tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

FB Bancorp Inc

FBLA
Thêm vào danh sách theo dõi
13.960USD
-0.130-0.92%
Đóng cửa 05/15, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
237.53MVốn hóa
370.69P/E TTM

FB Bancorp Inc

13.960
-0.130-0.92%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của FB Bancorp Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của FB Bancorp Inc tương đối vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 202 trên tổng số 394 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ ổn định.Bất chấp hiệu suất trung bình trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các chỉ báo kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của FB Bancorp Inc

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
202 / 394
Xếp hạng tổng thể
364 / 4482
Ngành
Dịch vụ Ngân hàng

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Tích cực

Điểm nóng của FB Bancorp Inc

Điểm mạnhRủi ro
FB Bancorp, Inc. is the holding company for Fidelity Bank (the Bank). The Bank business consists primarily of taking deposits from the general public and investing those deposits, together with funds generated from operations, in one-to four-family residential real estate loans, commercial real estate loans, commercial loans, home equity loans and lines of credit, consumer loans and construction loans. The Bank operates through two segments: traditional banking and mortgage banking. Traditional banking operations consist primarily of interest earned on loans held for investment and securities and fees from deposit services. Mortgage banking operations consist principally of interest earned on mortgage loans held for sale, gains on sales of loans in the secondary mortgage market, and mortgage loan origination fee income. It offers various deposit accounts including negotiable orders of withdrawal, savings accounts, money market accounts, and certificate of deposit accounts.
Đang trên đà tăng trưởng
Công ty đang trong giai đoạn phát triển, với tổng doanh thu năm gần nhất là 47.32M USD.
Chuyển sang Có lãi
Hiệu suất của công ty đã trở lại có lãi, với thu nhập ròng hàng năm gần nhất là USD.
Định giá quá cao
PB gần nhất của công ty là 0.80, ở mức cao trong 3 năm.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 6.25M, giảm 10.03% so với quý trước.
Nắm giữ bởi James Simons
Nhà đầu tư ngôi sao James Simons nắm giữ 202.90K cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 0 nhà phân tích
--
Xếp hạng hiện tại
0.000
Giá mục tiêu
0.00%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm tài chính hiện tại của FB Bancorp Inc là 5.28, xếp hạng 322 trong tổng số 394 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng. Tình trạng tài chính của công ty là ổn định, và hiệu quả hoạt động của nó là thấp, Doanh thu quý gần nhất đạt 11.72M, phản ánh mức giảm 24.19% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức giảm 83.12% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.28
Thay đổi giá
0

Tài chính

7.16

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

3.41

Hiệu quả hoạt động

3.44

Tiềm năng tăng trưởng

6.06

Lợi nhuận cổ đông

6.34

Định giá công ty của FB Bancorp Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm số định giá hiện tại của FB Bancorp Inc là 8.55, xếp hạng 78 trong tổng số 394 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 370.69, thấp hơn 0.93% so với mức đỉnh gần đây là 374.14 và cao hơn 129.89% so với mức đáy gần đây là -110.80.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.55
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 202/394
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Không có điểm số dự báo lợi nhuận cho FB Bancorp Inc. Mức trung bình của ngành Dịch vụ Ngân hàng là 7.30.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
0.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.
Không có dữ liệu

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm số động lượng giá hiện tại của FB Bancorp Inc là 6.43, xếp hạng 351 trên tổng số 394 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 14.19 và mức hỗ trợ tại 13.78, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.88
Thay đổi giá
-0.45

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(3)
Trung lập(4)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-0.049
Trung lập
RSI(14)
50.274
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
47.263
Trung lập
ATR(14)
0.187
Biến động cao
CCI(14)
-48.224
Trung lập
Williams %R
65.854
Bán
TRIX(12,20)
0.053
Bán
StochRSI(14)
15.824
Bán
Trung bình động (MA)
Bán(3)
Trung lập(0)
Mua(3)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
13.988
Bán
MA10
14.016
Bán
MA20
14.020
Bán
MA50
13.758
Mua
MA100
13.440
Mua
MA200
12.782
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
FB Bancorp Inc Esop Trust
1.88M
--
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
1.11M
-0.83%
AllianceBernstein L.P.
867.27K
+10.66%
Geode Capital Management, L.L.C.
435.82K
-0.91%
State Street Investment Management (US)
252.89K
+24.64%
Renaissance Technologies LLC
Star Investors
202.90K
+369.68%
Ferris (Christopher S)
155.72K
+335.97%
Crosby (Katherine A)
135.00K
+79.99%
Mangrove Partners
144.02K
+1.02%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Dịch vụ Ngân hàng. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của FB Bancorp Inc là 8.66, xếp hạng 70 trên tổng số 394 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng. Giá trị beta của công ty là 0.00. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.66
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
--
VaR
--
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+6.48%
Biến động 240 ngày
+17.40%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+2.00%
120 ngày
+2.70%
5 năm
--
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-1.73%
120 ngày
-2.35%
5 năm
--
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+1.63
120 ngày
+2.14
5 năm
--

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+6.48%
3 năm
--
5 năm
--
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+4.11
3 năm
--
5 năm
--
Độ lệch
240 ngày
+0.31
3 năm
--
5 năm
--

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+17.40%
5 năm
--
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+1.38%
5 năm
--
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+406.50%
240 ngày
+406.50%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+10.27%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+10.68%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.69%
120 ngày
+0.67%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
--
60 ngày
--
120 ngày
--

Đối tác

Dịch vụ Ngân hàng
FB Bancorp Inc
FB Bancorp Inc
FBLA
5.05 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Royal Bank of Canada
Royal Bank of Canada
RY
8.49 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Prosperity Bancshares Inc
Prosperity Bancshares Inc
PB
8.47 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
East West Bancorp Inc
East West Bancorp Inc
EWBC
8.42 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Synchrony Financial
Synchrony Financial
SYF
8.38 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
AerCap Holdings NV
AerCap Holdings NV
AER
8.38 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI