ltd là 5.56, xếp hạng 41 trên tổng số 69 trong ngành Hóa chất. Giá trị beta của công ty là 0.81. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.56
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
0.81
VaR
+3.55%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+33.24%
Biến động 240 ngày
+39.33%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+3.55%
120 ngày
+5.56%
5 năm
+10.43%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-17.14%
120 ngày
-17.14%
5 năm
-17.14%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
-1.54
120 ngày
-0.60
5 năm
+0.53

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+33.24%
3 năm
+46.02%
5 năm
+70.03%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
-0.26
3 năm
-0.16
5 năm
-0.05
Độ lệch
240 ngày
-1.50
3 năm
-0.35
5 năm
-0.21

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+39.33%
5 năm
+37.47%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+2.99%
5 năm
+3.80%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
-58.73%
240 ngày
-58.73%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+41.41%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+43.88%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.06%
120 ngày
+0.06%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-8.50%
60 ngày
-9.65%
120 ngày
-7.42%

Đối tác

Hóa chất
ICL Group Ltd
ICL Group Ltd
ICL
6.56 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
CF Industries Holdings Inc
CF Industries Holdings Inc
CF
8.85 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Ecovyst Inc
Ecovyst Inc
ECVT
8.55 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Linde PLC
Linde PLC
LIN
8.54 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Koppers Holdings Inc
Koppers Holdings Inc
KOP
8.51 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Air Products and Chemicals Inc
Air Products and Chemicals Inc
APD
8.44 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI