tradingkey.logo

Design Therapeutics Inc

DSGN
10.270USD
+0.320+3.22%
Đóng cửa 02/06, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
585.02MVốn hóa
LỗP/E TTM

Design Therapeutics Inc

10.270
+0.320+3.22%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Design Therapeutics Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Design Therapeutics Inc tương đối yếu, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 130 trên tổng số 392 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 13.00.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng tăng.Bất chấp hiệu suất khả quan của thị trường chứng khoán cùng các chỉ báo kỹ thuật tích cực trong tháng qua, nền tảng cơ bản vẫn không hỗ trợ xu hướng hiện thời.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Design Therapeutics Inc

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
130 / 392
Xếp hạng tổng thể
268 / 4521
Ngành
Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Tiêu cực

Điểm nóng của Design Therapeutics Inc

Điểm mạnhRủi ro
Design Therapeutics, Inc. is a biotechnology company. It is engaged in the research and development of GeneTACT molecules, which are small-molecule gene targeted chimera therapeutic candidates designed to be disease-modifying by addressing the underlying cause of diseases caused by inherited nucleotide repeat expansion mutations. Its Friedreich ataxia (FA) program is focused on the development of a disease-modifying treatment. Its DT-216 is developed to overcome the FXN transcription impairment that causes FA. DT-216 is in Phase I clinical trial. It is also engaged in developing DT-216 to enable higher exposure and chronic administration for treatment of FA, known as DT-216P2, which uses the same drug substance, DT-216. Its FECD program is focused on the development of a potentially disease-modifying medical treatment for FECD, DT-168, which is in Phase I clinical trial. Its Huntington's Disease program is focused on the development of a potentially disease-modifying treatment for HD.
Định giá quá thấp
PE gần nhất của công ty là -8.65, ở mức thấp trong 3 năm qua.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 33.55M, giảm 3.29% so với quý trước.
Nắm giữ bởi James Simons
Nhà đầu tư ngôi sao James Simons nắm giữ 274.30K cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 5 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
13.000
Giá mục tiêu
+30.00%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm tài chính hiện tại của Design Therapeutics Inc là 5.46, xếp hạng 360 trong tổng số 392 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Tình trạng tài chính của công ty là yếu, và hiệu quả hoạt động của nó là thấp,

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.46
Thay đổi giá
0

Tài chính

2.04

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

7.50

Hiệu quả hoạt động

4.00

Tiềm năng tăng trưởng

6.75

Lợi nhuận cổ đông

7.03

Định giá công ty của Design Therapeutics Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số định giá hiện tại của Design Therapeutics Inc là 6.81, xếp hạng 217 trong tổng số 392 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Hệ số P/E hiện tại của công ty là -8.65, thấp hơn -82.22% so với mức đỉnh gần đây là -1.54 và cao hơn -3.41% so với mức đáy gần đây là -8.95.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.81
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 130/392
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Design Therapeutics Inc là 8.00, xếp hạng 164 trên tổng số 392 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Mức giá mục tiêu trung bình là 12.50, với mức cao là 15.00 và mức thấp là 7.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 5 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
13.000
Giá mục tiêu
+30.00%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

542
Tổng
6
Trung bình
6
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Design Therapeutics Inc
DSGN
5
CRISPR Therapeutics AG
CRSP
29
argenx SE
ARGX
26
IQVIA Holdings Inc
IQV
26
Intellia Therapeutics Inc
NTLA
24
Beigene Ltd
ONC
24
1
2
3
...
109

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số động lượng giá hiện tại của Design Therapeutics Inc là 8.79, xếp hạng 56 trên tổng số 392 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 11.22 và mức hỗ trợ tại 9.07, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.27
Thay đổi giá
1.52

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(1)
Trung lập(4)
Mua(2)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-0.064
Trung lập
RSI(14)
54.957
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
43.797
Trung lập
ATR(14)
0.714
Biến động thấp
CCI(14)
-6.296
Trung lập
Williams %R
36.649
Mua
TRIX(12,20)
0.421
Bán
StochRSI(14)
63.595
Mua
Trung bình động (MA)
Bán(1)
Trung lập(0)
Mua(5)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
10.200
Mua
MA10
10.296
Bán
MA20
9.964
Mua
MA50
9.635
Mua
MA100
8.160
Mua
MA200
6.243
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Design Therapeutics Inc là 5.00, xếp hạng 139 trên tổng số 392 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 67.46%, tương ứng mức giảm 10.75% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là Steven Cohen, nắm giữ tổng cộng 3.34M cổ phần, chiếm 5.86% tổng số cổ phần, với mức tăng 83.13% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Ansari (Aseem Z. Ph.D.)
7.67M
--
SR One Capital Management, LP
6.53M
--
Quan Venture Fund II LP
4.00M
-3.22%
Light Irrevocable Trust.
3.83M
--
Star Irrevocable Trust.
3.83M
--
Point72 Asset Management, L.P.
Star Investors
3.34M
+13.52%
Logos Global Management LP
2.50M
-31.60%
Frazier Life Sciences Management, L.P.
1.95M
--
Tang Capital Management, LLC
1.78M
--
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
1.78M
-15.27%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Hiện không có điểm số đánh giá rủi ro nào cho Design Therapeutics Inc. Trung bình của ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế là 3.38. Giá trị beta của công ty là 1.64. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. Công bố ESG mới nhất của Design Therapeutics Inc đang dẫn đầu ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế, phản ánh hiệu suất vượt trội và mức độ tuân thủ cao về môi trường, xã hội và quản trị, góp phần giảm thiểu rủi ro chung.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
0.00
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.63
VaR
+7.68%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+47.65%
Biến động 240 ngày
+92.04%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+11.90%
120 ngày
+21.64%
5 năm
+28.49%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-7.90%
120 ngày
-11.41%
5 năm
-70.46%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+2.16
120 ngày
+2.14
5 năm
+0.31

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+47.65%
3 năm
+75.55%
5 năm
+92.97%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+2.39
3 năm
+0.34
5 năm
-0.12
Độ lệch
240 ngày
+0.28
3 năm
-2.36
5 năm
-1.74

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+92.04%
5 năm
+99.36%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+4.68%
5 năm
+7.37%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+419.40%
240 ngày
+419.40%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+59.28%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+52.55%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.20%
120 ngày
+0.21%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-30.29%
60 ngày
-49.29%
120 ngày
-48.44%

Đối tác

Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế
Design Therapeutics Inc
Design Therapeutics Inc
DSGN
6.24 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Alkermes Plc
Alkermes Plc
ALKS
8.60 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Ascendis Pharma A/S
Ascendis Pharma A/S
ASND
8.53 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Ionis Pharmaceuticals Inc
Ionis Pharmaceuticals Inc
IONS
8.38 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
IQVIA Holdings Inc
IQVIA Holdings Inc
IQV
8.37 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
BioCryst Pharmaceuticals Inc
BioCryst Pharmaceuticals Inc
BCRX
8.17 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI