tradingkey.logo

Humacyte Inc

HUMA
0.938USD
+0.052+5.88%
Đóng cửa 02/06, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
149.04MVốn hóa
LỗP/E TTM

Humacyte Inc

0.938
+0.052+5.88%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Humacyte Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Humacyte Inc tương đối ổn định, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 140 trên tổng số 392 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 7.71.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng giảm.Bất chấp hiệu suất rất yếu kém trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các yếu tố nền tảng mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Humacyte Inc

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
140 / 392
Xếp hạng tổng thể
285 / 4521
Ngành
Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Humacyte Inc

Điểm mạnhRủi ro
Humacyte, Inc. is a commercial-stage biotechnology platform company. The Company is engaged in developing a disruptive biotechnology platform to deliver universally implantable bioengineered human tissues, advanced tissue constructs, and organ systems designed to improve the lives of patients and transform the practice of medicine. The Company develops and manufactures acellular tissues to treat a range of diseases, injuries, and chronic conditions. It is using its proprietary, scientific technology platform to engineer and manufacture acellular tissue engineered vessels (ATEVs). The Company is also in late-stage clinical trials targeting other vascular applications, including arteriovenous (AV) access for hemodialysis and peripheral artery disease (PAD). The Company is also engaged in the preclinical development of coronary artery bypass grafts, pediatric heart surgery, treatment of type 1 diabetes, and multiple cell and tissue applications.
Tăng trưởng lợi nhuận cao
Thu nhập ròng của công ty dẫn đầu ngành, với tổng thu nhập hàng năm gần nhất là 0.00 USD.
Định giá hợp lý
PE gần nhất của công ty là -3.64, ở mức hợp lý trong 3 năm qua.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 48.29M, giảm 41.55% so với quý trước.
Nắm giữ bởi PRFDX
Nhà đầu tư ngôi sao PRFDX nắm giữ 11.78K cổ phiếu này.
Hoạt động Thị trường Cao
Công ty được nhiều nhà đầu tư quan tâm, với tỷ lệ quay vòng trung bình trong 20 ngày là 0.67.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 7 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
7.714
Giá mục tiêu
+770.49%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm tài chính hiện tại của Humacyte Inc là 6.87, xếp hạng 194 trong tổng số 392 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Tình trạng tài chính của công ty là yếu, và hiệu quả hoạt động của nó là thấp,

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.87
Thay đổi giá
0

Tài chính

5.16

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

8.55

Hiệu quả hoạt động

3.12

Tiềm năng tăng trưởng

10.00

Lợi nhuận cổ đông

7.54

Định giá công ty của Humacyte Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số định giá hiện tại của Humacyte Inc là 6.68, xếp hạng 238 trong tổng số 392 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Hệ số P/E hiện tại của công ty là -3.64, thấp hơn -57.05% so với mức đỉnh gần đây là -1.56 và cao hơn -669.76% so với mức đáy gần đây là -27.99.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.68
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 140/392
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Humacyte Inc là 8.00, xếp hạng 164 trên tổng số 392 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Mức giá mục tiêu trung bình là 3.50, với mức cao là 25.00 và mức thấp là 3.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 7 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
7.714
Giá mục tiêu
+770.49%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

542
Tổng
6
Trung bình
6
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Humacyte Inc
HUMA
7
CRISPR Therapeutics AG
CRSP
29
IQVIA Holdings Inc
IQV
26
argenx SE
ARGX
26
Intellia Therapeutics Inc
NTLA
24
Beigene Ltd
ONC
24
1
2
3
...
109

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số động lượng giá hiện tại của Humacyte Inc là 5.48, xếp hạng 315 trên tổng số 392 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 1.15 và mức hỗ trợ tại 0.80, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.27
Thay đổi giá
0.21

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(4)
Trung lập(2)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-0.016
Bán
RSI(14)
40.431
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
22.235
Trung lập
ATR(14)
0.081
Biến động thấp
CCI(14)
-142.168
Bán
Williams %R
78.407
Bán
TRIX(12,20)
-0.567
Bán
StochRSI(14)
58.865
Mua
Trung bình động (MA)
Bán(6)
Trung lập(0)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
0.960
Bán
MA10
0.988
Bán
MA20
1.040
Bán
MA50
1.121
Bán
MA100
1.356
Bán
MA200
1.698
Bán

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Humacyte Inc là 3.00, xếp hạng 197 trên tổng số 392 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 25.02%, tương ứng mức giảm 14.32% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 8.42M cổ phần, chiếm 4.36% tổng số cổ phần, với mức tăng 2.89% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Fresenius SE & Co KGaA
18.31M
--
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
9.05M
-0.35%
Yushvaev (Gavril Abramovich)
8.94M
--
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
7.52M
+7.44%
Geode Capital Management, L.L.C.
3.10M
+5.01%
UBS Financial Services, Inc.
1.49M
-23.38%
State Street Investment Management (US)
2.41M
-45.16%
Ayabudge LLC
2.24M
+29.47%
Morgan Stanley & Co. LLC
2.04M
+54.57%
Woodline Partners LP
2.00M
+0.03%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Humacyte Inc là 3.56, xếp hạng 136 trên tổng số 392 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Giá trị beta của công ty là 1.93. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. Công bố ESG mới nhất của Humacyte Inc đang dẫn đầu ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế, phản ánh hiệu suất vượt trội và mức độ tuân thủ cao về môi trường, xã hội và quản trị, góp phần giảm thiểu rủi ro chung.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.56
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.93
VaR
+8.07%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+74.16%
Biến động 240 ngày
+112.78%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+14.29%
120 ngày
+18.10%
5 năm
+34.10%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-9.92%
120 ngày
-33.67%
5 năm
-33.67%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
-1.76
120 ngày
-0.99
5 năm
-0.10

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+74.16%
3 năm
+90.63%
5 năm
+94.78%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
-0.96
3 năm
-0.25
5 năm
-0.19
Độ lệch
240 ngày
+0.20
3 năm
+0.37
5 năm
+0.41

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+112.78%
5 năm
+99.59%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+18.44%
5 năm
+38.56%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
-136.77%
240 ngày
-136.77%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+63.02%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+47.52%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+2.93%
120 ngày
+3.08%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+67.44%
60 ngày
+27.93%
120 ngày
+34.52%

Đối tác

Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế
Humacyte Inc
Humacyte Inc
HUMA
6.07 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Alkermes Plc
Alkermes Plc
ALKS
8.60 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Ascendis Pharma A/S
Ascendis Pharma A/S
ASND
8.53 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Ionis Pharmaceuticals Inc
Ionis Pharmaceuticals Inc
IONS
8.38 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
IQVIA Holdings Inc
IQVIA Holdings Inc
IQV
8.37 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
BioCryst Pharmaceuticals Inc
BioCryst Pharmaceuticals Inc
BCRX
8.17 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI