tradingkey.logo

DDC Enterprise Ltd

DDC
2.510USD
+0.380+17.84%
Đóng cửa 02/06, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
20.85MVốn hóa
LỗP/E TTM

DDC Enterprise Ltd

2.510
+0.380+17.84%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của DDC Enterprise Ltd

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của DDC Enterprise Ltd tương đối vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng tốt.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 57 trên tổng số 96 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 9.00.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng giảm.Công ty cho thấy hiệu suất rất yếu kém trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, phù hợp với các yếu tố nền tảng và kỹ thuật của nó.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của DDC Enterprise Ltd

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
57 / 96
Xếp hạng tổng thể
358 / 4521
Ngành
Thực phẩm & Thuốc lá

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của DDC Enterprise Ltd

Điểm mạnhRủi ro
DDC Enterprise Ltd is a holding company principally engaged in the provision of convenient meal solutions. The Company operates its businesses through one segment. The Merchandise segment includes sales of Convenient ready-to-cook (RTC) and ready-to-heat (RTH), Private label products, Advertising services and Experience stores to third parties and individual customers. The Company mainly conducts its businesses in the domestic market and overseas markets.
Tăng trưởng mạnh mẽ
Doanh thu của công ty đã tăng trưởng ổn định trong 3 năm qua, trung bình 53.75% mỗi năm.
Đang trên đà tăng trưởng
Công ty đang trong giai đoạn phát triển, với tổng doanh thu năm gần nhất là 37.93M USD.
Định giá quá cao
PE gần nhất của công ty là -0.27, ở mức cao trong 3 năm.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 1 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
9.000
Giá mục tiêu
+322.54%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm tài chính hiện tại của DDC Enterprise Ltd là 4.34, xếp hạng 96 trong tổng số 96 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Tình trạng tài chính của công ty là ổn định, và hiệu quả hoạt động của nó là thấp,

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
4.34
Thay đổi giá
0

Tài chính

6.30

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

4.00

Hiệu quả hoạt động

4.00

Tiềm năng tăng trưởng

2.41

Lợi nhuận cổ đông

5.00

Định giá công ty của DDC Enterprise Ltd

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số định giá hiện tại của DDC Enterprise Ltd là 7.94, xếp hạng 49 trong tổng số 96 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Hệ số P/E hiện tại của công ty là -0.27, thấp hơn -100.00% so với mức đỉnh gần đây là 0.00 và cao hơn -50075.39% so với mức đáy gần đây là -134.37.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.94
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 57/96
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của DDC Enterprise Ltd là 8.00, xếp hạng 12 trên tổng số 96 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Mức giá mục tiêu trung bình là 30.00, với mức cao là 30.00 và mức thấp là 30.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 1 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
9.000
Giá mục tiêu
+322.54%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

57
Tổng
7
Trung bình
8
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
DDC Enterprise Ltd
DDC
1
Mondelez International Inc
MDLZ
28
Hershey Co
HSY
25
Kraft Heinz Co
KHC
22
General Mills Inc
GIS
21
International Flavors & Fragrances Inc
IFF
21
1
2
3
...
12

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số động lượng giá hiện tại của DDC Enterprise Ltd là 5.13, xếp hạng 84 trên tổng số 96 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 3.67 và mức hỗ trợ tại 1.67, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
4.89
Thay đổi giá
0.24

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(3)
Trung lập(2)
Mua(2)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-0.169
Bán
RSI(14)
43.306
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
26.925
Mua
ATR(14)
0.385
Biến động thấp
CCI(14)
-69.647
Trung lập
Williams %R
71.271
Bán
TRIX(12,20)
-0.336
Bán
StochRSI(14)
100.000
Mua
Trung bình động (MA)
Bán(5)
Trung lập(0)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
2.316
Mua
MA10
2.572
Bán
MA20
2.967
Bán
MA50
2.760
Bán
MA100
5.229
Bán
MA200
7.598
Bán

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Mulana Investment SPC
3.20M
--
Jervois One Ltd
2.20M
--
Asgardian Capitals Co Ltd
2.11M
--
Valhalla Horizon Holdings Co Ltd
2.06M
--
Checkmate (BVI) Ltd
2.00M
--
Bossmind Ltd
2.00M
--
Chu (Norma Ka Yin)
1.75M
+87.95%
Anson Funds Management LP.
64.50K
-90.83%
Bank Vontobel AG
23.75K
--
Ursa Fund Management, LLC
15.40K
+54.00%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Thực phẩm & Thuốc lá. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của DDC Enterprise Ltd là 1.37, xếp hạng 85 trên tổng số 96 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Giá trị beta của công ty là 0.00. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
1.37
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
--
VaR
--
Mức giảm tối đa 240 ngày
+100.00%
Biến động 240 ngày
--

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+22.07%
120 ngày
+28.83%
5 năm
--
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-27.90%
120 ngày
-27.90%
5 năm
--
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
-2.96
120 ngày
-1.98
5 năm
--

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+100.00%
3 năm
--
5 năm
--
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
-0.54
3 năm
--
5 năm
--
Độ lệch
240 ngày
+0.96
3 năm
--
5 năm
--

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
--
5 năm
--
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+42.70%
5 năm
--
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
-279.39%
240 ngày
-279.39%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+120.82%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+107.28%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+3.93%
120 ngày
+10.26%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
--
60 ngày
--
120 ngày
--

Đối tác

Thực phẩm & Thuốc lá
DDC Enterprise Ltd
DDC Enterprise Ltd
DDC
5.34 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Andersons Inc
Andersons Inc
ANDE
8.83 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Post Holdings Inc
Post Holdings Inc
POST
8.60 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Darling Ingredients Inc
Darling Ingredients Inc
DAR
8.52 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
International Flavors & Fragrances Inc
International Flavors & Fragrances Inc
IFF
8.43 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Bunge Global SA
Bunge Global SA
BG
8.33 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI