tradingkey.logo
tradingkey.logo

Galiano Gold Inc

GAU
2.300USD
+0.020+0.88%
Đóng cửa 03/30, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
173.20MVốn hóa
LỗP/E TTM

Galiano Gold Inc

2.300
+0.020+0.88%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Galiano Gold Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Galiano Gold Inc tương đối vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 32 trên tổng số 117 trong ngành Kim loại & Khai thác.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Giữ, với mục tiêu giá cao nhất là 3.82.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng giảm.Bất chấp hiệu suất rất yếu kém trên thị trường trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các yếu tố nền tảng và chỉ báo kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Galiano Gold Inc

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
32 / 117
Xếp hạng tổng thể
163 / 4542
Ngành
Kim loại & Khai thác

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Galiano Gold Inc

Điểm mạnhRủi ro
Galiano Gold Inc. owns the Asanko Gold Mine, which is located in Ghana, West Africa. The Asanko Gold Mine (AGM) is a multi-deposit complex, with four main open-pit mining areas: Abore, Miradani North, Nkran and Esaase, and multiple satellite deposits, situated on the Asankrangwa Gold Belt, and a 5.8 metric tons per annum carbon-in-leach processing plant. The Asanko Gold Mine holds the land package within the belt, with over 21,000 hectares of tenure on this prospective and under-explored portion of central Ghana. The Abore is located along the haulage road between Obotan and Esaase, over 15 kilometers north of the mill. Miradani North is designed to be mined in two phases to help advance the high-grade ore and manage relocation costs associated with the Tontokrom village to the south. The Asankrangwa gold belt is located within the Kumasi basin. The AGM also owns various exploration licenses across the highly prospective and underexplored Asankrangwa Gold Belt.
Chuyển sang lỗ
Hiệu suất của công ty đã chuyển sang lỗ, với khoản lỗ hàng năm gần nhất là USD.
Định giá quá cao
PB gần nhất của công ty là 2.94, ở mức cao trong 3 năm.
Hoạt động Thị trường Cao
Công ty được nhiều nhà đầu tư quan tâm, với tỷ lệ quay vòng trung bình trong 20 ngày là 1.65.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 3 nhà phân tích
Giữ
Xếp hạng hiện tại
3.819
Giá mục tiêu
+72.81%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm tài chính hiện tại của Galiano Gold Inc là 8.62, xếp hạng 25 trong tổng số 117 trong ngành Kim loại & Khai thác. Tình trạng tài chính của công ty là ổn định, và hiệu quả hoạt động của nó là cao, Doanh thu quý gần nhất đạt 159.68M, phản ánh mức tăng 147.36% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 1678.65% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.62
Thay đổi giá
0

Tài chính

7.39

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

9.66

Hiệu quả hoạt động

8.63

Tiềm năng tăng trưởng

10.00

Lợi nhuận cổ đông

7.43

Định giá công ty của Galiano Gold Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm số định giá hiện tại của Galiano Gold Inc là 8.63, xếp hạng 15 trong tổng số 117 trong ngành Kim loại & Khai thác. Hệ số P/E hiện tại của công ty là -20.11, thấp hơn -385.16% so với mức đỉnh gần đây là 57.35 và cao hơn -1778.75% so với mức đáy gần đây là -377.87.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.63
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 32/117
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Galiano Gold Inc là 6.67, xếp hạng 86 trên tổng số 117 trong ngành Kim loại & Khai thác. Mức giá mục tiêu trung bình là 2.65, với mức cao là 3.20 và mức thấp là 2.48.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.67
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 3 nhà phân tích
Giữ
Xếp hạng hiện tại
3.819
Giá mục tiêu
+67.50%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

46
Tổng
3
Trung bình
5
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Galiano Gold Inc
GAU
3
Newmont Corporation
NEM
25
Barrick Mining Ord Shs
B
18
Agnico Eagle Mines Ltd
AEM
17
Wheaton Precious Metals Corp
WPM
14
Kinross Gold Corp
KGC
14
1
2
3
...
9

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm số động lượng giá hiện tại của Galiano Gold Inc là 6.92, xếp hạng 78 trên tổng số 117 trong ngành Kim loại & Khai thác. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 3.23 và mức hỗ trợ tại 1.73, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.83
Thay đổi giá
0.09

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(2)
Trung lập(2)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-0.086
Bán
RSI(14)
36.846
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
34.815
Mua
ATR(14)
0.179
Biến động thấp
CCI(14)
-45.219
Trung lập
Williams %R
81.818
Quá bán
TRIX(12,20)
-1.272
Bán
StochRSI(14)
100.000
Quá mua
Trung bình động (MA)
Bán(5)
Trung lập(0)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
2.268
Mua
MA10
2.308
Bán
MA20
2.670
Bán
MA50
2.858
Bán
MA100
2.651
Bán
MA200
2.321
Bán

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
BlackRock Investment Management (UK) Ltd.
18.68M
+1.50%
Donald Smith & Co., Inc.
Star Investors
24.12M
-5.46%
Ruffer LLP
16.61M
-12.31%
Equinox Partners Investment Management LLC
15.71M
-46.43%
Franklin Advisers, Inc.
10.82M
+44.46%
Pale Fire Capital SE
6.66M
+10.71%
Konwave AG
7.83M
-1.48%
Sun Valley Gold, LLC
7.15M
-48.56%
Aegis Financial Corporation
6.66M
+2.36%
Arrowstreet Capital, Limited Partnership
5.17M
+3458.34%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Kim loại & Khai thác. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Galiano Gold Inc là 3.97, xếp hạng 74 trên tổng số 117 trong ngành Kim loại & Khai thác. Giá trị beta của công ty là 1.71. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.97
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.71
VaR
+5.53%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+38.94%
Biến động 240 ngày
+75.91%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+10.62%
120 ngày
+10.62%
5 năm
+25.84%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-15.02%
120 ngày
-15.02%
5 năm
-20.85%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
-0.17
120 ngày
+0.16
5 năm
+0.53

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+38.94%
3 năm
+47.45%
5 năm
+68.70%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+1.74
3 năm
+1.75
5 năm
+0.29
Độ lệch
240 ngày
+0.38
3 năm
+0.65
5 năm
+0.43

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+75.91%
5 năm
+67.67%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+6.26%
5 năm
+2.98%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+20.73%
240 ngày
+20.73%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+59.57%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+72.73%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.72%
120 ngày
+0.56%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+165.38%
60 ngày
+88.43%
120 ngày
+46.82%

Đối tác

Kim loại & Khai thác
Galiano Gold Inc
Galiano Gold Inc
GAU
7.08 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Newmont Corporation
Newmont Corporation
NEM
8.19 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
AZZ Inc
AZZ Inc
AZZ
8.05 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Warrior Met Coal Inc
Warrior Met Coal Inc
HCC
8.02 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Alcoa Corp
Alcoa Corp
AA
7.85 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Agnico Eagle Mines Ltd
Agnico Eagle Mines Ltd
AEM
7.84 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI