tradingkey.logo

Halliburton Co

HAL
32.830USD
-0.690-2.06%
Đóng cửa 02/02, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
27.63BVốn hóa
21.83P/E TTM

Halliburton Co

32.830
-0.690-2.06%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Halliburton Co

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-30

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Halliburton Co tương đối rất vững mạnh, và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 5 trên tổng số 98 trong ngành Thiết bị và Dịch vụ liên quan đến Dầu khí.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 35.79.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng tăng.Công ty có hiệu suất khả quan trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, được hỗ trợ bởi các yếu tố cơ bản và kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Halliburton Co

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
5 / 98
Xếp hạng tổng thể
42 / 4536
Ngành
Thiết bị và Dịch vụ liên quan đến Dầu khí

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Halliburton Co

Điểm mạnhRủi ro
Halliburton Company is a provider of products and services to the energy industry. The Company operates through two segments: Completion and Production and the Drilling and Evaluation. The Completion and Production segment delivers cementing, stimulation, specialty chemicals, intervention, pressure control, artificial lift, and completion products and services. The segment consists of artificial lift, cementing, completion tools, pipeline and process services, production enhancement, and production solutions. The Drilling and Evaluation segment provides field and reservoir modeling, drilling fluids, evaluation and precise wellbore placement solutions that enable customers to model, measure, drill, and optimize their well construction activities. Its product service lines include Baroid, drill bits and services, Halliburton project management, landmark software and services, Sperry drilling, testing and subsea and wireline and perforating.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 23.99%.
Định giá hợp lý
PB gần nhất của công ty là 2.70, ở mức hợp lý trong 3 năm qua.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 763.76M, giảm 7.77% so với quý trước.
Nắm giữ bởi PRFDX
Nhà đầu tư ngôi sao PRFDX nắm giữ 890.00 cổ phiếu này.
Hoạt động Thị trường Thấp
Công ty được ít nhà đầu tư quan tâm, với tỷ lệ quay vòng trung bình trong 20 ngày là 0.07.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 29 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
35.954
Giá mục tiêu
+7.68%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-30

Điểm tài chính hiện tại của Halliburton Co là 8.68, xếp hạng 10 trong tổng số 98 trong ngành Thiết bị và Dịch vụ liên quan đến Dầu khí. Tình trạng tài chính của công ty là mạnh mẽ, và hiệu quả hoạt động của nó là trung bình, Doanh thu quý gần nhất đạt 5.66B, phản ánh mức tăng 0.84% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 4.23% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.68
Thay đổi giá
0

Tài chính

8.61

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

10.00

Hiệu quả hoạt động

6.86

Tiềm năng tăng trưởng

10.00

Lợi nhuận cổ đông

7.95

Định giá công ty của Halliburton Co

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-30

Điểm số định giá hiện tại của Halliburton Co là 7.97, xếp hạng 40 trong tổng số 98 trong ngành Thiết bị và Dịch vụ liên quan đến Dầu khí. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 22.29, thấp hơn 10.08% so với mức đỉnh gần đây là 24.53 và cao hơn 61.78% so với mức đáy gần đây là 8.52.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.97
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 5/98
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-30

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Halliburton Co là 7.71, xếp hạng 45 trên tổng số 98 trong ngành Thiết bị và Dịch vụ liên quan đến Dầu khí. Mức giá mục tiêu trung bình là 30.00, với mức cao là 38.00 và mức thấp là 24.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.71
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 29 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
35.954
Giá mục tiêu
+7.26%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

41
Tổng
5
Trung bình
7
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Halliburton Co
HAL
29
Schlumberger NV
SLB
29
TechnipFMC PLC
FTI
23
Baker Hughes Co
BKR
22
Nov Inc
NOV
21
Kodiak Gas Services Inc
KGS
13
1
2
3
...
8

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-30

Điểm số động lượng giá hiện tại của Halliburton Co là 9.07, xếp hạng 65 trên tổng số 98 trong ngành Thiết bị và Dịch vụ liên quan đến Dầu khí. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 36.64 và mức hỗ trợ tại 29.30, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.01
Thay đổi giá
0.06

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(1)
Trung lập(5)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-0.155
Trung lập
RSI(14)
63.605
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
46.281
Trung lập
ATR(14)
1.229
Biến động thấp
CCI(14)
13.561
Trung lập
Williams %R
49.332
Trung lập
TRIX(12,20)
0.694
Bán
StochRSI(14)
10.425
Quá bán
Trung bình động (MA)
Bán(2)
Trung lập(0)
Mua(4)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
33.738
Bán
MA10
33.435
Bán
MA20
32.611
Mua
MA50
29.534
Mua
MA100
27.128
Mua
MA200
24.203
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-30

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Halliburton Co là 10.00, xếp hạng 1 trên tổng số 98 trong ngành Thiết bị và Dịch vụ liên quan đến Dầu khí. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 90.75%, tương ứng mức giảm 3.37% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 100.63M cổ phần, chiếm 11.96% tổng số cổ phần, với mức giảm 0.55% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
10.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
104.19M
-0.75%
Capital Research Global Investors
91.03M
+3.68%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
50.68M
-2.18%
State Street Investment Management (US)
49.96M
-3.93%
Charles Schwab Investment Management, Inc.
30.65M
+1.21%
Sanders Capital, LLC
26.00M
+9.42%
Geode Capital Management, L.L.C.
22.44M
+0.42%
Capital World Investors
13.74M
-17.26%
BlackRock Asset Management Ireland Limited
10.96M
+10.25%
Barrow Hanley Global Investors
Star Investors
10.86M
-39.19%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-30

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Thiết bị và Dịch vụ liên quan đến Dầu khí. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Halliburton Co là 7.03, xếp hạng 47 trên tổng số 98 trong ngành Thiết bị và Dịch vụ liên quan đến Dầu khí. Giá trị beta của công ty là 0.77. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.03
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
0.77
VaR
+3.99%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+28.64%
Biến động 240 ngày
+44.17%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+7.84%
120 ngày
+11.58%
5 năm
+14.59%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-4.29%
120 ngày
-6.11%
5 năm
-12.88%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+2.90
120 ngày
+2.77
5 năm
+0.51

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+28.64%
3 năm
+55.48%
5 năm
+55.48%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+0.98
3 năm
+0.07
5 năm
+0.27
Độ lệch
240 ngày
+0.19
3 năm
+0.19
5 năm
-0.01

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+44.17%
5 năm
+41.74%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+2.64%
5 năm
+3.22%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+511.98%
240 ngày
+511.98%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+31.68%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+27.88%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+1.63%
120 ngày
+1.68%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+7.04%
60 ngày
+44.70%
120 ngày
+48.95%

Đối tác

Thiết bị và Dịch vụ liên quan đến Dầu khí
Halliburton Co
Halliburton Co
HAL
8.42 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Cheniere Energy Inc
Cheniere Energy Inc
LNG
8.79 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Golar LNG Ltd
Golar LNG Ltd
GLNG
8.60 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
DHT Holdings Inc
DHT Holdings Inc
DHT
8.53 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Scorpio Tankers Inc
Scorpio Tankers Inc
STNG
8.47 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Archrock Inc
Archrock Inc
AROC
8.39 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI