tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cemex SAB de CV

CX
Thêm vào danh sách theo dõi
13.110USD
-0.020-0.15%
Đóng cửa 05/08, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
19.95BVốn hóa
41.93P/E TTM

Cemex SAB de CV

13.110
-0.020-0.15%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Cemex SAB de CV

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Cemex SAB de CV tương đối ổn định, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 6 trên tổng số 15 trong ngành Vật liệu xây dựng.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 14.26.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ ổn định.Công ty có hiệu suất khả quan trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, được hỗ trợ bởi các yếu tố cơ bản và kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Cemex SAB de CV

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
6 / 15
Xếp hạng tổng thể
162 / 4494
Ngành
Vật liệu xây dựng

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Cemex SAB de CV

Điểm mạnhRủi ro
Cemex SAB de CV is a Mexico-based operating and holding company primarily engaged, directly or indirectly, through subsidiaries, in the production, distribution, marketing and sale of cement, ready-mix concrete, aggregates, clinker and other globally provided construction materials. The construction-related services supply customers and communities in over 50 countries throughout the world. The Company operates in various locations, including Mexico, the United States, Europe, South America, Central America, Caribbean, Asia, Middle East and Africa. The cement production facilities are located in Mexico, the United States, Spain, Egypt, Germany, Colombia, Poland, Dominican Republic, United Kingdom, Panama, Puerto Rico, Thailand and Nicaragua. The Company is a supplier of aggregates, primarily the crushed stone, sand and gravel, used in various forms of construction.
Doanh nghiệp dẫn đầu ngành
Doanh thu của công ty dẫn đầu ngành, với doanh thu hàng năm gần nhất đạt tổng cộng 16.13B USD.
Tăng trưởng lợi nhuận cao
Thu nhập ròng của công ty dẫn đầu ngành, với tổng thu nhập hàng năm gần nhất là 16.13B USD.
Định giá quá cao
PB gần nhất của công ty là 1.45, ở mức cao trong 3 năm.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 546.21M, giảm 20.28% so với quý trước.
Nắm giữ bởi CI Select Canadian Equity Fund
Nhà đầu tư ngôi sao CI Select Canadian Equity Fund nắm giữ 33.68K cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 15 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
14.262
Giá mục tiêu
+8.54%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Điểm tài chính hiện tại của Cemex SAB de CV là 7.52, xếp hạng 8 trong tổng số 15 trong ngành Vật liệu xây dựng. Tình trạng tài chính của công ty là yếu, và hiệu quả hoạt động của nó là trung bình, Doanh thu quý gần nhất đạt 4.02B, phản ánh mức tăng 10.14% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 68.98% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.52
Thay đổi giá
0

Tài chính

5.58

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

9.58

Hiệu quả hoạt động

7.26

Tiềm năng tăng trưởng

6.07

Lợi nhuận cổ đông

9.09

Định giá công ty của Cemex SAB de CV

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Điểm số định giá hiện tại của Cemex SAB de CV là 5.16, xếp hạng 11 trong tổng số 15 trong ngành Vật liệu xây dựng. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 41.93, thấp hơn 71.10% so với mức đỉnh gần đây là 71.74 và cao hơn 87.75% so với mức đáy gần đây là 5.13.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.16
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 6/15
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Cemex SAB de CV là 7.87, xếp hạng 8 trên tổng số 15 trong ngành Vật liệu xây dựng. Mức giá mục tiêu trung bình là 11.40, với mức cao là 17.00 và mức thấp là 9.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.87
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 15 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
14.262
Giá mục tiêu
+8.54%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

14
Tổng
11
Trung bình
11
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Cemex SAB de CV
CX
15
CRH PLC
CRH
25
Martin Marietta Materials Inc
MLM
25
Vulcan Materials Co
VMC
24
Amrize AG
AMRZ
20
Eagle Materials Inc
EXP
12
1
2
3

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Điểm số động lượng giá hiện tại của Cemex SAB de CV là 9.20, xếp hạng 2 trên tổng số 15 trong ngành Vật liệu xây dựng. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 14.01 và mức hỗ trợ tại 11.87, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.29
Thay đổi giá
-0.09

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(2)
Trung lập(2)
Mua(3)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
0.202
Mua
RSI(14)
62.919
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
72.922
Trung lập
ATR(14)
0.461
Biến động cao
CCI(14)
127.544
Mua
Williams %R
28.941
Mua
TRIX(12,20)
0.470
Bán
StochRSI(14)
61.776
Bán
Trung bình động (MA)
Bán(0)
Trung lập(0)
Mua(6)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
12.912
Mua
MA10
12.565
Mua
MA20
12.264
Mua
MA50
11.566
Mua
MA100
11.937
Mua
MA200
10.715
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Cemex SAB de CV là 3.00, xếp hạng 8 trên tổng số 15 trong ngành Vật liệu xây dựng. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 36.04%, tương ứng mức giảm 19.77% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là Van Duyn Dodge & E. Morris Cox, nắm giữ tổng cộng 84.79M cổ phần, chiếm 5.60% tổng số cổ phần, với mức tăng 15.43% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
84.79M
-12.34%
Orbis Investment Management Ltd.
36.13M
+3.51%
Acadian Asset Management LLC
22.70M
+130.97%
Fidelity Management & Research Company LLC
22.65M
-40.17%
T. Rowe Price Hong Kong Limited
20.77M
+11.74%
Robeco Institutional Asset Management B.V.
12.33M
+18.93%
Wellington Management Company, LLP
18.74M
+10.89%
Schroder Investment Management Ltd. (SIM)
17.68M
+239.66%
PointState Capital LP
17.28M
+3.30%
Santander Rio Asset Management G.F.C.I.S.A.
13.60M
-2.45%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Vật liệu xây dựng. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Cemex SAB de CV là 8.46, xếp hạng 3 trên tổng số 15 trong ngành Vật liệu xây dựng. Giá trị beta của công ty là 1.52. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.46
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.52
VaR
+4.07%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+24.15%
Biến động 240 ngày
+34.91%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+8.24%
120 ngày
+8.24%
5 năm
+13.38%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-6.17%
120 ngày
-6.17%
5 năm
-8.70%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+0.35
120 ngày
+1.40
5 năm
+0.46

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+24.15%
3 năm
+45.14%
5 năm
+62.57%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+3.47
3 năm
+0.67
5 năm
+0.18
Độ lệch
240 ngày
+0.59
3 năm
+0.22
5 năm
+0.26

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+34.91%
5 năm
+40.06%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+2.39%
5 năm
+1.77%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+255.45%
240 ngày
+255.45%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+39.05%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+36.82%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.05%
120 ngày
+0.05%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-46.05%
60 ngày
-36.03%
120 ngày
-35.51%

Đối tác

Vật liệu xây dựng
Cemex SAB de CV
Cemex SAB de CV
CX
7.21 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Knife River Corp
Knife River Corp
KNF
8.28 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Eagle Materials Inc
Eagle Materials Inc
EXP
7.95 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
United States Lime & Minerals Inc
United States Lime & Minerals Inc
USLM
7.54 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
CRH PLC
CRH PLC
CRH
7.50 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Martin Marietta Materials Inc
Martin Marietta Materials Inc
MLM
7.27 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI