tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Contango ORE Inc

CTGO
Thêm vào danh sách theo dõi
22.440USD
-2.260-9.15%
Đóng cửa 05/15, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
726.35MVốn hóa
LỗP/E TTM

Contango ORE Inc

22.440
-2.260-9.15%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Contango ORE Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Contango ORE Inc tương đối rất vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 67 trên tổng số 117 trong ngành Kim loại & Khai thác.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 38.17.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng giảm.Bất chấp hiệu suất yếu kém trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn cho thấy các yếu tố nền tảng và kỹ thuật vững mạnh.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Contango ORE Inc

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
67 / 117
Xếp hạng tổng thể
257 / 4482
Ngành
Kim loại & Khai thác

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Tiêu cực

Điểm nóng của Contango ORE Inc

Điểm mạnhRủi ro
Contango ORE, Inc. is engaged in the exploration of gold and associated minerals in Alaska. The Company holds a 30% interest in the Peak Gold JV, which leases approximately 675,000 acres of land for exploration and development on the Manh Choh project, with the remaining 70% owned by KG Mining (Alaska), Inc., an indirect subsidiary of Kinross Gold Corporation, operator of the Peak Gold JV. It also has a lease on the Johnson Tract project from the underlying owner, CIRI Native Corporation, a lease on Lucky Shot project from the underlying owner, Alaska Hardrock Inc. and through its subsidiary has 100% ownership of approximately 8,600 acres of peripheral State of Alaska mining claims. It also owns a 100% interest in an additional approximately 145,000 acres of State of Alaska mining claims through its wholly owned subsidiary, which gives the Company an exclusive right to explore and develop minerals on these lands. The Company also owns Golden Zone and Amanita NE gold properties.
Định giá quá cao
PB gần nhất của công ty là 13.38, ở mức cao trong 3 năm.
Tổ chức mua vào
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 6.72M, tăng 8.82% so với quý trước.
Nắm giữ bởi James Simons
Nhà đầu tư ngôi sao James Simons nắm giữ 128.83K cổ phiếu này.
Hoạt động Thị trường Thấp
Công ty được ít nhà đầu tư quan tâm, với tỷ lệ quay vòng trung bình trong 20 ngày là 1.27.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 6 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
38.333
Giá mục tiêu
+55.13%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm tài chính hiện tại của Contango ORE Inc là 6.49, xếp hạng 66 trong tổng số 117 trong ngành Kim loại & Khai thác. Tình trạng tài chính của công ty là mạnh mẽ, và hiệu quả hoạt động của nó là thấp,

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.49
Thay đổi giá
0

Tài chính

10.00

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

4.70

Hiệu quả hoạt động

4.00

Tiềm năng tăng trưởng

6.71

Lợi nhuận cổ đông

7.03

Định giá công ty của Contango ORE Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm số định giá hiện tại của Contango ORE Inc là 8.29, xếp hạng 25 trong tổng số 117 trong ngành Kim loại & Khai thác. Hệ số P/E hiện tại của công ty là -8.02, thấp hơn -2276.46% so với mức đỉnh gần đây là 174.62 và cao hơn -54287.05% so với mức đáy gần đây là -4363.64.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.29
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 67/117
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Contango ORE Inc là 8.00, xếp hạng 18 trên tổng số 117 trong ngành Kim loại & Khai thác. Mức giá mục tiêu trung bình là 35.00, với mức cao là 41.00 và mức thấp là 28.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 6 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
38.333
Giá mục tiêu
+55.13%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

47
Tổng
4
Trung bình
5
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Contango ORE Inc
CTGO
6
Newmont Corporation
NEM
25
Barrick Mining Ord Shs
B
18
Agnico Eagle Mines Ltd
AEM
17
Royal Gold Inc
RGLD
14
Wheaton Precious Metals Corp
WPM
14
1
2
3
...
10

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm số động lượng giá hiện tại của Contango ORE Inc là 6.86, xếp hạng 79 trên tổng số 117 trong ngành Kim loại & Khai thác. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 27.52 và mức hỗ trợ tại 19.36, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.34
Thay đổi giá
-0.48

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(2)
Trung lập(3)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-0.031
Trung lập
RSI(14)
44.225
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
30.324
Bán
ATR(14)
1.781
Biến động cao
CCI(14)
-72.019
Trung lập
Williams %R
86.765
Quá bán
TRIX(12,20)
0.648
Bán
StochRSI(14)
0.000
Quá bán
Trung bình động (MA)
Bán(5)
Trung lập(0)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
25.442
Bán
MA10
24.934
Bán
MA20
23.874
Bán
MA50
22.382
Mua
MA100
25.518
Bán
MA200
24.306
Bán

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Alyeska Investment Group, L.P.
299.64K
-65.34%
Franklin Advisers, Inc.
759.71K
+4.59%
Juneau (John B)
695.70K
--
Kenneth R. Peak Marital Trust
668.30K
-15.20%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
624.60K
+24.04%
Van Nieuwenhuyse (Richard)
517.14K
-4.01%
Scharbauer (Douglas)
550.00K
-21.43%
Barings LLC
476.19K
--
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Kim loại & Khai thác. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Hiện không có điểm số đánh giá rủi ro nào cho Contango ORE Inc. Trung bình của ngành Kim loại & Khai thác là 5.11. Giá trị beta của công ty là -0.00. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
0.00
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
-0.02
VaR
+6.96%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+49.58%
Biến động 240 ngày
+62.67%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+11.61%
120 ngày
+11.61%
5 năm
+52.24%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-10.50%
120 ngày
-11.32%
5 năm
-29.93%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
-0.42
120 ngày
+0.49
5 năm
+0.53

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+49.58%
3 năm
+66.98%
5 năm
--
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+0.22
3 năm
-0.06
5 năm
--
Độ lệch
240 ngày
-0.03
3 năm
-0.45
5 năm
+0.96

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+62.67%
5 năm
--
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+6.03%
5 năm
--
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+73.28%
240 ngày
+73.28%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+61.55%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+58.83%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+3.82%
120 ngày
+2.81%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+138.35%
60 ngày
+181.67%
120 ngày
+107.62%

Đối tác

Kim loại & Khai thác
Contango ORE Inc
Contango ORE Inc
CTGO
6.14 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Newmont Corporation
Newmont Corporation
NEM
8.13 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
AZZ Inc
AZZ Inc
AZZ
8.12 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Commercial Metals Co
Commercial Metals Co
CMC
8.12 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Vox Royalty Corp
Vox Royalty Corp
VOXR
7.96 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Kinross Gold Corp
Kinross Gold Corp
KGC
7.81 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI