tradingkey.logo

General Motors Co

GM
79.680USD
-1.470-1.81%
Đóng cửa 01/23, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
74.34BVốn hóa
14.90P/E TTM

General Motors Co

79.680
-1.470-1.81%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của General Motors Co

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-23

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của General Motors Co tương đối ổn định, với công bố ESG ở mức trung bình của ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 20 trên tổng số 69 trong ngành Ô tô & Phụ tùng ô tô.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 82.65.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng tăng.Bất chấp hiệu suất trung bình trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các yếu tố nền tảng và kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của General Motors Co

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
20 / 69
Xếp hạng tổng thể
120 / 4538
Ngành
Ô tô & Phụ tùng ô tô

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

49°C

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của General Motors Co

Điểm mạnhRủi ro
General Motors Company designs, builds and sells trucks, crossovers, cars and automobile parts and provides software-enabled services and subscriptions worldwide. The Company's segments include GMNA, GMI, Cruise and GM Financial. Its GM North America (GMNA) and GM International (GMI) develop, manufacture and/or markets vehicles under the Buick, Cadillac, Chevrolet and GMC brands. The Company provides automotive financing services through its General Motors Financial Company, Inc. (GM Financial) segment. Its Cruise segment is engaged in the development and commercialization of autonomous vehicle technology. Its software-enabled services and subscriptions, including OnStar, its advanced driver-assistance systems (ADAS), including Super Cruise driver assistance technology, and its end-to-end software platform. The Company is also focused on investing in electric vehicles (EVs) and AVs, software-enabled services and subscriptions and new business opportunities.
Doanh nghiệp dẫn đầu ngành
Doanh thu của công ty dẫn đầu ngành, với doanh thu hàng năm gần nhất đạt tổng cộng 187.44B USD.
Tăng trưởng mạnh mẽ
Doanh thu của công ty đã tăng trưởng ổn định trong 3 năm qua, trung bình 19.59% mỗi năm.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 7.37%.
Định giá quá cao
PE gần nhất của công ty là 14.90, ở mức cao trong 3 năm.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 803.66M, giảm 5.98% so với quý trước.
Nắm giữ bởi CI Select Canadian Equity Fund
Nhà đầu tư ngôi sao CI Select Canadian Equity Fund nắm giữ 17.23K cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 28 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
82.649
Giá mục tiêu
+2.12%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-23

Điểm tài chính hiện tại của General Motors Co là 8.03, xếp hạng 25 trong tổng số 69 trong ngành Ô tô & Phụ tùng ô tô. Tình trạng tài chính của công ty là yếu, và hiệu quả hoạt động của nó là cao, Doanh thu quý gần nhất đạt 48.59B, phản ánh mức giảm 0.34% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức giảm 57.18% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.03
Thay đổi giá
0

Tài chính

5.43

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

10.00

Hiệu quả hoạt động

8.07

Tiềm năng tăng trưởng

7.79

Lợi nhuận cổ đông

8.87

Định giá công ty của General Motors Co

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-23

Điểm số định giá hiện tại của General Motors Co là 8.01, xếp hạng 26 trong tổng số 69 trong ngành Ô tô & Phụ tùng ô tô. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 14.90, thấp hơn 6.84% so với mức đỉnh gần đây là 15.92 và cao hơn 74.98% so với mức đáy gần đây là 3.73.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.01
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 20/69
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-23

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của General Motors Co là 7.57, xếp hạng 25 trên tổng số 69 trong ngành Ô tô & Phụ tùng ô tô. Mức giá mục tiêu trung bình là 75.00, với mức cao là 100.00 và mức thấp là 46.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.43
Thay đổi giá
0.14

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 28 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
82.649
Giá mục tiêu
+3.73%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

27
Tổng
4
Trung bình
11
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
General Motors Co
GM
28
Tesla Inc
TSLA
51
Li Auto Inc
LI
29
Rivian Automotive Inc
RIVN
29
Xpeng Inc
XPEV
28
NIO Inc
NIO
27
1
2
3
...
6

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-23

Điểm số động lượng giá hiện tại của General Motors Co là 7.04, xếp hạng 41 trên tổng số 69 trong ngành Ô tô & Phụ tùng ô tô. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 84.12 và mức hỗ trợ tại 76.29, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.36
Thay đổi giá
-0.32

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(4)
Trung lập(3)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-1.324
Trung lập
RSI(14)
47.520
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
38.794
Trung lập
ATR(14)
2.358
Biến động thấp
CCI(14)
-107.008
Bán
Williams %R
70.243
Bán
TRIX(12,20)
0.083
Bán
StochRSI(14)
59.562
Bán
Trung bình động (MA)
Bán(3)
Trung lập(0)
Mua(3)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
80.076
Bán
MA10
81.153
Bán
MA20
81.870
Bán
MA50
77.946
Mua
MA100
69.758
Mua
MA200
60.074
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-23

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của General Motors Co là 7.00, xếp hạng 22 trên tổng số 69 trong ngành Ô tô & Phụ tùng ô tô. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 86.15%, tương ứng mức giảm 1.43% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 109.09M cổ phần, chiếm 11.69% tổng số cổ phần, với mức tăng 17.77% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
109.09M
-1.06%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
48.63M
-0.52%
State Street Investment Management (US)
46.59M
-4.35%
Putnam Investment Management, L.L.C.
25.46M
+4.20%
Geode Capital Management, L.L.C.
21.97M
+0.69%
Harris Associates L.P.
Star Investors
21.05M
-16.81%
Capital World Investors
18.13M
+8.15%
Dimensional Fund Advisors, L.P.
15.31M
-1.28%
Greenhaven Associates, Inc.
15.18M
-34.19%
AQR Capital Management, LLC
14.25M
+5.55%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-23

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Ô tô & Phụ tùng ô tô. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của General Motors Co là 8.41, xếp hạng 10 trên tổng số 69 trong ngành Ô tô & Phụ tùng ô tô. Giá trị beta của công ty là 1.36. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. Công bố ESG mới nhất của General Motors Co nằm ở mức trung bình của ngành Ô tô & Phụ tùng ô tô, nhìn chung không tạo ra ảnh hưởng đáng kể đối với mức độ rủi ro chung.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.41
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.36
VaR
+3.56%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+19.22%
Biến động 240 ngày
+35.39%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+4.72%
120 ngày
+14.86%
5 năm
+14.86%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-3.72%
120 ngày
-3.72%
5 năm
-8.99%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+2.20
120 ngày
+2.76
5 năm
+0.38

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+19.22%
3 năm
+34.20%
5 năm
+59.46%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+3.54
3 năm
+1.15
5 năm
+0.12
Độ lệch
240 ngày
+1.21
3 năm
+0.57
5 năm
+0.23

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+35.39%
5 năm
+36.64%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+1.98%
5 năm
+1.77%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+599.10%
240 ngày
+599.10%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+20.09%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+18.66%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.92%
120 ngày
+1.17%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-47.25%
60 ngày
-27.59%
120 ngày
-7.98%

Đối tác

Ô tô & Phụ tùng ô tô
General Motors Co
General Motors Co
GM
7.67 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Atmus Filtration Technologies Inc
Atmus Filtration Technologies Inc
ATMU
8.69 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Phinia Inc
Phinia Inc
PHIN
8.48 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Dana Inc
Dana Inc
DAN
8.47 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
LKQ Corp
LKQ Corp
LKQ
8.23 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Cummins Inc
Cummins Inc
CMI
8.21 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI