tradingkey.logo

GoldMining Inc

GLDG
1.420USD
+0.050+3.65%
Đóng cửa 02/06, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
284.32MVốn hóa
LỗP/E TTM

GoldMining Inc

1.420
+0.050+3.65%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của GoldMining Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của GoldMining Inc tương đối yếu, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng đáng kể.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 84 trên tổng số 119 trong ngành Kim loại & Khai thác.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 3.81.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ ổn định.Bất chấp hiệu suất trung bình trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các chỉ báo kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của GoldMining Inc

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
84 / 119
Xếp hạng tổng thể
316 / 4521
Ngành
Kim loại & Khai thác

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của GoldMining Inc

Điểm mạnhRủi ro
GoldMining Inc. is a mineral exploration company focused on acquiring and developing gold assets in the Americas. It controls a diversified portfolio of resource-stage gold and gold-copper projects in Canada, the United States, Brazil, Colombia, and Peru. Its projects include Titiribi, La Mina, Yellowknife, Crucero, Nutmeg Mountain, Sao Jorge, Cachoeira, Yarumalito, Surubim, Boa Vista, Batistao, Montes Aureos, and Trinta. The Titiribi project is a copper-gold exploration project located 51 km from Medellin, Colombia. The La Mina project comprises two concessions covering 3,208 hectares, located in the Department of Antioquia, Republic of Colombia. The Yellowknife Gold project is comprised of five properties: Ormsby - Bruce, Nicholas Lake, Goodwin Lake, Clan Lake, and Big Sky. Sao Jorge is a resource stage gold exploration project located 4 km west of the Cuiaba-Santarem Highway BR-163. The regional land package comprising of eight exploration permits totals 46,485 ha (464.85 km2).
Tăng trưởng lợi nhuận cao
Thu nhập ròng của công ty dẫn đầu ngành, với tổng thu nhập hàng năm gần nhất là 0.00 USD.
Định giá quá cao
PB gần nhất của công ty là 2.21, ở mức cao trong 3 năm.
Tổ chức mua vào
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 20.92M, tăng 16.66% so với quý trước.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 2 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
3.809
Giá mục tiêu
+168.24%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm tài chính hiện tại của GoldMining Inc là 5.24, xếp hạng 110 trong tổng số 119 trong ngành Kim loại & Khai thác. Tình trạng tài chính của công ty là yếu, và hiệu quả hoạt động của nó là thấp,

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.24
Thay đổi giá
0

Tài chính

2.17

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

7.38

Hiệu quả hoạt động

4.00

Tiềm năng tăng trưởng

5.64

Lợi nhuận cổ đông

7.00

Định giá công ty của GoldMining Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số định giá hiện tại của GoldMining Inc là 7.87, xếp hạng 55 trong tổng số 119 trong ngành Kim loại & Khai thác. Hệ số P/E hiện tại của công ty là -24.85, thấp hơn -75.17% so với mức đỉnh gần đây là -6.17 và cao hơn -50.70% so với mức đáy gần đây là -37.45.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.87
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 84/119
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của GoldMining Inc là 8.00, xếp hạng 15 trên tổng số 119 trong ngành Kim loại & Khai thác. Mức giá mục tiêu trung bình là 3.66, với mức cao là 3.75 và mức thấp là 3.56.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 2 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
3.809
Giá mục tiêu
+168.24%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

45
Tổng
4
Trung bình
5
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
GoldMining Inc
GLDG
2
Newmont Corporation
NEM
25
Barrick Mining Ord Shs
B
19
Agnico Eagle Mines Ltd
AEM
18
Kinross Gold Corp
KGC
15
Wheaton Precious Metals Corp
WPM
14
1
2
3
...
9

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số động lượng giá hiện tại của GoldMining Inc là 6.84, xếp hạng 102 trên tổng số 119 trong ngành Kim loại & Khai thác. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 2.02 và mức hỗ trợ tại 1.07, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.80
Thay đổi giá
0.04

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(2)
Trung lập(2)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-0.112
Trung lập
RSI(14)
43.364
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
8.888
Quá bán
ATR(14)
0.186
Biến động cao
CCI(14)
-102.525
Bán
Williams %R
93.407
Quá bán
TRIX(12,20)
0.798
Bán
StochRSI(14)
19.832
Quá bán
Trung bình động (MA)
Bán(5)
Trung lập(0)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
1.510
Bán
MA10
1.726
Bán
MA20
1.653
Bán
MA50
1.472
Bán
MA100
1.420
Bán
MA200
1.120
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Van Eck Associates Corporation
7.26M
-1.15%
Adnani (Amir)
6.75M
+2.27%
Commodity Capital AG
2.92M
--
Obara (Patrick)
1.33M
+1.05%
Pereira Neto, Paulo Valle
1.01M
+0.75%
VanEck Asset Management B.V.
845.36K
-0.03%
Marshall Wace LLP
815.97K
+75.80%
Goldman Sachs & Company, Inc.
709.39K
+10.74%
Renaissance Technologies LLC
Star Investors
618.70K
+46.98%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Kim loại & Khai thác. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Hiện không có điểm số đánh giá rủi ro nào cho GoldMining Inc. Trung bình của ngành Kim loại & Khai thác là 5.12. Giá trị beta của công ty là 1.62. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
0.00
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.65
VaR
+5.21%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+35.98%
Biến động 240 ngày
+65.07%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+12.63%
120 ngày
+15.49%
5 năm
+25.00%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-15.87%
120 ngày
-15.87%
5 năm
-15.87%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+0.97
120 ngày
+1.90
5 năm
+0.23

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+35.98%
3 năm
+43.01%
5 năm
+62.98%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+2.24
3 năm
+0.18
5 năm
-0.05
Độ lệch
240 ngày
+0.10
3 năm
+0.36
5 năm
+0.64

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+65.07%
5 năm
+63.30%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+4.30%
5 năm
+4.18%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+282.41%
240 ngày
+282.41%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+63.88%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+67.49%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.32%
120 ngày
+0.30%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+20.60%
60 ngày
+11.22%
120 ngày
+5.95%

Đối tác

Kim loại & Khai thác
GoldMining Inc
GoldMining Inc
GLDG
5.76 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Commercial Metals Co
Commercial Metals Co
CMC
8.29 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
AZZ Inc
AZZ Inc
AZZ
8.27 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Constellium SE
Constellium SE
CSTM
8.24 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Anglogold Ashanti PLC
Anglogold Ashanti PLC
AU
8.24 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Newmont Corporation
Newmont Corporation
NEM
8.10 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI