tradingkey.logo
tradingkey.logo

Crane NXT Co

CXT
43.130USD
0.0000.00%
Đóng cửa 03/25, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.51BVốn hóa
15.97P/E TTM

Crane NXT Co

43.130
0.0000.00%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Crane NXT Co

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-24

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Crane NXT Co tương đối vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 20 trên tổng số 182 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 89.57.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng giảm.Bất chấp hiệu suất rất yếu kém trên thị trường trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các yếu tố nền tảng và chỉ báo kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Crane NXT Co

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
20 / 182
Xếp hạng tổng thể
84 / 4547
Ngành
Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Tích cực

Điểm nóng của Crane NXT Co

Điểm mạnhRủi ro
Crane NXT, Co. is an industrial technology company that provides technology solutions to secure, detect, and authenticate what matters most to its customers. The Company’s segments include Crane Payment Innovations (CPI), and Security and Authentication Technologies (SAT). The CPI segment provides electronic equipment and associated software leveraging extensive and proprietary core capabilities with various detection and sensing technologies for applications including verification and authentication of payment transactions. The CPI segment also provides advanced automation solutions, and processing systems, field service solutions, and remote diagnostics and productivity software solutions. The SAT segment provides advanced security solutions based on proprietary technology for securing physical products, including banknotes, consumer goods, and industrial products. The SAT segment also provides brand protection, authentication solutions, and digital content protection.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 19.88%.
Cổ tức ổn định
Công ty đã chi trả cổ tức đều đặn trong 5 năm qua, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 19.88%.
Định giá quá thấp
PE gần nhất của công ty là 15.97, ở mức thấp trong 3 năm qua.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 65.58M, giảm 0.01% so với quý trước.
Nắm giữ bởi PRFDX
Nhà đầu tư ngôi sao PRFDX nắm giữ 8.65K cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 7 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
89.571
Giá mục tiêu
+121.88%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-24

Điểm tài chính hiện tại của Crane NXT Co là 8.84, xếp hạng 7 trong tổng số 182 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Tình trạng tài chính của công ty là ổn định, và hiệu quả hoạt động của nó là cao, Doanh thu quý gần nhất đạt 445.10M, phản ánh mức tăng 10.31% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 7.22% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.84
Thay đổi giá
0

Tài chính

6.00

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

9.17

Hiệu quả hoạt động

9.23

Tiềm năng tăng trưởng

10.00

Lợi nhuận cổ đông

9.79

Định giá công ty của Crane NXT Co

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-24

Điểm số định giá hiện tại của Crane NXT Co là 6.04, xếp hạng 138 trong tổng số 182 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 15.97, thấp hơn 63.00% so với mức đỉnh gần đây là 26.03 và cao hơn 39.02% so với mức đáy gần đây là 9.74.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.04
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 20/182
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-24

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Crane NXT Co là 8.29, xếp hạng 28 trên tổng số 182 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Mức giá mục tiêu trung bình là 80.00, với mức cao là 189.00 và mức thấp là 62.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.29
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 7 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
89.571
Giá mục tiêu
+109.47%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

54
Tổng
4
Trung bình
7
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Crane NXT Co
CXT
7
Hesai Group
HSAI
24
Coherent Corp
COHR
23
TE Connectivity PLC
TEL
22
Celestica Inc
CLS
20
Amphenol Corp
APH
20
1
2
3
...
11

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-24

Điểm số động lượng giá hiện tại của Crane NXT Co là 7.02, xếp hạng 96 trên tổng số 182 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 50.08 và mức hỗ trợ tại 38.09, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.99
Thay đổi giá
0.03

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(2)
Trung lập(3)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
0.131
Trung lập
RSI(14)
37.674
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
68.181
Mua
ATR(14)
1.526
Biến động thấp
CCI(14)
7.330
Trung lập
Williams %R
57.637
Bán
TRIX(12,20)
-0.848
Bán
StochRSI(14)
100.000
Quá mua
Trung bình động (MA)
Bán(4)
Trung lập(0)
Mua(2)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
42.190
Mua
MA10
42.167
Mua
MA20
44.679
Bán
MA50
49.042
Bán
MA100
51.800
Bán
MA200
56.088
Bán

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-24

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Crane NXT Co là 10.00, xếp hạng 1 trên tổng số 182 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 102.22%, tương ứng mức giảm 0.30% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là PRIMECAP Management, nắm giữ tổng cộng 7.84M cổ phần, chiếm 13.66% tổng số cổ phần, với mức giảm 0.15% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
10.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
PRIMECAP Management Company
Star Investors
7.84M
--
Crane Fund
7.78M
--
Fidelity Management & Research Company LLC
6.57M
+6.06%
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
5.99M
+1.06%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
4.11M
+0.26%
Wellington Management Company, LLP
3.34M
-2.70%
AllianceBernstein L.P.
1.76M
-0.87%
Dimensional Fund Advisors, L.P.
1.62M
+1.19%
Fidelity Institutional Asset Management
2.04M
-0.89%
Victory Capital Management Inc.
1.64M
+18.98%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-24

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Crane NXT Co là 6.86, xếp hạng 70 trên tổng số 182 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Giá trị beta của công ty là 1.19. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.86
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.19
VaR
+3.06%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+41.42%
Biến động 240 ngày
+36.55%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+5.92%
120 ngày
+5.92%
5 năm
+14.68%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-5.20%
120 ngày
-5.20%
5 năm
-10.25%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
-1.30
120 ngày
-2.76
5 năm
+0.39

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+41.42%
3 năm
+41.42%
5 năm
+41.42%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
-0.20
3 năm
-0.11
5 năm
+0.18
Độ lệch
240 ngày
+1.55
3 năm
+0.68
5 năm
+0.48

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+36.55%
5 năm
+31.63%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+3.95%
5 năm
+3.08%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
-431.49%
240 ngày
-431.49%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+28.38%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+24.10%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.75%
120 ngày
+0.72%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+15.81%
60 ngày
+13.86%
120 ngày
+9.34%

Đối tác

Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy
Crane NXT Co
Crane NXT Co
CXT
7.87 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
nVent Electric PLC
nVent Electric PLC
NVT
8.49 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Mueller Industries Inc
Mueller Industries Inc
MLI
8.40 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
ESCO Technologies Inc
ESCO Technologies Inc
ESE
8.25 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Hubbell Inc
Hubbell Inc
HUBB
8.24 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
AMETEK Inc
AMETEK Inc
AME
8.17 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI