tradingkey.logo

Coterra Energy Inc

CTRA

24.380USD

+0.240+0.99%
Đóng cửa 08/28, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
18.60BVốn hóa
14.49P/E TTM

Coterra Energy Inc

24.380

+0.240+0.99%

Điểm số cổ phiếu TradingKey

Sức khỏe

Định giá

Dự báo

Động lực giá

Nhận diện thể chế

Rủi ro

Đối tác

Điểm số cổ phiếu TradingKey

Sức khỏe

Định giá

Dự báo

Động lực giá

Nhận diện thể chế

Rủi ro

Đối tác

Điểm số cổ phiếu TradingKey

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật2025-08-28

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của công ty tương đối vững mạnh.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý,và mức độ công nhận từ các tổ chức là rất cao.Trong 30 ngày qua, nhiều nhà phân tích đã xếp hạng công ty là Mua.Bất chấp hiệu suất trung bình trên thị trường chứng khoán, công ty cho thấy yếu tố nền tảng và kỹ thuật vững mạnh.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
8 / 220
Xếp hạng tổng thể
82 / 4754
Ngành
Năng lượng - Nhiên liệu hóa thạch

Kháng cự & Hỗ trợ

Không có dữ liệu

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 25 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
33.213
Giá mục tiêu
+37.58%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Điểm nhấn doanh nghiệp

Điểm mạnhRủi ro
Coterra Energy Inc. is an exploration and production company based in Houston, Texas with focused operations in the Permian Basin, Marcellus Shale and Anadarko Basin. The Company is engaged in the development, exploration and production of oil, natural gas and natural gas liquids exclusively within the continental United States. Its Permian Basin operation consists of approximately 345,000 net acres. Its development activities are primarily focused on the Wolfcamp Shale and the Bone Spring formation in Culberson and Reeves Counties in Texas and Lea and Eddy Counties in New Mexico. Its Marcellus Shale operation includes properties that are principally located in Susquehanna County, Pennsylvania, where it holds approximately 186,000 net acres in the dry gas window of the Marcellus Shale. Its Anadarko Basin operation holds around 182,000 net acres that are located in Oklahoma. Its development activities are primarily focused on both the Woodford Shale and the Meramec formations.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 56.25%.
Cổ tức ổn định
Công ty đã chi trả cổ tức đều đặn trong 5 năm qua, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 56.25%.
Định giá hợp lý
gần nhất của công ty là 11.63, ở mức hợp lý trong 3 năm qua.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 724.81M, giảm 5.11% so với quý trước.
Nắm giữ bởi The Vanguard
Nhà đầu tư ngôi sao The Vanguard nắm giữ 94.87M cổ phiếu này.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật2025-08-28

Điểm số tài chính hiện tại của công ty là 7.29, cao hơn so với mức trung bình của ngành Năng lượng - Nhiên liệu hóa thạch là 7.26. Tình trạng tài chính của công ty là ổn định, và hiệu quả hoạt động của nó là trung bình. Doanh thu quý gần nhất đạt 2.02B, phản ánh mức tăng 40.68% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 46.59% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.29
Thay đổi giá
0

Tài chính

6.49

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt

Tổng tài sản

Tổng các khoản nợ

Dòng tiền tự do

Không có dữ liệu

Chất lượng lợi nhuận

8.04

Hiệu quả hoạt động

7.58

Tiềm năng tăng trưởng

5.83

Lợi nhuận cổ đông

8.50

Định giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật2025-08-28

Điểm số định giá hiện tại của công ty là 7.60, cao hơn mức trung bình của ngành Năng lượng - Nhiên liệu hóa thạch là 5.97. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 11.51, thấp hơn 27.18% so với mức đỉnh gần đây là 14.64 và cao hơn 39.91% so với mức đáy gần đây là 6.92.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.60
Thay đổi giá
-2.8

Định giá

P/E

P/B

P/S

P/CF

Xếp hạng Ngành 8/220
Không có dữ liệu

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật2025-08-28

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của công ty là 8.16, cao hơn so với mức trung bình của ngành Năng lượng - Nhiên liệu hóa thạch là 7.53. Mức giá mục tiêu trung bình của Coterra Energy Inc là 33.00, với mức cao là 39.00 và mức thấp là 27.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.16
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Không có dữ liệu

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 25 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
33.213
Giá mục tiêu
+37.58%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

69
Tổng
8
Trung bình
11
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Coterra Energy Inc
CTRA
25
EOG Resources Inc
EOG
31
Diamondback Energy Inc
FANG
31
Devon Energy Corp
DVN
30
APA Corp (US)
APA
29
ConocoPhillips
COP
27
1
2
3
...
14

Dự đoán Tài chính

EPS

Doanh thu

Lợi nhuận ròng

EBIT

Không có dữ liệu

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật2025-08-28

Điểm động lượng giá hiện tại của công ty là 8.50, cao hơn mức trung bình của ngành Năng lượng - Nhiên liệu hóa thạch là 7.98. Đi ngang: Hiện giá cổ phiếu đang dao động giữa ngưỡng kháng cự ở 24.93 và ngưỡng hỗ trợ ở 23.13, phù hợp cho giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.50
Thay đổi giá
0.17

Kháng cự & Hỗ trợ

Không có dữ liệu

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(1)
Trung lập(3)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
0.213
Trung lập
RSI(14)
55.852
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
83.646
Mua
ATR(14)
0.468
Biến động cao
CCI(14)
85.801
Trung lập
Williams %R
2.970
Quá mua
TRIX(12,20)
-0.104
Bán
StochRSI(14)
100.000
Quá mua
Trung bình động (MA)
Bán(3)
Trung lập(0)
Mua(3)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
24.018
Mua
MA10
23.713
Mua
MA20
23.868
Mua
MA50
24.515
Bán
MA100
24.770
Bán
MA200
25.890
Bán

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật2025-08-28

Điểm công nhận tổ chức hiện tại của công ty là 10.00, cao hơn mức trung bình của ngành Năng lượng - Nhiên liệu hóa thạch là 7.02. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 94.97%, tương ứng mức tăng 1.26% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 94.87M cổ phần, chiếm 12.43% tổng số cổ phần, với mức tăng 3.80% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
10.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Không có dữ liệu

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
92.02M
+4.34%
Wellington Management Company, LLP
83.63M
+2.47%
State Street Global Advisors (US)
45.20M
-4.87%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
39.66M
-0.68%
Aristotle Capital Management, LLC
33.14M
-3.73%
Charles Schwab Investment Management, Inc.
25.30M
+7.83%
Victory Capital Management Inc.
18.83M
+5.73%
Geode Capital Management, L.L.C.
19.73M
+3.33%
JP Morgan Asset Management
11.06M
-10.61%
Schroder Investment Management Ltd. (SIM)
10.54M
+16.43%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật2025-08-28

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành hướng tới xuất khẩu Năng lượng - Nhiên liệu hóa thạch. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm đánh giá rủi ro hiện tại của công ty là 5.71, cao hơn so với điểm trung bình của ngành Năng lượng - Nhiên liệu hóa thạch là 4.41. Giá trị beta của công ty là 0.32. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.71
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
0.32
VaR
+3.41%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+24.24%
Biến động 240 ngày
+32.61%
Trở lại
Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+3.17%
120 ngày
+5.16%
5 năm
+9.47%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-5.33%
120 ngày
-9.26%
5 năm
-9.92%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+0.00
120 ngày
-0.21
5 năm
+0.55
Rủi ro
Mức giảm tối đa
240 ngày
+24.24%
3 năm
+27.40%
5 năm
+37.41%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+0.23
3 năm
-0.23
5 năm
+0.21
Độ lệch
240 ngày
-0.99
3 năm
-0.55
5 năm
-0.13
Biến động
Biến động thực tế
240 ngày
+32.61%
5 năm
+36.72%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+2.89%
5 năm
+3.16%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
-23.36%
240 ngày
-23.36%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+14.73%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+17.34%
Thanh khoản
Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.91%
120 ngày
+0.96%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+0.92%
60 ngày
+4.51%
120 ngày
+9.59%

Đối tác

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật2025-08-28
Coterra Energy Inc
Coterra Energy Inc
CTRA
7.48 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Cheniere Energy Inc
Cheniere Energy Inc
LNG
7.93 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Baker Hughes Co
Baker Hughes Co
BKR
7.74 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Permian Resources Corp
Permian Resources Corp
PR
7.68 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Weatherford International PLC
Weatherford International PLC
WFRD
7.61 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Targa Resources Corp
Targa Resources Corp
TRGP
7.55 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm

Dữ liệu Điểm Chứng khoán được cung cấp bởi TradingKey và được cập nhật hàng ngày. Dữ liệu xếp hạng được lấy từ LESG. Vui lòng sử dụng dữ liệu này một cách thận trọng chỉ với mục đích tham khảo.

KeyAI