tradingkey.logo
tradingkey.logo

EON Resources Inc

EONR
1.010USD
+0.010+1.03%
Đóng cửa 03/30, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.15MVốn hóa
LỗP/E TTM

EON Resources Inc

1.010
+0.010+1.03%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của EON Resources Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của EON Resources Inc tương đối vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng đáng kể.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá quá thấp, xếp hạng 107 trên tổng số 119 trong ngành Dầu mỏ và Khí đốt.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là , với mục tiêu giá cao nhất là 2.00.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng tăng.Bất chấp hiệu suất mạnh mẽ của thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty thể hiện các nền tảng cơ bản và tín hiệu kỹ thuật yếu, điều này không hỗ trợ cho xu hướng tăng hiện tại.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của EON Resources Inc

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
107 / 119
Xếp hạng tổng thể
474 / 4542
Ngành
Dầu mỏ và Khí đốt

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của EON Resources Inc

Điểm mạnhRủi ro
EON Resources Inc. is an independent upstream energy company. The Company is focused on the development of onshore oil and natural gas properties in the United States. It is primarily focused on producing oil and gas properties in the Permian Basin. The Company’s properties are in the Grayburg-Jackson Field in Eddy County, New Mexico, which is a sub-area of the Permian Basin and the South Justis Field Property in Lea County, New Mexico. The Company focuses wholly on vertical development drilling. Its Grayburg-Jackson oil field is a waterflood property and is operated by LH Operating, LLC (LHO). Through LHO, it holds approximately 13,700 contiguous leasehold acres, 342 producing wells and 207 injection wells situated on 20 federal and three state leases in the Grayburg-Jackson Oil Field. The South Justis Field Property is a carbonate reservoir, which consists of approximately 5,360 contiguous acres with 208 combined producing and injection wells with a large spacing of 50 acres.
Đang trên đà tăng trưởng
Công ty đang trong giai đoạn phát triển, với tổng doanh thu năm gần nhất là 20.27M USD.
Định giá quá cao
PB gần nhất của công ty là 0.79, ở mức cao trong 3 năm.
Nắm giữ bởi The Vanguard
Nhà đầu tư ngôi sao The Vanguard nắm giữ 426.07K cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 0 nhà phân tích
--
Xếp hạng hiện tại
2.000
Giá mục tiêu
+476.87%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm tài chính hiện tại của EON Resources Inc là 5.18, xếp hạng 115 trong tổng số 119 trong ngành Dầu mỏ và Khí đốt. Tình trạng tài chính của công ty là ổn định, và hiệu quả hoạt động của nó là thấp, Doanh thu quý gần nhất đạt 4.59M, phản ánh mức giảm 16.01% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức giảm 246.44% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.18
Thay đổi giá
0

Tài chính

6.38

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

4.71

Hiệu quả hoạt động

2.84

Tiềm năng tăng trưởng

5.37

Lợi nhuận cổ đông

6.60

Định giá công ty của EON Resources Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm số định giá hiện tại của EON Resources Inc là 7.72, xếp hạng 62 trong tổng số 119 trong ngành Dầu mỏ và Khí đốt. Hệ số P/E hiện tại của công ty là -1.92, thấp hơn -166.90% so với mức đỉnh gần đây là 1.28 và cao hơn -202.51% so với mức đáy gần đây là -5.80.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.72
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 107/119
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Không có điểm số dự báo lợi nhuận cho EON Resources Inc. Mức trung bình của ngành Dầu mỏ và Khí đốt là 7.30. Mức giá mục tiêu trung bình là 2.00, với mức cao là 2.00 và mức thấp là 2.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
0.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.
Không có dữ liệu

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm số động lượng giá hiện tại của EON Resources Inc là 4.67, xếp hạng 118 trên tổng số 119 trong ngành Dầu mỏ và Khí đốt. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 1.61 và mức hỗ trợ tại 0.50, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
4.72
Thay đổi giá
-0.05

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(1)
Trung lập(3)
Mua(3)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-0.040
Trung lập
RSI(14)
59.589
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
39.214
Mua
ATR(14)
0.229
Biến động thấp
CCI(14)
-16.845
Trung lập
Williams %R
56.686
Bán
TRIX(12,20)
3.401
Mua
StochRSI(14)
100.000
Mua
Trung bình động (MA)
Bán(1)
Trung lập(0)
Mua(5)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
0.993
Mua
MA10
1.047
Bán
MA20
0.940
Mua
MA50
0.613
Mua
MA100
0.523
Mua
MA200
0.467
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
JVS Alpha Property LLC
2.47M
+21.72%
FK Venture, LLC
2.00M
--
Pogo Royalty, LLC
2.00M
--
Salvucci (Joseph V Sr)
750.83K
--
Caravaggio (Dante V.)
537.44K
+1.90%
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
326.07K
+803.22%
Salvucci (Joseph V Jr)
294.22K
+11.35%
Trotter (Mitchell)
312.39K
+8.70%
UBS Financial Services, Inc.
196.16K
-23.67%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Dầu mỏ và Khí đốt. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của EON Resources Inc là 2.09, xếp hạng 112 trên tổng số 119 trong ngành Dầu mỏ và Khí đốt. Giá trị beta của công ty là -1.65. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
2.09
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
-2.19
VaR
--
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+52.17%
Biến động 240 ngày
+154.38%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+51.69%
120 ngày
+51.69%
5 năm
--
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-23.13%
120 ngày
-23.13%
5 năm
--
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+3.27
120 ngày
+1.65
5 năm
--

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+52.17%
3 năm
+100.00%
5 năm
--
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+2.10
3 năm
-0.30
5 năm
--
Độ lệch
240 ngày
+1.56
3 năm
+5.59
5 năm
--

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+154.38%
5 năm
--
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+5.57%
5 năm
--
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+350.20%
240 ngày
+350.20%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+266.45%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+127.97%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+34.87%
120 ngày
+20.92%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-100.00%
60 ngày
-100.00%
120 ngày
-100.00%

Đối tác

Dầu mỏ và Khí đốt
EON Resources Inc
EON Resources Inc
EONR
3.90 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Permian Resources Corp
Permian Resources Corp
PR
9.01 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
EOG Resources Inc
EOG Resources Inc
EOG
8.71 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Coterra Energy Inc
Coterra Energy Inc
CTRA
8.66 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
TotalEnergies SE
TotalEnergies SE
TTE
8.64 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Infinity Natural Resources Inc
Infinity Natural Resources Inc
INR
8.60 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI