tradingkey.logo
tradingkey.logo

Cosmos Health Inc

COSM
0.327USD
+0.004+1.08%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
32.33KVốn hóa
LỗP/E TTM

Cosmos Health Inc

0.327
+0.004+1.08%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Cosmos Health Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Cosmos Health Inc tương đối ổn định, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 117 trên tổng số 157 trong ngành Dược phẩm.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là , với mục tiêu giá cao nhất là 3.00.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng giảm.Bất chấp hiệu suất rất yếu kém trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các yếu tố nền tảng mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Cosmos Health Inc

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
117 / 157
Xếp hạng tổng thể
393 / 4542
Ngành
Dược phẩm

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Cosmos Health Inc

Điểm mạnhRủi ro
Cosmos Health Inc. is a diversified, vertically integrated global healthcare company. The Company owns a portfolio of proprietary pharmaceutical and nutraceutical brands, including Sky Premium Life, Mediterranation, bio-bebe, C-Sept and C-Scrub. Through its subsidiary Cana Laboratories S.A., it manufactures pharmaceuticals, food supplements, cosmetics, biocides, and medical devices within the European Union. It also distributes a broad line of pharmaceuticals and parapharmaceuticals, including branded generics and over-the-counter (OTC) medications, to retail pharmacies and wholesale distributors through its subsidiaries in Greece and the United Kingdom. It also has research and development (R&D) partnerships targeting health disorders such as obesity, diabetes, and cancer, enhanced by artificial intelligence drug repurposing technologies, and focuses on the R&D of patented nutraceuticals, specialized root extracts, proprietary complex generics, and OTC products.
Đang trên đà tăng trưởng
Công ty đang trong giai đoạn phát triển, với tổng doanh thu năm gần nhất là 54.43M USD.
Định giá hợp lý
PE gần nhất của công ty là -0.43, ở mức hợp lý trong 3 năm qua.
Nắm giữ bởi James Simons
Nhà đầu tư ngôi sao James Simons nắm giữ 334.57K cổ phiếu này.
Hoạt động Thị trường Cao
Công ty được nhiều nhà đầu tư quan tâm, với tỷ lệ quay vòng trung bình trong 20 ngày là 0.15.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 0 nhà phân tích
--
Xếp hạng hiện tại
3.000
Giá mục tiêu
+511.87%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm tài chính hiện tại của Cosmos Health Inc là 7.67, xếp hạng 95 trong tổng số 157 trong ngành Dược phẩm. Tình trạng tài chính của công ty là yếu, và hiệu quả hoạt động của nó là cao, Doanh thu quý gần nhất đạt 17.11M, phản ánh mức tăng 37.86% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 36.10% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.67
Thay đổi giá
0

Tài chính

4.59

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

7.32

Hiệu quả hoạt động

10.00

Tiềm năng tăng trưởng

8.99

Lợi nhuận cổ đông

7.45

Định giá công ty của Cosmos Health Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm số định giá hiện tại của Cosmos Health Inc là 8.42, xếp hạng 18 trong tổng số 157 trong ngành Dược phẩm. Hệ số P/E hiện tại của công ty là -0.43, thấp hơn -90.08% so với mức đỉnh gần đây là -0.04 và cao hơn -487.90% so với mức đáy gần đây là -2.51.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.42
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 117/157
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Không có điểm số dự báo lợi nhuận cho Cosmos Health Inc. Mức trung bình của ngành Dược phẩm là 7.85. Mức giá mục tiêu trung bình là 3.00, với mức cao là 3.00 và mức thấp là 3.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
0.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.
Không có dữ liệu

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm số động lượng giá hiện tại của Cosmos Health Inc là 5.39, xếp hạng 140 trên tổng số 157 trong ngành Dược phẩm. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 0.39 và mức hỗ trợ tại 0.28, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.38
Thay đổi giá
0.01

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(3)
Trung lập(4)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
0.002
Trung lập
RSI(14)
37.122
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
45.713
Trung lập
ATR(14)
0.030
Biến động thấp
CCI(14)
-87.857
Trung lập
Williams %R
71.497
Bán
TRIX(12,20)
-0.826
Bán
StochRSI(14)
12.065
Bán
Trung bình động (MA)
Bán(6)
Trung lập(0)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
0.334
Bán
MA10
0.335
Bán
MA20
0.354
Bán
MA50
0.407
Bán
MA100
0.489
Bán
MA200
0.636
Bán

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Siokas (Grigorios)
6.72M
+3.98%
Bovopoulos (Andreas D)
1.45M
-22.74%
Terzis (Georgios)
727.26K
--
Renaissance Technologies LLC
Star Investors
92.80K
--
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
267.80K
--
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
235.74K
+74.84%
Geode Capital Management, L.L.C.
198.68K
+3.72%
Citadel Advisors LLC
225.51K
+133.13%
XTX Markets LLC
65.49K
+78.45%
State Street Investment Management (US)
24.74K
--
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Dược phẩm. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Cosmos Health Inc là 1.87, xếp hạng 141 trên tổng số 157 trong ngành Dược phẩm. Giá trị beta của công ty là 4.49. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
1.87
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
4.36
VaR
+10.47%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+74.82%
Biến động 240 ngày
+132.18%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+21.53%
120 ngày
+21.53%
5 năm
+178.91%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-9.69%
120 ngày
-13.01%
5 năm
-67.01%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
-1.71
120 ngày
-2.44
5 năm
-0.15

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+74.82%
3 năm
+91.76%
5 năm
--
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
-0.15
3 năm
-0.33
5 năm
--
Độ lệch
240 ngày
+0.87
3 năm
+1.46
5 năm
+5.73

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+132.18%
5 năm
--
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+20.89%
5 năm
--
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
-410.43%
240 ngày
-410.43%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+80.13%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+49.85%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+2.32%
120 ngày
+1.97%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+15.36%
60 ngày
-33.17%
120 ngày
-43.43%

Đối tác

Dược phẩm
Cosmos Health Inc
Cosmos Health Inc
COSM
4.75 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
United Therapeutics Corp
United Therapeutics Corp
UTHR
8.81 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Innoviva Inc
Innoviva Inc
INVA
8.56 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Mckesson Corp
Mckesson Corp
MCK
8.40 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Catalyst Pharmaceuticals Inc
Catalyst Pharmaceuticals Inc
CPRX
8.37 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Jazz Pharmaceuticals PLC
Jazz Pharmaceuticals PLC
JAZZ
8.35 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI