tradingkey.logo
tradingkey.logo

Gap Inc

GAP
25.080USD
-0.410-1.61%
Đóng cửa 03/26, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
14.27BVốn hóa
11.46P/E TTM

Gap Inc

25.080
-0.410-1.61%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Gap Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Gap Inc tương đối vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 34 trên tổng số 95 trong ngành Nhà bán lẻ chuyên dụng.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 30.64.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ ổn định.Bất chấp hiệu suất yếu kém trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn cho thấy các yếu tố nền tảng và kỹ thuật vững mạnh.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Gap Inc

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
34 / 95
Xếp hạng tổng thể
146 / 4547
Ngành
Nhà bán lẻ chuyên dụng

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Gap Inc

Điểm mạnhRủi ro
The Gap, Inc. is a specialty apparel company in America. The Company offers apparel, accessories and personal care products for women, men, and children. Its Old Navy, Gap, Banana Republic, and Athleta brands offer clothing, accessories and lifestyle products for men, women, and children. It is an omni-channel retailer, with sales to customers both in stores and online, through Company-operated and franchise stores, websites, and third-party arrangements. Its omni-channel services, including buying online pick-up in-store, order-in-store, find-in-store, and ship-from-store, as well as enhanced mobile-enabled experiences, are tailored across its collection of brands. Gap includes adult apparel and accessories; GapKids, babyGap, Gap Maternity, GapBody, and GapFit collections. Banana Republic is a premium lifestyle retailer celebrating exploration and self-expression through timeless quality, versatile fabrics, and exceptionally made womenswear, menswear, and home designs.
Tăng trưởng lợi nhuận cao
Thu nhập ròng của công ty dẫn đầu ngành, với tổng thu nhập hàng năm gần nhất là 15.37B USD.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 26.66%.
Định giá hợp lý
PE gần nhất của công ty là 11.40, ở mức hợp lý trong 3 năm qua.
Nắm giữ bởi CI Select Canadian Equity Fund
Nhà đầu tư ngôi sao CI Select Canadian Equity Fund nắm giữ 3.48K cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 20 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
30.641
Giá mục tiêu
+24.05%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Điểm tài chính hiện tại của Gap Inc là 7.03, xếp hạng 62 trong tổng số 95 trong ngành Nhà bán lẻ chuyên dụng. Tình trạng tài chính của công ty là ổn định, và hiệu quả hoạt động của nó là thấp, Doanh thu quý gần nhất đạt 4.24B, phản ánh mức tăng 2.10% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 16.99% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.03
Thay đổi giá
0

Tài chính

7.70

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

6.60

Hiệu quả hoạt động

4.86

Tiềm năng tăng trưởng

10.00

Lợi nhuận cổ đông

5.99

Định giá công ty của Gap Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Điểm số định giá hiện tại của Gap Inc là 8.38, xếp hạng 25 trong tổng số 95 trong ngành Nhà bán lẻ chuyên dụng. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 11.40, thấp hơn 1570.35% so với mức đỉnh gần đây là 190.35 và cao hơn 661.96% so với mức đáy gần đây là -64.04.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.38
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 34/95
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Gap Inc là 7.70, xếp hạng 35 trên tổng số 95 trong ngành Nhà bán lẻ chuyên dụng. Mức giá mục tiêu trung bình là 27.00, với mức cao là 36.00 và mức thấp là 21.20.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.90
Thay đổi giá
-0.2

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 20 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
30.641
Giá mục tiêu
+20.21%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

35
Tổng
3
Trung bình
6
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Gap Inc
GAP
20
Ross Stores Inc
ROST
19
Academy Sports and Outdoors Inc
ASO
19
Burlington Stores Inc
BURL
18
Capri Holdings Ltd
CPRI
16
Boot Barn Holdings Inc
BOOT
16
1
2
3
...
7

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Điểm số động lượng giá hiện tại của Gap Inc là 7.41, xếp hạng 21 trên tổng số 95 trong ngành Nhà bán lẻ chuyên dụng. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 28.23 và mức hỗ trợ tại 21.83, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.88
Thay đổi giá
-1.47

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(2)
Trung lập(3)
Mua(2)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
0.374
Trung lập
RSI(14)
47.360
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
77.367
Trung lập
ATR(14)
1.195
Biến động thấp
CCI(14)
151.097
Mua
Williams %R
23.885
Mua
TRIX(12,20)
-0.581
Bán
StochRSI(14)
69.429
Bán
Trung bình động (MA)
Bán(2)
Trung lập(0)
Mua(4)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
24.622
Mua
MA10
24.070
Mua
MA20
25.008
Mua
MA50
26.543
Bán
MA100
26.093
Bán
MA200
23.870
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Gap Inc là 5.00, xếp hạng 67 trên tổng số 95 trong ngành Nhà bán lẻ chuyên dụng. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 69.53%, tương ứng mức giảm 3.60% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 23.77M cổ phần, chiếm 6.39% tổng số cổ phần, với mức giảm 5.68% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Fisher (John J)
56.12M
-0.04%
Fisher (Robert J.)
45.28M
-0.04%
Fisher (William Sydney)
44.02M
-0.03%
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
24.63M
-3.23%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
18.88M
-3.71%
Dimensional Fund Advisors, L.P.
13.23M
+6.77%
AQR Capital Management, LLC
9.37M
+44.64%
Columbia Threadneedle Investments (US)
3.67M
+0.81%
Franklin Mutual Advisers, LLC
8.45M
+41.28%
State Street Investment Management (US)
7.50M
+1.15%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Nhà bán lẻ chuyên dụng. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Gap Inc là 7.20, xếp hạng 19 trên tổng số 95 trong ngành Nhà bán lẻ chuyên dụng. Giá trị beta của công ty là 2.23. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.20
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
2.24
VaR
+4.70%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+34.79%
Biến động 240 ngày
+49.44%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+6.80%
120 ngày
+8.24%
5 năm
+30.58%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-14.41%
120 ngày
-14.41%
5 năm
-24.12%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
-0.30
120 ngày
+0.93
5 năm
+0.24

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+34.79%
3 năm
+39.24%
5 năm
+78.17%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+0.66
3 năm
+1.69
5 năm
-0.06
Độ lệch
240 ngày
-0.79
3 năm
+1.52
5 năm
+0.61

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+49.44%
5 năm
+56.48%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+3.71%
5 năm
+3.27%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+131.63%
240 ngày
+131.63%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+37.16%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+42.08%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+2.42%
120 ngày
+2.74%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+20.16%
60 ngày
+13.00%
120 ngày
+27.47%

Đối tác

Nhà bán lẻ chuyên dụng
Gap Inc
Gap Inc
GAP
7.26 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Ross Stores Inc
Ross Stores Inc
ROST
8.51 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Rush Enterprises Inc
Rush Enterprises Inc
RUSHA
8.49 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Group 1 Automotive Inc
Group 1 Automotive Inc
GPI
8.32 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Arlo Technologies Inc
Arlo Technologies Inc
ARLO
8.26 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
National Vision Holdings Inc
National Vision Holdings Inc
EYE
8.14 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI