tradingkey.logo

Haverty Furniture Companies Inc

HVT

22.550USD

+0.030+0.13%
Đóng cửa 08/29, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
366.82MVốn hóa
17.19P/E TTM

Haverty Furniture Companies Inc

22.550

+0.030+0.13%

Điểm số cổ phiếu TradingKey

Sức khỏe

Định giá

Dự báo

Động lực giá

Nhận diện thể chế

Rủi ro

Đối tác

Điểm số cổ phiếu TradingKey

Sức khỏe

Định giá

Dự báo

Động lực giá

Nhận diện thể chế

Rủi ro

Đối tác

Điểm số cổ phiếu TradingKey

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật2025-08-29

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của công ty tương đối rất vững mạnh.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá quá thấp,và mức độ công nhận từ các tổ chức là rất cao.Trong 30 ngày qua, nhiều nhà phân tích đã xếp hạng công ty là .Bất chấp hiệu suất yếu kém trên thị trường, công ty cho thấy các yếu tố nền tảng và kỹ thuật vững mạnh.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
87 / 125
Xếp hạng tổng thể
276 / 4751
Ngành
Bán lẻ

Kháng cự & Hỗ trợ

Không có dữ liệu

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 0 nhà phân tích
--
Xếp hạng hiện tại
29.000
Giá mục tiêu
+28.60%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Điểm nhấn doanh nghiệp

Điểm mạnhRủi ro
Haverty Furniture Companies, Inc. is a specialty retailer of residential furniture and accessories. The Company’s product categories include furniture, decor and accessories, and mattresses and bedding. Its furniture category includes living room, bedroom, dining room, office and outdoor. Its living room product line includes sofas and sleepers, and chairs and recliners, among others. Its bedroom product line includes beds, dressers, chests, and others. Its dining room product line includes dining chairs, dining tables, barstools, and others. Its office product line includes office chairs, file cabinets, and desks and hutches, among others. Its outdoor product line includes outdoor dining, outdoor seating, outdoor tables, and others. Its decor and accessories category includes rugs, lighting, wall decor and mirrors, pillows, and throws and accent decor. Its mattress product lines include Tempur-Pedic, Serta, Stearns, and Foster, Beautyrest, and Sealy.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 102.57%.
Cổ tức ổn định
Công ty đã chi trả cổ tức đều đặn trong 5 năm qua, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 102.57%.
Định giá quá cao
PE gần nhất của công ty là 19.22, ở mức cao trong 3 năm.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 15.33M, giảm 6.07% so với quý trước.
Nắm giữ bởi Richard Pzena
Nhà đầu tư ngôi sao Richard Pzena nắm giữ 1.56M cổ phiếu này.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật2025-08-29

Điểm số tài chính hiện tại của công ty là 7.75, cao hơn so với mức trung bình của ngành Bán lẻ là 7.33. Tình trạng tài chính của công ty là mạnh mẽ, và hiệu quả hoạt động của nó là trung bình. Doanh thu quý gần nhất đạt 181.57M, phản ánh mức giảm 1.32% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức giảm 57.88% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.75
Thay đổi giá
0

Tài chính

9.30

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt

Tổng tài sản

Tổng các khoản nợ

Dòng tiền tự do

Không có dữ liệu

Chất lượng lợi nhuận

7.64

Hiệu quả hoạt động

7.50

Tiềm năng tăng trưởng

7.19

Lợi nhuận cổ đông

7.11

Định giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật2025-08-29

Điểm số định giá hiện tại của công ty là 4.60, thấp hơn mức trung bình của ngành Bán lẻ là 5.41. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 19.51, thấp hơn -7.80% so với mức đỉnh gần đây là 17.99 và cao hơn 22.38% so với mức đáy gần đây là 15.14.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
4.60
Thay đổi giá
-2

Định giá

P/E

P/B

P/S

P/CF

Xếp hạng Ngành 87/125
Không có dữ liệu

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật2025-08-29

Không có điểm số dự báo lợi nhuận cho công ty này; mức trung bình của ngành Bán lẻ là 7.18. Mức giá mục tiêu trung bình của Haverty Furniture Companies Inc là 29.00, với mức cao là 35.00 và mức thấp là 23.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
0.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Không có dữ liệu
Không có dữ liệu

