tradingkey.logo
tradingkey.logo

Crane Co

CR
167.550USD
-7.030-4.03%
Đóng cửa 03/26, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
9.65BVốn hóa
26.28P/E TTM

Crane Co

167.550
-7.030-4.03%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Crane Co

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Crane Co tương đối rất vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 50 trên tổng số 181 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 218.91.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ ổn định.Bất chấp hiệu suất yếu kém trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn cho thấy các yếu tố nền tảng và kỹ thuật vững mạnh.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Crane Co

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
50 / 181
Xếp hạng tổng thể
131 / 4547
Ngành
Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Crane Co

Điểm mạnhRủi ro
Crane Company is an industrial manufacturing and technology company. The Company is a manufacturer of engineered components for mission-critical applications focused on the aerospace, defense, space and process flow industry end markets. Its segments include Aerospace & Electronics, and Process Flow Technologies. The Aerospace & Electronics segment supplies critical components and systems, including original equipment and aftermarket parts, primarily for the commercial aerospace, and the military aerospace, defense and space markets. The Process Flow Technologies segment is a provider of engineered fluid handling equipment for critical applications. The segment is comprised of Process Valves and Related Products, Pumps and Systems and Commercial Valves. The Company also designs and manufacturers multi-stage lubrication pumps and lubrication system components technology for critical aerospace and defense applications.
Tăng trưởng mạnh mẽ
Doanh thu của công ty đã tăng trưởng ổn định trong 3 năm qua, trung bình 23.78% mỗi năm.
Tăng trưởng lợi nhuận cao
Thu nhập ròng của công ty dẫn đầu ngành, với tổng thu nhập hàng năm gần nhất là 2.31B USD.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 17.49%.
Định giá hợp lý
PE gần nhất của công ty là 27.38, ở mức hợp lý trong 3 năm qua.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 45.08M, giảm 0.01% so với quý trước.
Nắm giữ bởi CI Select Canadian Equity Fund
Nhà đầu tư ngôi sao CI Select Canadian Equity Fund nắm giữ 1.17K cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 10 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
218.913
Giá mục tiêu
+25.75%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Điểm tài chính hiện tại của Crane Co là 8.41, xếp hạng 15 trong tổng số 181 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Tình trạng tài chính của công ty là mạnh mẽ, và hiệu quả hoạt động của nó là cao, Doanh thu quý gần nhất đạt 581.00M, phản ánh mức tăng 49.94% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 0.86% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.41
Thay đổi giá
0

Tài chính

9.67

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

8.41

Hiệu quả hoạt động

8.69

Tiềm năng tăng trưởng

6.90

Lợi nhuận cổ đông

8.38

Định giá công ty của Crane Co

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Điểm số định giá hiện tại của Crane Co là 4.43, xếp hạng 174 trong tổng số 181 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 27.38, thấp hơn 46.40% so với mức đỉnh gần đây là 40.09 và cao hơn 68.86% so với mức đáy gần đây là 8.53.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
4.43
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 50/181
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Crane Co là 8.20, xếp hạng 33 trên tổng số 181 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Mức giá mục tiêu trung bình là 215.00, với mức cao là 235.00 và mức thấp là 169.45.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.20
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 10 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
218.913
Giá mục tiêu
+26.46%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

74
Tổng
7
Trung bình
8
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Crane Co
CR
10
Parker-Hannifin Corp
PH
26
Xylem Inc
XYL
24
Cognex Corp
CGNX
23
Pentair PLC
PNR
21
Symbotic Inc
SYM
21
1
2
3
...
15

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Điểm số động lượng giá hiện tại của Crane Co là 7.00, xếp hạng 114 trên tổng số 181 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 197.31 và mức hỗ trợ tại 159.27, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.92
Thay đổi giá
0.08

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(3)
Trung lập(3)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-2.332
Bán
RSI(14)
32.927
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
23.283
Trung lập
ATR(14)
6.540
Biến động thấp
CCI(14)
-89.220
Trung lập
Williams %R
97.001
Quá bán
TRIX(12,20)
-0.622
Bán
StochRSI(14)
45.628
Bán
Trung bình động (MA)
Bán(6)
Trung lập(0)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
171.450
Bán
MA10
172.821
Bán
MA20
183.893
Bán
MA50
192.686
Bán
MA100
190.348
Bán
MA200
188.701
Bán

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Crane Co là 7.00, xếp hạng 83 trên tổng số 181 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 79.49%, tương ứng mức giảm 0.30% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 4.57M cổ phần, chiếm 7.91% tổng số cổ phần, với mức giảm 2.26% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Crane Fund
7.78M
--
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
4.62M
-0.65%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
3.99M
-0.22%
Capital World Investors
2.94M
+0.75%
Gabelli Funds, LLC
1.86M
-3.31%
Fidelity Management & Research Company LLC
1.78M
-15.29%
State Street Investment Management (US)
1.46M
-0.71%
Norges Bank Investment Management (NBIM)
1.00M
+5.04%
Geode Capital Management, L.L.C.
882.24K
+2.08%
Dimensional Fund Advisors, L.P.
819.00K
-1.86%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Crane Co là 9.02, xếp hạng 20 trên tổng số 181 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Giá trị beta của công ty là 0.00. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. Công bố ESG mới nhất của Crane Co đang dẫn đầu ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy, phản ánh hiệu suất vượt trội và mức độ tuân thủ cao về môi trường, xã hội và quản trị, góp phần giảm thiểu rủi ro chung.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.02
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
--
VaR
--
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+20.30%
Biến động 240 ngày
+32.62%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+4.49%
120 ngày
+4.49%
5 năm
--
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-11.50%
120 ngày
-11.50%
5 năm
--
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
-1.00
120 ngày
-0.34
5 năm
--

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+20.30%
3 năm
+28.21%
5 năm
--
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+0.95
3 năm
+1.47
5 năm
--
Độ lệch
240 ngày
-0.82
3 năm
+0.63
5 năm
--

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+32.62%
5 năm
--
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+2.92%
5 năm
--
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
-39.75%
240 ngày
-39.75%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+23.99%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+32.64%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.54%
120 ngày
+0.57%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+10.53%
60 ngày
+17.75%
120 ngày
+24.84%

Đối tác

Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy
Crane Co
Crane Co
CR
7.35 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
nVent Electric PLC
nVent Electric PLC
NVT
8.47 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Mueller Industries Inc
Mueller Industries Inc
MLI
8.42 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
ESCO Technologies Inc
ESCO Technologies Inc
ESE
8.37 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Blue Bird Corp
Blue Bird Corp
BLBD
8.23 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Hubbell Inc
Hubbell Inc
HUBB
8.21 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI