tradingkey.logo

Amcon Distributing Co

DIT
113.150USD
+2.761+2.50%
Đóng cửa 02/06, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
73.63MVốn hóa
68.86P/E TTM

Amcon Distributing Co

113.150
+2.761+2.50%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Amcon Distributing Co

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Amcon Distributing Co tương đối ổn định, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 24 trên tổng số 30 trong ngành Bán lẻ Thực phẩm & Dược phẩm.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ ổn định.Bất chấp hiệu suất trung bình trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các yếu tố nền tảng và kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Amcon Distributing Co

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
24 / 30
Xếp hạng tổng thể
405 / 4521
Ngành
Bán lẻ Thực phẩm & Dược phẩm

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Tiêu cực

Điểm nóng của Amcon Distributing Co

Điểm mạnhRủi ro
AMCON Distributing Company is a convenience and foodservice distributor of consumer products, including beverages, candy, tobacco, groceries, foodservice, frozen and refrigerated foods, automotive supplies and health and beauty care products. The Company’s Wholesale Segment includes its Team Sledd, LLC and Henry’s Foods, Inc. subsidiaries, which distributes consumer products and provides a full range of programs and services to its customers. It operates over 13 distribution centers in Colorado, Illinois, Indiana, Minnesota, Missouri, Nebraska, North Dakota, South Dakota, Tennessee and West Virginia. It serves customers primarily in the Central, Rocky Mountain, Great Lakes, Mid-South and Mid-Atlantic regions of the United States. Its Retail Segment, through its Healthy Edge Retail Group subsidiary, is a specialty retailer of natural/organic groceries and operates 15 retail health food stores under the Chamberlin’s Natural Foods, Akin’s Natural Foods, and Earth Origins Market banners.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 113.49%.
Cổ tức ổn định
Công ty đã chi trả cổ tức đều đặn trong 5 năm qua, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 113.49%.
Định giá quá cao
PE gần nhất của công ty là 68.86, ở mức cao trong 3 năm.
Nắm giữ bởi James Simons
Nhà đầu tư ngôi sao James Simons nắm giữ 9.37K cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 0 nhà phân tích
--
Xếp hạng hiện tại
--
Giá mục tiêu
--
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm tài chính hiện tại của Amcon Distributing Co là 8.48, xếp hạng 5 trong tổng số 30 trong ngành Bán lẻ Thực phẩm & Dược phẩm. Tình trạng tài chính của công ty là yếu, và hiệu quả hoạt động của nó là cao, Doanh thu quý gần nhất đạt 586.96M, phản ánh mức tăng 3.36% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 127.59% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.48
Thay đổi giá
0

Tài chính

5.42

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

10.00

Hiệu quả hoạt động

8.74

Tiềm năng tăng trưởng

8.81

Lợi nhuận cổ đông

9.44

Định giá công ty của Amcon Distributing Co

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số định giá hiện tại của Amcon Distributing Co là 5.76, xếp hạng 27 trong tổng số 30 trong ngành Bán lẻ Thực phẩm & Dược phẩm. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 68.86, thấp hơn 83.90% so với mức đỉnh gần đây là 126.63 và cao hơn 100.00% so với mức đáy gần đây là 0.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.76
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 24/30
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Không có điểm số dự báo lợi nhuận cho Amcon Distributing Co. Mức trung bình của ngành Bán lẻ Thực phẩm & Dược phẩm là 7.64.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
0.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.
Không có dữ liệu

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số động lượng giá hiện tại của Amcon Distributing Co là 6.67, xếp hạng 22 trên tổng số 30 trong ngành Bán lẻ Thực phẩm & Dược phẩm. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 117.27 và mức hỗ trợ tại 106.22, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.27
Thay đổi giá
0.4

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(1)
Trung lập(1)
Mua(2)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
1.081
Mua
RSI(14)
57.661
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
84.097
Quá mua
ATR(14)
2.927
Biến động cao
CCI(14)
138.431
Mua
Williams %R
11.855
Quá mua
TRIX(12,20)
0.073
Bán
StochRSI(14)
100.000
Quá mua
Trung bình động (MA)
Bán(0)
Trung lập(0)
Mua(6)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
111.148
Mua
MA10
109.495
Mua
MA20
108.558
Mua
MA50
109.950
Mua
MA100
109.636
Mua
MA200
105.910
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Amcon Distributing Co là 3.00, xếp hạng 16 trên tổng số 30 trong ngành Bán lẻ Thực phẩm & Dược phẩm. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 11.55%, tương ứng mức giảm 3.64% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 10.03K cổ phần, chiếm 1.54% tổng số cổ phần, với mức giảm 0.81% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Atayan (Christopher H)
426.11K
--
Plummer Andrew Charles
40.21K
--
Dimensional Fund Advisors, L.P.
21.18K
--
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
10.03K
--
Bridgeway Capital Management, LLC
9.40K
+0.65%
Renaissance Technologies LLC
Star Investors
9.37K
-0.11%
CM Management, LLC
9.00K
+0.54%
Schmaderer (Charles J)
8.85K
--
Caldwell Sutter Capital, Inc
5.61K
-4.97%
Loyack (John R)
3.18K
--
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Bán lẻ Thực phẩm & Dược phẩm. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Amcon Distributing Co là 2.37, xếp hạng 22 trên tổng số 30 trong ngành Bán lẻ Thực phẩm & Dược phẩm. Giá trị beta của công ty là 0.02. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
2.37
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
0.02
VaR
+5.66%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+100.00%
Biến động 240 ngày
--

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
--
120 ngày
--
5 năm
--
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-100.00%
120 ngày
-100.00%
5 năm
-100.00%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
--
120 ngày
--
5 năm
--

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+100.00%
3 năm
+100.00%
5 năm
+100.00%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
-0.22
3 năm
-0.11
5 năm
-0.04
Độ lệch
240 ngày
--
3 năm
--
5 năm
--

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
--
5 năm
--
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+9.28%
5 năm
+14.20%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
--
240 ngày
--
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
--
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
--

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
--
120 ngày
--
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
--
60 ngày
--
120 ngày
--

Đối tác

Bán lẻ Thực phẩm & Dược phẩm
Amcon Distributing Co
Amcon Distributing Co
DIT
4.85 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Guardian Pharmacy Services Inc
Guardian Pharmacy Services Inc
GRDN
8.41 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Bbb Foods Inc
Bbb Foods Inc
TBBB
8.35 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Albertsons Companies Inc
Albertsons Companies Inc
ACI
8.29 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Performance Food Group Co
Performance Food Group Co
PFGC
8.12 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Walmart Inc
Walmart Inc
WMT
8.09 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI