tradingkey.logo
tradingkey.logo

Fate Therapeutics Inc

FATE
1.230USD
+0.010+0.82%
Đóng cửa 03/26, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
23.56MVốn hóa
LỗP/E TTM

Fate Therapeutics Inc

1.230
+0.010+0.82%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Fate Therapeutics Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Fate Therapeutics Inc tương đối ổn định, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng đáng kể.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 78 trên tổng số 391 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 4.94.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng tăng.Bất chấp hiệu suất rất yếu kém trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các chỉ báo kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Fate Therapeutics Inc

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
78 / 391
Xếp hạng tổng thể
188 / 4547
Ngành
Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Fate Therapeutics Inc

Điểm mạnhRủi ro
Fate Therapeutics, Inc. is a clinical-stage biopharmaceutical company dedicated to bringing a pipeline of induced pluripotent stem cell (iPSC)-derived cellular immunotherapies to patients. Using its proprietary iPSC product platform, the Company has established a position in creating multiplexed-engineered master iPSC lines and in the manufacture and clinical development of off-the-shelf, iPSC-derived cell products. The Company’s pipeline includes iPSC-derived T-cell and natural killer (NK) cell product candidates, which are selectively designed, incorporate novel synthetic controls of cell function, and are intended to deliver multiple therapeutic mechanisms to patients. Its product candidates under development include FT819, FT522, FT829, FT825, FT836, and others. FT819 is its first iPSC-derived CAR T-cell product candidate. FT522 is its first iPSC-derived CAR NK cell product candidate that incorporates its novel Alloimmune Defense Receptor (ADR) technology.
Đang trên đà tăng trưởng
Công ty đang trong giai đoạn phát triển, với tổng doanh thu năm gần nhất là 6.65M USD.
Định giá hợp lý
PE gần nhất của công ty là -1.06, ở mức hợp lý trong 3 năm qua.
Nắm giữ bởi PRFDX
Nhà đầu tư ngôi sao PRFDX nắm giữ 10.24K cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 12 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
4.944
Giá mục tiêu
+329.95%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Điểm tài chính hiện tại của Fate Therapeutics Inc là 5.50, xếp hạng 354 trong tổng số 391 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Tình trạng tài chính của công ty là yếu, và hiệu quả hoạt động của nó là thấp, Doanh thu quý gần nhất đạt 1.37M, phản ánh mức giảm 26.40% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức giảm 37.92% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.50
Thay đổi giá
0

Tài chính

5.76

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

7.37

Hiệu quả hoạt động

2.72

Tiềm năng tăng trưởng

4.53

Lợi nhuận cổ đông

7.11

Định giá công ty của Fate Therapeutics Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Điểm số định giá hiện tại của Fate Therapeutics Inc là 8.80, xếp hạng 17 trong tổng số 391 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Hệ số P/E hiện tại của công ty là -1.06, thấp hơn -56.83% so với mức đỉnh gần đây là -0.46 và cao hơn -380.27% so với mức đáy gần đây là -5.11.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.80
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 78/391
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Fate Therapeutics Inc là 7.50, xếp hạng 288 trên tổng số 391 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Mức giá mục tiêu trung bình là 5.00, với mức cao là 8.00 và mức thấp là 2.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.50
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 12 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
4.944
Giá mục tiêu
+337.56%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

64
Tổng
4
Trung bình
6
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Fate Therapeutics Inc
FATE
12
Apple Inc
AAPL
48
Ge Vernova Inc
GEV
36
Tapestry Inc
TPR
24
Verisk Analytics Inc
VRSK
20
Avantor Inc
AVTR
20
1
2
3
...
13

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Điểm số động lượng giá hiện tại của Fate Therapeutics Inc là 6.80, xếp hạng 174 trên tổng số 391 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 1.53 và mức hỗ trợ tại 0.97, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.45
Thay đổi giá
0.35

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(2)
Trung lập(2)
Mua(2)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-0.010
Bán
RSI(14)
50.173
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
62.141
Mua
ATR(14)
0.089
Biến động thấp
CCI(14)
63.877
Trung lập
Williams %R
44.118
Mua
TRIX(12,20)
-0.714
Bán
StochRSI(14)
100.000
Quá mua
Trung bình động (MA)
Bán(2)
Trung lập(0)
Mua(4)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
1.166
Mua
MA10
1.143
Mua
MA20
1.248
Bán
MA50
1.249
Bán
MA100
1.156
Mua
MA200
1.170
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Fate Therapeutics Inc là 10.00, xếp hạng 1 trên tổng số 391 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 121.91%, tương ứng mức giảm 1.55% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là Catherine Wood, nắm giữ tổng cộng 10.31M cổ phần, chiếm 8.87% tổng số cổ phần, với mức giảm 1.40% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
10.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Redmile Group, LLC
12.88M
+0.09%
ARK Investment Management LLC
Star Investors
10.31M
--
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
8.77M
-14.97%
Wilshire Advisors LLC
8.49M
--
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
8.61M
+2.69%
Two Sigma Investments, LP
1.91M
+164.47%
Johnson & Johnson Innovation-JJDC, Inc.
3.38M
--
Acadian Asset Management LLC
2.46M
-0.55%
Geode Capital Management, L.L.C.
2.43M
+7.03%
Renaissance Technologies LLC
Star Investors
1.26M
+488.69%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Fate Therapeutics Inc là 2.87, xếp hạng 187 trên tổng số 391 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Giá trị beta của công ty là 2.27. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
2.87
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
2.24
VaR
+8.11%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+44.83%
Biến động 240 ngày
+97.13%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+13.33%
120 ngày
+16.53%
5 năm
+26.00%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-8.70%
120 ngày
-14.98%
5 năm
-61.45%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+1.46
120 ngày
+0.37
5 năm
-0.50

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+44.83%
3 năm
+91.86%
5 năm
+99.29%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+0.70
3 năm
-0.28
5 năm
-0.20
Độ lệch
240 ngày
+0.73
3 năm
+0.78
5 năm
-0.43

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+97.13%
5 năm
+102.36%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+8.83%
5 năm
+95.13%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+63.96%
240 ngày
+63.96%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+64.93%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+48.98%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+1.48%
120 ngày
+1.59%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-36.65%
60 ngày
-26.77%
120 ngày
-21.71%

Đối tác

Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế
Fate Therapeutics Inc
Fate Therapeutics Inc
FATE
6.86 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
BioCryst Pharmaceuticals Inc
BioCryst Pharmaceuticals Inc
BCRX
8.57 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
AnaptysBio Inc
AnaptysBio Inc
ANAB
8.38 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Exelixis Inc
Exelixis Inc
EXEL
8.31 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Madrigal Pharmaceuticals Inc
Madrigal Pharmaceuticals Inc
MDGL
8.30 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
IQVIA Holdings Inc
IQVIA Holdings Inc
IQV
8.23 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI