tradingkey.logo

Cemex SAB de CV

CX
12.200USD
+0.270+2.26%
Đóng cửa 02/06, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
17.70BVốn hóa
61.00P/E TTM

Cemex SAB de CV

12.200
+0.270+2.26%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Cemex SAB de CV

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Cemex SAB de CV tương đối ổn định, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng đáng kể.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 8 trên tổng số 15 trong ngành Vật liệu xây dựng.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 12.82.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng tăng.Bất chấp hiệu suất trung bình trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các yếu tố nền tảng và kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Cemex SAB de CV

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
8 / 15
Xếp hạng tổng thể
219 / 4521
Ngành
Vật liệu xây dựng

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Cemex SAB de CV

Điểm mạnhRủi ro
Cemex SAB de CV is a Mexico-based operating and holding company primarily engaged, directly or indirectly, through subsidiaries, in the production, distribution, marketing and sale of cement, ready-mix concrete, aggregates, clinker and other globally provided construction materials. The construction-related services supply customers and communities in over 50 countries throughout the world. The Company operates in various locations, including Mexico, the United States, Europe, South America, Central America, Caribbean, Asia, Middle East and Africa. The cement production facilities are located in Mexico, the United States, Spain, Egypt, Germany, Colombia, Poland, Dominican Republic, United Kingdom, Panama, Puerto Rico, Thailand and Nicaragua. The Company is a supplier of aggregates, primarily the crushed stone, sand and gravel, used in various forms of construction.
Doanh nghiệp dẫn đầu ngành
Doanh thu của công ty dẫn đầu ngành, với doanh thu hàng năm gần nhất đạt tổng cộng 16.13B USD.
Tăng trưởng lợi nhuận cao
Thu nhập ròng của công ty dẫn đầu ngành, với tổng thu nhập hàng năm gần nhất là 16.13B USD.
Định giá quá cao
PB gần nhất của công ty là 1.30, ở mức cao trong 3 năm.
Tổ chức mua vào
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 581.10M, tăng 0.01% so với quý trước.
Nắm giữ bởi The Vanguard
Nhà đầu tư ngôi sao The Vanguard nắm giữ 4.04M cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 15 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
12.635
Giá mục tiêu
+4.42%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm tài chính hiện tại của Cemex SAB de CV là 7.42, xếp hạng 9 trong tổng số 15 trong ngành Vật liệu xây dựng. Tình trạng tài chính của công ty là yếu, và hiệu quả hoạt động của nó là trung bình, Doanh thu quý gần nhất đạt 4.18B, phản ánh mức tăng 9.66% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 835.93% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.42
Thay đổi giá
0

Tài chính

5.75

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

9.58

Hiệu quả hoạt động

7.30

Tiềm năng tăng trưởng

5.39

Lợi nhuận cổ đông

9.08

Định giá công ty của Cemex SAB de CV

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số định giá hiện tại của Cemex SAB de CV là 5.16, xếp hạng 11 trong tổng số 15 trong ngành Vật liệu xây dựng. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 61.00, thấp hơn 17.60% so với mức đỉnh gần đây là 71.74 và cao hơn 91.58% so với mức đáy gần đây là 5.13.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.16
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 8/15
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Cemex SAB de CV là 7.60, xếp hạng 9 trên tổng số 15 trong ngành Vật liệu xây dựng. Mức giá mục tiêu trung bình là 11.40, với mức cao là 17.00 và mức thấp là 9.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.60
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 15 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
12.635
Giá mục tiêu
+4.42%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

14
Tổng
12
Trung bình
11
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Cemex SAB de CV
CX
15
Martin Marietta Materials Inc
MLM
26
CRH PLC
CRH
26
Vulcan Materials Co
VMC
25
Amrize AG
AMRZ
19
Eagle Materials Inc
EXP
12
1
2
3

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số động lượng giá hiện tại của Cemex SAB de CV là 7.17, xếp hạng 12 trên tổng số 15 trong ngành Vật liệu xây dựng. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 13.16 và mức hỗ trợ tại 11.44, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.99
Thay đổi giá
0.18

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(3)
Trung lập(3)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-0.277
Trung lập
RSI(14)
48.313
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
25.786
Trung lập
ATR(14)
0.426
Biến động cao
CCI(14)
-129.891
Bán
Williams %R
66.860
Bán
TRIX(12,20)
0.258
Bán
StochRSI(14)
31.839
Mua
Trung bình động (MA)
Bán(3)
Trung lập(0)
Mua(3)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
12.330
Bán
MA10
12.583
Bán
MA20
12.588
Bán
MA50
11.845
Mua
MA100
10.737
Mua
MA200
9.163
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Cemex SAB de CV là 3.00, xếp hạng 8 trên tổng số 15 trong ngành Vật liệu xây dựng. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 44.92%, tương ứng mức giảm 0.15% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là Van Duyn Dodge & E. Morris Cox, nắm giữ tổng cộng 96.73M cổ phần, chiếm 6.67% tổng số cổ phần, với mức tăng 37.56% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
96.73M
+1.80%
Fidelity Management & Research Company LLC
37.86M
-26.73%
Orbis Investment Management Ltd.
34.91M
+32.73%
UBS Asset Management (Americas) LLC
25.16M
-4.09%
Brandes Investment Partners, L.P.
Star Investors
24.90M
-23.72%
T. Rowe Price Hong Kong Limited
18.59M
--
Wellington Management Company, LLP
16.90M
+451.68%
Lazard Asset Management, L.L.C.
16.79M
-35.87%
PointState Capital LP
16.73M
-16.24%
Santander Rio Asset Management G.F.C.I.S.A.
14.07M
+0.14%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Vật liệu xây dựng. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Cemex SAB de CV là 8.46, xếp hạng 3 trên tổng số 15 trong ngành Vật liệu xây dựng. Giá trị beta của công ty là 1.61. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.46
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.60
VaR
+4.07%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+22.29%
Biến động 240 ngày
+35.66%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+6.42%
120 ngày
+9.94%
5 năm
+13.38%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-5.10%
120 ngày
-5.10%
5 năm
-8.70%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+2.54
120 ngày
+2.63
5 năm
+0.45

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+22.29%
3 năm
+45.14%
5 năm
+64.00%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+4.08
3 năm
+1.06
5 năm
+0.19
Độ lệch
240 ngày
+0.05
3 năm
+0.17
5 năm
+0.22

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+35.66%
5 năm
+39.75%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+2.08%
5 năm
+1.83%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+512.07%
240 ngày
+512.07%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+21.24%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+18.97%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.09%
120 ngày
+0.10%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+26.71%
60 ngày
+27.29%
120 ngày
+43.00%

Đối tác

Vật liệu xây dựng
Cemex SAB de CV
Cemex SAB de CV
CX
6.73 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Knife River Corp
Knife River Corp
KNF
8.24 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Vulcan Materials Co
Vulcan Materials Co
VMC
8.23 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
CRH PLC
CRH PLC
CRH
8.23 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Eagle Materials Inc
Eagle Materials Inc
EXP
8.20 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Martin Marietta Materials Inc
Martin Marietta Materials Inc
MLM
8.06 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI