tradingkey.logo

Crane NXT Co

CXT
50.783USD
+0.263+0.52%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.92BVốn hóa
18.81P/E TTM

Crane NXT Co

50.783
+0.263+0.52%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Crane NXT Co

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-30

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Crane NXT Co tương đối ổn định, và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 38 trên tổng số 184 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 92.43.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng giảm.Công ty có hiệu suất khả quan trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, được hỗ trợ bởi các yếu tố cơ bản và kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Crane NXT Co

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
38 / 184
Xếp hạng tổng thể
97 / 4536
Ngành
Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Tích cực

Điểm nóng của Crane NXT Co

Điểm mạnhRủi ro
Crane NXT, Co. is an industrial technology company that provides technology solutions to secure, detect, and authenticate what matters most to its customers. The Company’s segments include Crane Payment Innovations (CPI), and Security and Authentication Technologies (SAT). The CPI segment provides electronic equipment and associated software leveraging extensive and proprietary core capabilities with various detection and sensing technologies for applications including verification and authentication of payment transactions. The CPI segment also provides advanced automation solutions, and processing systems, field service solutions, and remote diagnostics and productivity software solutions. The SAT segment provides advanced security solutions based on proprietary technology for securing physical products, including banknotes, consumer goods, and industrial products. The SAT segment also provides brand protection, authentication solutions, and digital content protection.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 19.88%.
Cổ tức ổn định
Công ty đã chi trả cổ tức đều đặn trong 5 năm qua, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 19.88%.
Định giá hợp lý
PE gần nhất của công ty là 18.71, ở mức hợp lý trong 3 năm qua.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 65.58M, giảm 0.01% so với quý trước.
Nắm giữ bởi Frank Sands
Nhà đầu tư ngôi sao Frank Sands nắm giữ 10.44K cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 7 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
92.429
Giá mục tiêu
+82.34%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-30

Điểm tài chính hiện tại của Crane NXT Co là 8.65, xếp hạng 23 trong tổng số 184 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Tình trạng tài chính của công ty là yếu, và hiệu quả hoạt động của nó là cao, Doanh thu quý gần nhất đạt 445.10M, phản ánh mức tăng 10.31% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 7.22% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.65
Thay đổi giá
0

Tài chính

5.87

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

8.98

Hiệu quả hoạt động

9.01

Tiềm năng tăng trưởng

9.79

Lợi nhuận cổ đông

9.61

Định giá công ty của Crane NXT Co

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-30

Điểm số định giá hiện tại của Crane NXT Co là 6.04, xếp hạng 140 trong tổng số 184 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 18.71, thấp hơn 39.16% so với mức đỉnh gần đây là 26.03 và cao hơn 47.94% so với mức đáy gần đây là 9.74.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.04
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 38/184
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-30

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Crane NXT Co là 8.29, xếp hạng 26 trên tổng số 184 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Mức giá mục tiêu trung bình là 80.00, với mức cao là 189.00 và mức thấp là 62.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.29
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 7 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
92.429
Giá mục tiêu
+82.34%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

54
Tổng
4
Trung bình
7
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Crane NXT Co
CXT
7
Coherent Corp
COHR
23
Hesai Group
HSAI
22
TE Connectivity PLC
TEL
22
Amphenol Corp
APH
21
Zebra Technologies Corp
ZBRA
18
1
2
3
...
11

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-30

Điểm số động lượng giá hiện tại của Crane NXT Co là 7.27, xếp hạng 110 trên tổng số 184 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 53.49 và mức hỗ trợ tại 47.36, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.37
Thay đổi giá
-0.1

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(2)
Trung lập(4)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
0.317
Trung lập
RSI(14)
48.135
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
27.874
Trung lập
ATR(14)
1.429
Biến động cao
CCI(14)
-35.117
Trung lập
Williams %R
63.532
Bán
TRIX(12,20)
0.047
Bán
StochRSI(14)
83.917
Mua
Trung bình động (MA)
Bán(4)
Trung lập(0)
Mua(2)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
50.340
Mua
MA10
51.044
Bán
MA20
50.361
Mua
MA50
51.740
Bán
MA100
57.675
Bán
MA200
56.478
Bán

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-30

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Crane NXT Co là 10.00, xếp hạng 1 trên tổng số 184 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 102.22%, tương ứng mức giảm 0.30% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là PRIMECAP Management, nắm giữ tổng cộng 7.84M cổ phần, chiếm 13.66% tổng số cổ phần, với mức giảm 0.11% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
10.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
PRIMECAP Management Company
Star Investors
7.84M
--
Crane Fund
7.78M
--
Fidelity Management & Research Company LLC
6.57M
+6.06%
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
5.99M
+1.06%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
4.11M
+0.26%
Wellington Management Company, LLP
3.34M
-2.70%
AllianceBernstein L.P.
1.76M
-0.87%
Capital International Investors
1.72M
+0.35%
Fidelity Institutional Asset Management
2.04M
-0.89%
Victory Capital Management Inc.
1.64M
+18.98%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-30

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Crane NXT Co là 6.86, xếp hạng 70 trên tổng số 184 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Giá trị beta của công ty là 1.19. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.86
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.19
VaR
+3.04%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+32.39%
Biến động 240 ngày
+36.61%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+3.01%
120 ngày
+14.68%
5 năm
+14.68%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-5.09%
120 ngày
-5.09%
5 năm
-10.25%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
-2.73
120 ngày
-0.50
5 năm
+0.50

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+32.39%
3 năm
+36.25%
5 năm
+36.25%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
-0.48
3 năm
+0.30
5 năm
+0.30
Độ lệch
240 ngày
+1.17
3 năm
+0.66
5 năm
+0.47

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+36.61%
5 năm
+31.02%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+3.40%
5 năm
+2.56%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
-96.78%
240 ngày
-96.78%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+19.28%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+26.65%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.75%
120 ngày
+0.72%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+15.81%
60 ngày
+13.86%
120 ngày
+9.34%

Đối tác

Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy
Crane NXT Co
Crane NXT Co
CXT
7.87 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Mueller Industries Inc
Mueller Industries Inc
MLI
9.02 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
AMETEK Inc
AMETEK Inc
AME
8.64 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
ESCO Technologies Inc
ESCO Technologies Inc
ESE
8.57 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
JBT Marel Corp
JBT Marel Corp
JBTM
8.56 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
nVent Electric PLC
nVent Electric PLC
NVT
8.55 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI