Tìm kiếm
Thị trường
Tin tức
Phân tích
Công cụ
Máy quét cổ phiếu
Đào tạo
Quét để Tải xuống
Một điểm số quyền lực. Quyết định đầu tư thông minh hơn.
English
繁体中文
ไทย
Tiếng việt
简体中文
Español
Português
Deutsch
한국어
日本語
Đăng nhập
Đăng ký miễn phí
Tìm kiếm
Đăng ký miễn phí
Thị trường
/
Cổ phiếu
/
nasdaq-htfl
/
Heartflow Inc
HTFL
Thêm vào danh sách theo dõi
30.710
USD
+1.370
+4.67%
Đóng cửa 07/01, 16:00(ET)
Báo giá bị trễ 15 phút
30.690
USD
+30.690
Sau giờ giao dịch 07/01, 20:00 (ET)
2.62B
Vốn hóa
Lỗ
P/E TTM
Heartflow Inc
30.710
+1.370
+4.67%
Tổng quan
Tài chính
Thảo luận
Phân tích
Công ty
Báo cáo
Báo cáo thu nhập
Bảng cân đối kế toán
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Tổng quan
Tài chính
Thảo luận
Phân tích
Công ty
Báo cáo
Báo cáo thu nhập
Bảng cân đối kế toán
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Heartflow Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Heartflow Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
Tổng doanh thu
41.34%
52.59M
--
49.13M
--
46.28M
--
43.42M
--
37.20M
Doanh thu
41.34%
52.59M
--
49.13M
--
46.28M
--
43.42M
--
37.20M
Chi phí doanh thu
12.51%
10.42M
--
10.07M
--
10.86M
--
10.65M
--
9.26M
Chi phí hoạt động
36.38%
74.61M
--
66.88M
--
61.38M
--
57.14M
--
54.71M
Chi phí R&D
55.27%
21.62M
--
18.66M
--
17.30M
--
15.03M
--
13.92M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-30.39%
1.46M
--
1.40M
--
1.30M
--
1.40M
--
2.10M
Lợi nhuận hoạt động
-25.83%
-22.02M
--
-17.75M
--
-15.10M
--
-13.71M
--
-17.50M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
353.78%
2.46M
--
2.63M
--
1.73M
--
635.00K
--
543.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-99.94%
3.00K
--
8.00K
--
3.45M
--
6.62M
--
5.09M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
29.75%
-7.48M
--
-9.31M
--
-33.66M
--
10.68M
--
-10.65M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-187.71%
-314.00K
--
-129.00K
--
-341.00K
--
-111.00K
--
358.00K
Thu nhập trước thuế
15.42%
-27.36M
--
-24.56M
--
-50.83M
--
-9.14M
--
-32.34M
Thuế thu nhập
--
23.00K
--
-165.00K
--
30.00K
--
59.00K
--
0.00
Doanh thu sau thuế
15.35%
-27.38M
--
-24.39M
--
-50.85M
--
-9.20M
--
-32.34M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
15.35%
-27.38M
--
-24.39M
--
-50.85M
--
-9.20M
--
-32.34M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
15.35%
-27.38M
--
-24.39M
--
-50.85M
--
-9.20M
--
-32.34M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
--
--
--
--
--
--
--
--
--
0.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
15.35%
-27.38M
--
-24.39M
--
-50.85M
--
-9.20M
--
-32.34M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
20.32%
-0.32
--
-0.29
--
-1.04
--
-0.11
--
-0.40
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
20.32%
-0.32
--
-0.29
--
-1.04
--
-0.11
--
-0.40
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--
0.00
--
0.00
--
0.00
--
0.00
--
0.00
Đơn vị tiền tệ
USD
USD
USD
USD
USD
Ý kiến kiểm toán
--
--
--
--
--
Câu hỏi thường gặp
Báo cáo thu nhập là gì?
Báo cáo thu nhập, hay còn gọi là báo cáo lãi lỗ, cho thấy doanh thu, chi phí, lợi nhuận và khoản lỗ của công ty trong một kỳ kế toán nhất định.