Dự đoán Tài chính

EPS

Doanh thu

Lợi nhuận ròng

EBIT

Không có dữ liệu

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật2025-08-29

Điểm động lượng giá hiện tại của công ty là 9.23, cao hơn mức trung bình của ngành Bán lẻ là 8.00. Đi ngang: Hiện giá cổ phiếu đang dao động giữa ngưỡng kháng cự ở 24.41 và ngưỡng hỗ trợ ở 20.45, phù hợp cho giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.87
Thay đổi giá
-0.14

Kháng cự & Hỗ trợ

Không có dữ liệu

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(2)
Trung lập(3)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-0.015
Trung lập
RSI(14)
54.330
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
48.810
Bán
ATR(14)
0.729
Biến động thấp
CCI(14)
-34.451
Trung lập
Williams %R
43.117
Mua
TRIX(12,20)
0.320
Bán
StochRSI(14)
4.568
Quá bán
Trung bình động (MA)
Bán(2)
Trung lập(0)
Mua(4)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
22.796
Bán
MA10
22.733
Bán
MA20
22.236
Mua
MA50
21.625
Mua
MA100
20.553
Mua
MA200
21.325
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật2025-08-29

Điểm công nhận tổ chức hiện tại của công ty là 10.00, cao hơn mức trung bình của ngành Bán lẻ là 8.23. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 101.88%, tương ứng mức tăng 1.59% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là Richard Pzena, nắm giữ tổng cộng 1.56M cổ phần, chiếm 10.37% tổng số cổ phần, với mức tăng 63.13% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
10.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Không có dữ liệu

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Pzena Investment Management, LLC
Star Investors
1.56M
+61.53%
Burton (Donald W)
1.23M
--
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
1.17M
+1.82%
Dimensional Fund Advisors, L.P.
1.03M
-4.87%
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
857.66K
-8.10%
Renaissance Technologies LLC
Star Investors
713.61K
-1.26%
LSV Asset Management
543.77K
-3.08%
Hotchkis and Wiley Capital Management, LLC
Star Investors
445.17K
-0.24%
American Century Investment Management, Inc.
432.22K
+6.90%
Goldman Sachs Asset Management, L.P.
444.21K
+12.15%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật2025-08-29

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Bán lẻ. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm đánh giá rủi ro hiện tại của công ty là 4.64, cao hơn so với điểm trung bình của ngành Bán lẻ là 4.12. Giá trị beta của công ty là 1.21. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
4.64
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.21
VaR
+3.77%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+37.60%
Biến động 240 ngày
+42.47%
Trở lại
Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+6.29%
120 ngày
+9.49%
5 năm
+13.46%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-5.46%
120 ngày
-13.04%
5 năm
-13.04%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+1.67
120 ngày
+0.38
5 năm
+0.34
Rủi ro
Mức giảm tối đa
240 ngày
+37.60%
3 năm
+53.19%
5 năm
+62.50%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
-0.44
3 năm
-0.05
5 năm
-0.03
Độ lệch
240 ngày
+0.10
3 năm
-0.00
5 năm
+0.08
Biến động
Biến động thực tế
240 ngày
+42.47%
5 năm
+41.93%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+3.33%
5 năm
+4.54%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+56.29%
240 ngày
+56.29%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+28.54%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+26.48%
Thanh khoản
Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.63%
120 ngày
+0.77%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-32.98%
60 ngày
-31.90%
120 ngày
-16.25%

Đối tác

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật2025-08-29
Haverty Furniture Companies Inc
Haverty Furniture Companies Inc
HVT
5.54 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
TJX Companies Inc
TJX Companies Inc
TJX
8.23 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Rush Enterprises Inc
Rush Enterprises Inc
RUSHA
8.16 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Ross Stores Inc
Ross Stores Inc
ROST
7.93 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Lithia Motors Inc
Lithia Motors Inc
LAD
7.82 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Upbound Group Inc
Upbound Group Inc
UPBD
7.77 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm

Dữ liệu Điểm Chứng khoán được cung cấp bởi TradingKey và được cập nhật hàng ngày. Dữ liệu xếp hạng được lấy từ LESG. Vui lòng sử dụng dữ liệu này một cách thận trọng chỉ với mục đích tham khảo.

KeyAI