tradingkey.logo

ConocoPhillips

COP
102.800USD
+1.410+1.39%
Đóng cửa 01/29, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
127.03BVốn hóa
14.51P/E TTM

ConocoPhillips

102.800
+1.410+1.39%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của ConocoPhillips

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-29

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của ConocoPhillips tương đối rất vững mạnh, với công bố ESG ở mức trung bình của ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 13 trên tổng số 120 trong ngành Dầu mỏ và Khí đốt.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 113.12.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng tăng.Công ty có hiệu suất khả quan trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, được hỗ trợ bởi các yếu tố cơ bản và kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của ConocoPhillips

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
13 / 120
Xếp hạng tổng thể
52 / 4540
Ngành
Dầu mỏ và Khí đốt

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Tiêu cực

Điểm nóng của ConocoPhillips

Điểm mạnhRủi ro
ConocoPhillips is an exploration and production company. Its Alaska segment primarily explores for, produces, transports and markets crude oil, natural gas and NGLs. The Lower 48 segment consists of operations located in the 48 contiguous states in the United States and the Gulf of Mexico. Canadian operations consist of the Surmont oil sands development in Alberta, the liquids-rich Montney unconventional play in British Columbia and commercial operations. The Europe, Middle East and North Africa segment consists of operations principally located in the Norwegian sector of the North Sea, the Norwegian Sea, Qatar, Libya, Equatorial Guinea and commercial and terminalling operations in the United Kingdom. Asia Pacific segment has exploration and production operations in China, Malaysia, Australia and commercial operations in China, Singapore and Japan. Other International segment includes interests in Colombia as well as contingencies associated with prior operations in other countries.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 31.92%.
Định giá hợp lý
PB gần nhất của công ty là 1.96, ở mức hợp lý trong 3 năm qua.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 1.04B, giảm 0.01% so với quý trước.
Nắm giữ bởi Brandes Investment
Nhà đầu tư ngôi sao Brandes Investment nắm giữ 4.63K cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 30 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
113.120
Giá mục tiêu
+13.27%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-29

Điểm tài chính hiện tại của ConocoPhillips là 8.79, xếp hạng 15 trong tổng số 120 trong ngành Dầu mỏ và Khí đốt. Tình trạng tài chính của công ty là mạnh mẽ, và hiệu quả hoạt động của nó là cao, Doanh thu quý gần nhất đạt 15.03B, phản ánh mức tăng 15.26% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 16.18% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.79
Thay đổi giá
0

Tài chính

8.57

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

9.62

Hiệu quả hoạt động

8.34

Tiềm năng tăng trưởng

9.04

Lợi nhuận cổ đông

8.38

Định giá công ty của ConocoPhillips

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-29

Điểm số định giá hiện tại của ConocoPhillips là 7.75, xếp hạng 61 trong tổng số 120 trong ngành Dầu mỏ và Khí đốt. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 14.51, thấp hơn 3.92% so với mức đỉnh gần đây là 15.08 và cao hơn 55.49% so với mức đáy gần đây là 6.46.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.75
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 13/120
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-29

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của ConocoPhillips là 7.87, xếp hạng 36 trên tổng số 120 trong ngành Dầu mỏ và Khí đốt. Mức giá mục tiêu trung bình là 112.00, với mức cao là 131.00 và mức thấp là 98.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.87
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 30 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
113.120
Giá mục tiêu
+13.27%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

69
Tổng
8
Trung bình
11
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
ConocoPhillips
COP
30
EOG Resources Inc
EOG
34
Diamondback Energy Inc
FANG
32
Devon Energy Corp
DVN
31
APA Corp (US)
APA
30
Expand Energy Corp
EXE
29
1
2
3
...
14

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-29

Điểm số động lượng giá hiện tại của ConocoPhillips là 8.99, xếp hạng 71 trên tổng số 120 trong ngành Dầu mỏ và Khí đốt. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 107.97 và mức hỗ trợ tại 95.38, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.94
Thay đổi giá
0.05

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(1)
Trung lập(1)
Mua(3)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
0.669
Mua
RSI(14)
64.186
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
75.503
Mua
ATR(14)
2.738
Biến động thấp
CCI(14)
237.031
Quá mua
Williams %R
26.449
Mua
TRIX(12,20)
0.247
Bán
StochRSI(14)
100.000
Quá mua
Trung bình động (MA)
Bán(0)
Trung lập(0)
Mua(6)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
100.172
Mua
MA10
98.753
Mua
MA20
97.831
Mua
MA50
94.034
Mua
MA100
92.483
Mua
MA200
92.290
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-29

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của ConocoPhillips là 7.00, xếp hạng 31 trên tổng số 120 trong ngành Dầu mỏ và Khí đốt. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 85.99%, tương ứng mức giảm 0.24% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 119.27M cổ phần, chiếm 9.65% tổng số cổ phần, với mức tăng 1.27% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
119.27M
-1.09%
State Street Investment Management (US)
65.49M
-2.48%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
63.47M
-1.31%
Capital International Investors
45.65M
+18.23%
T. Rowe Price Associates, Inc.
Star Investors
41.91M
+1.18%
Charles Schwab Investment Management, Inc.
39.10M
-3.18%
Wellington Management Company, LLP
28.34M
-9.57%
Geode Capital Management, L.L.C.
28.01M
+0.15%
JP Morgan Asset Management
21.91M
-17.10%
MFS Investment Management
22.39M
-1.17%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-29

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Dầu mỏ và Khí đốt. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của ConocoPhillips là 9.00, xếp hạng 12 trên tổng số 120 trong ngành Dầu mỏ và Khí đốt. Giá trị beta của công ty là 0.33. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. Công bố ESG mới nhất của ConocoPhillips nằm ở mức trung bình của ngành Dầu mỏ và Khí đốt, nhìn chung không tạo ra ảnh hưởng đáng kể đối với mức độ rủi ro chung.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.00
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
0.33
VaR
+3.02%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+22.09%
Biến động 240 ngày
+32.94%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+5.09%
120 ngày
+5.09%
5 năm
+10.71%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-3.80%
120 ngày
-4.69%
5 năm
-10.23%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+2.04
120 ngày
+0.76
5 năm
+0.70

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+22.09%
3 năm
+38.09%
5 năm
+38.74%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+0.14
3 năm
+0.06
5 năm
+0.51
Độ lệch
240 ngày
-0.59
3 năm
-0.18
5 năm
-0.20

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+32.94%
5 năm
+33.47%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+2.58%
5 năm
+2.74%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+123.11%
240 ngày
+123.11%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+26.60%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+19.41%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.57%
120 ngày
+0.65%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-2.76%
60 ngày
+2.37%
120 ngày
+17.21%

Đối tác

Dầu mỏ và Khí đốt
ConocoPhillips
ConocoPhillips
COP
8.33 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Permian Resources Corp
Permian Resources Corp
PR
9.00 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Matador Resources Co
Matador Resources Co
MTDR
8.71 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Viper Energy Inc
Viper Energy Inc
VNOM
8.60 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Chord Energy Corp
Chord Energy Corp
CHRD
8.55 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Coterra Energy Inc
Coterra Energy Inc
CTRA
8.55 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI