tradingkey.logo

Empire Petroleum Corp

EP
3.570USD
+0.540+17.82%
Đóng cửa 02/06, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
122.40MVốn hóa
LỗP/E TTM

Empire Petroleum Corp

3.570
+0.540+17.82%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Empire Petroleum Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Empire Petroleum Corp tương đối ổn định, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng đáng kể.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 87 trên tổng số 119 trong ngành Dầu mỏ và Khí đốt.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ ổn định.Bất chấp hiệu suất mạnh mẽ trên thị trường chứng khoán cùng các chỉ báo kỹ thuật thuận lợi trong tháng qua, nền tảng cơ bản vẫn không hỗ trợ xu hướng hiện tại.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Empire Petroleum Corp

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
87 / 119
Xếp hạng tổng thể
396 / 4521
Ngành
Dầu mỏ và Khí đốt

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Empire Petroleum Corp

Điểm mạnhRủi ro
Empire Petroleum Corporation is an oil and gas company with producing assets in New Mexico, North Dakota, Montana, Texas, and Louisiana. The Company operates through its subsidiaries, including Empire New Mexico LLC, doing business as Green Tree New Mexico, Empire North Dakota LLC, Empire Texas LLC, and Empire Louisiana LLC. It is an independent operator in four geographic areas of the United States. Empire New Mexico's assets primarily produce oil, with natural gas and natural gas liquids (NGLs) accompanying oil production. Empire New Mexico assets are located in Lea County, New Mexico, and consist of a contiguous and consolidated acreage position consisting of 48,000 gross acres and include approximately 714 gross producing and injection wells. Empire North Dakota operates approximately 232 gross injection wells in North Dakota and western Montana. Empire Texas owns over 119 gross wells and approximately 43,000 gross acres as well as 77 miles of gathering lines and pipelines.
Đang trên đà tăng trưởng
Công ty đang trong giai đoạn phát triển, với tổng doanh thu năm gần nhất là 44.04M USD.
Định giá quá thấp
PB gần nhất của công ty là 2.28, ở mức thấp trong 3 năm qua.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 3.34M, giảm 0.00% so với quý trước.
Nắm giữ bởi The Vanguard
Nhà đầu tư ngôi sao The Vanguard nắm giữ 766.28K cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 0 nhà phân tích
--
Xếp hạng hiện tại
--
Giá mục tiêu
--
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm tài chính hiện tại của Empire Petroleum Corp là 5.65, xếp hạng 110 trong tổng số 119 trong ngành Dầu mỏ và Khí đốt. Tình trạng tài chính của công ty là yếu, và hiệu quả hoạt động của nó là trung bình, Doanh thu quý gần nhất đạt 9.39M, phản ánh mức giảm 13.93% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức giảm 5.62% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.65
Thay đổi giá
0

Tài chính

5.74

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

5.75

Hiệu quả hoạt động

6.07

Tiềm năng tăng trưởng

4.11

Lợi nhuận cổ đông

6.57

Định giá công ty của Empire Petroleum Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số định giá hiện tại của Empire Petroleum Corp là 8.72, xếp hạng 15 trong tổng số 119 trong ngành Dầu mỏ và Khí đốt. Hệ số P/E hiện tại của công ty là -6.97, thấp hơn -4463.57% so với mức đỉnh gần đây là 304.07 và cao hơn -340.49% so với mức đáy gần đây là -30.70.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.72
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 87/119
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Không có điểm số dự báo lợi nhuận cho Empire Petroleum Corp. Mức trung bình của ngành Dầu mỏ và Khí đốt là 7.35.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
0.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.
Không có dữ liệu

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số động lượng giá hiện tại của Empire Petroleum Corp là 8.32, xếp hạng 85 trên tổng số 119 trong ngành Dầu mỏ và Khí đốt. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 3.97 và mức hỗ trợ tại 2.97, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.33
Thay đổi giá
1.99

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(1)
Trung lập(2)
Mua(2)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
0.078
Trung lập
RSI(14)
63.862
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
53.026
Mua
ATR(14)
0.323
Biến động cao
CCI(14)
218.494
Quá mua
Williams %R
20.000
Mua
TRIX(12,20)
-0.032
Bán
StochRSI(14)
100.000
Quá mua
Trung bình động (MA)
Bán(1)
Trung lập(0)
Mua(5)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
3.126
Mua
MA10
3.039
Mua
MA20
3.069
Mua
MA50
3.080
Mua
MA100
3.402
Mua
MA200
4.122
Bán

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Empire Petroleum Corp là 3.00, xếp hạng 68 trên tổng số 119 trong ngành Dầu mỏ và Khí đốt. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 12.45%, tương ứng mức giảm 0.21% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 766.28K cổ phần, chiếm 2.18% tổng số cổ phần, với mức giảm 17.60% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Energy Evolution Master Fund Ltd
10.73M
--
Mulacek (Phil E)
8.04M
+0.23%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
801.96K
-1.15%
Matschke (Mason H)
786.25K
+6.22%
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
834.18K
-6.03%
Geode Capital Management, L.L.C.
396.97K
-12.01%
Morrisett (Michael R)
346.09K
-35.09%
State Street Investment Management (US)
193.65K
+1.59%
Northern Trust Investments, Inc.
115.16K
-11.45%
Wiley Brothers-Aintree Capital, L.L.C.
110.86K
--
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Dầu mỏ và Khí đốt. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Empire Petroleum Corp là 2.60, xếp hạng 107 trên tổng số 119 trong ngành Dầu mỏ và Khí đốt. Giá trị beta của công ty là 1.04. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
2.60
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.04
VaR
+7.74%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+58.91%
Biến động 240 ngày
+86.73%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+12.03%
120 ngày
+17.65%
5 năm
+30.51%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-8.23%
120 ngày
-9.97%
5 năm
-21.21%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+0.19
120 ngày
-0.92
5 năm
+0.13

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+58.91%
3 năm
+78.59%
5 năm
--
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
-0.79
3 năm
-0.30
5 năm
--
Độ lệch
240 ngày
+0.77
3 năm
+0.68
5 năm
+0.53

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+86.73%
5 năm
--
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+9.49%
5 năm
--
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
-176.16%
240 ngày
-176.16%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+86.34%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+46.18%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.07%
120 ngày
+0.08%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-58.72%
60 ngày
-49.32%
120 ngày
-43.78%

Đối tác

Dầu mỏ và Khí đốt
Empire Petroleum Corp
Empire Petroleum Corp
EP
4.94 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Permian Resources Corp
Permian Resources Corp
PR
9.03 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Matador Resources Co
Matador Resources Co
MTDR
8.74 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Coterra Energy Inc
Coterra Energy Inc
CTRA
8.65 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Chord Energy Corp
Chord Energy Corp
CHRD
8.62 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Gulfport Energy Corp
Gulfport Energy Corp
GPOR
8.61 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI