tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ConocoPhillips

COP
Thêm vào danh sách theo dõi
113.870USD
-1.010-0.88%
Đóng cửa 05/08, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
138.73BVốn hóa
19.28P/E TTM

ConocoPhillips

113.870
-1.010-0.88%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của ConocoPhillips

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của ConocoPhillips tương đối rất vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 23 trên tổng số 118 trong ngành Dầu mỏ và Khí đốt.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 139.21.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ ổn định.Bất chấp hiệu suất yếu kém trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn cho thấy các yếu tố nền tảng và kỹ thuật vững mạnh.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của ConocoPhillips

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
23 / 118
Xếp hạng tổng thể
122 / 4494
Ngành
Dầu mỏ và Khí đốt

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Tiêu cực

Điểm nóng của ConocoPhillips

Điểm mạnhRủi ro
ConocoPhillips is an exploration and production company. Its Alaska segment primarily explores for, produces, transports and markets crude oil, natural gas and NGLs. The Lower 48 segment consists of operations located in the 48 contiguous states in the United States and the Gulf of Mexico. Canadian operations consist of the Surmont oil sands development in Alberta, the liquids-rich Montney unconventional play in British Columbia and commercial operations. The Europe, Middle East and North Africa segment consists of operations principally located in the Norwegian sector of the North Sea, the Norwegian Sea, Qatar, Libya, Equatorial Guinea and commercial and terminalling operations in the United Kingdom. Asia Pacific segment has exploration and production operations in China, Malaysia, Australia and commercial operations in China, Singapore and Japan. Other International segment includes interests in Colombia as well as contingencies associated with prior operations in other countries.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 31.92%.
Định giá hợp lý
PB gần nhất của công ty là 2.15, ở mức hợp lý trong 3 năm qua.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 1.04B, giảm 1.57% so với quý trước.
Nắm giữ bởi Murray Stahl
Nhà đầu tư ngôi sao Murray Stahl nắm giữ 2.30K cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 29 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
139.209
Giá mục tiêu
+11.45%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Điểm tài chính hiện tại của ConocoPhillips là 7.83, xếp hạng 41 trong tổng số 118 trong ngành Dầu mỏ và Khí đốt. Tình trạng tài chính của công ty là mạnh mẽ, và hiệu quả hoạt động của nó là trung bình, Doanh thu quý gần nhất đạt 15.76B, phản ánh mức giảm 4.58% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức giảm 23.35% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.83
Thay đổi giá
0

Tài chính

8.45

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

8.88

Hiệu quả hoạt động

7.38

Tiềm năng tăng trưởng

7.17

Lợi nhuận cổ đông

7.29

Định giá công ty của ConocoPhillips

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Điểm số định giá hiện tại của ConocoPhillips là 7.75, xếp hạng 61 trong tổng số 118 trong ngành Dầu mỏ và Khí đốt. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 19.28, thấp hơn 10.43% so với mức đỉnh gần đây là 21.29 và cao hơn 66.50% so với mức đáy gần đây là 6.46.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.75
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 23/118
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của ConocoPhillips là 7.80, xếp hạng 39 trên tổng số 118 trong ngành Dầu mỏ và Khí đốt. Mức giá mục tiêu trung bình là 112.00, với mức cao là 131.00 và mức thấp là 98.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.80
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 29 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
139.209
Giá mục tiêu
+11.45%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

70
Tổng
8
Trung bình
10
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
ConocoPhillips
COP
29
EOG Resources Inc
EOG
35
Diamondback Energy Inc
FANG
33
APA Corp (US)
APA
30
Devon Energy Corp
DVN
29
Expand Energy Corp
EXE
28
1
2
3
...
14

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Điểm số động lượng giá hiện tại của ConocoPhillips là 6.65, xếp hạng 85 trên tổng số 118 trong ngành Dầu mỏ và Khí đốt. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 124.03 và mức hỗ trợ tại 107.96, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.81
Thay đổi giá
-0.16

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(4)
Trung lập(1)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-2.069
Bán
RSI(14)
37.109
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
10.440
Bán
ATR(14)
3.581
Biến động thấp
CCI(14)
-174.510
Bán
Williams %R
98.295
Quá bán
TRIX(12,20)
-0.101
Bán
StochRSI(14)
0.000
Quá bán
Trung bình động (MA)
Bán(4)
Trung lập(0)
Mua(2)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
119.176
Bán
MA10
121.910
Bán
MA20
121.174
Bán
MA50
122.907
Bán
MA100
111.857
Mua
MA200
102.076
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của ConocoPhillips là 7.00, xếp hạng 24 trên tổng số 118 trong ngành Dầu mỏ và Khí đốt. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 85.30%, tương ứng mức giảm 0.80% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 114.78M cổ phần, chiếm 9.42% tổng số cổ phần, với mức giảm 1.15% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
119.66M
+0.32%
State Street Investment Management (US)
64.55M
-1.44%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
64.37M
+1.42%
Capital International Investors
48.36M
+5.95%
T. Rowe Price Associates, Inc.
Star Investors
42.01M
+0.24%
Charles Schwab Investment Management, Inc.
41.45M
+6.01%
Geode Capital Management, L.L.C.
27.91M
-0.34%
Wellington Management Company, LLP
24.07M
-15.07%
Harris Associates L.P.
Star Investors
24.00M
+27.24%
MFS Investment Management
21.55M
-3.77%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Dầu mỏ và Khí đốt. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của ConocoPhillips là 9.00, xếp hạng 12 trên tổng số 118 trong ngành Dầu mỏ và Khí đốt. Giá trị beta của công ty là 0.14. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. Công bố ESG mới nhất của ConocoPhillips đang dẫn đầu ngành Dầu mỏ và Khí đốt, phản ánh hiệu suất vượt trội và mức độ tuân thủ cao về môi trường, xã hội và quản trị, góp phần giảm thiểu rủi ro chung.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.00
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
0.14
VaR
+3.02%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+14.90%
Biến động 240 ngày
+31.68%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+4.21%
120 ngày
+5.09%
5 năm
+10.71%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-4.97%
120 ngày
-4.97%
5 năm
-10.23%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+0.89
120 ngày
+1.75
5 năm
+0.70

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+14.90%
3 năm
+38.09%
5 năm
+38.74%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+2.26
3 năm
+0.11
5 năm
+0.52
Độ lệch
240 ngày
-0.14
3 năm
-0.37
5 năm
-0.25

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+31.68%
5 năm
+33.75%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+2.39%
5 năm
+2.54%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+287.03%
240 ngày
+287.03%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+29.28%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+31.55%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.57%
120 ngày
+0.65%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-2.76%
60 ngày
+2.37%
120 ngày
+17.21%

Đối tác

Dầu mỏ và Khí đốt
ConocoPhillips
ConocoPhillips
COP
7.61 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
HF Sinclair Corp
HF Sinclair Corp
DINO
8.37 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Permian Resources Corp
Permian Resources Corp
PR
8.17 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
EOG Resources Inc
EOG Resources Inc
EOG
8.16 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Viper Energy Inc
Viper Energy Inc
VNOM
8.13 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Infinity Natural Resources Inc
Infinity Natural Resources Inc
INR
8.06 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI