tradingkey.logo

CompoSecure Inc

CMPO
25.150USD
0.0000.00%
Đóng cửa 02/06, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.13BVốn hóa
LỗP/E TTM

CompoSecure Inc

25.150
0.0000.00%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của CompoSecure Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-22

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của CompoSecure Inc tương đối ổn định, với công bố ESG ở mức trung bình của ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 60 trên tổng số 157 trong ngành Dịch vụ Chuyên nghiệp & Thương mại.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 25.50.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng tăng.Công ty đã có hiệu suất mạnh mẽ trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, được hỗ trợ bởi nền tảng cơ bản và tín hiệu kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của CompoSecure Inc

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
60 / 157
Xếp hạng tổng thể
164 / 4546
Ngành
Dịch vụ Chuyên nghiệp & Thương mại

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của CompoSecure Inc

Điểm mạnhRủi ro
CompoSecure, Inc. is a technology partner to fintechs and consumers around the globe. The Company offers metal payment cards, security, and authentication solutions. Its segments include Payment Card and Arculus. Payment Card is engaged in the production and sale of metal payment cards. Arculus is engaged in the production and sale of metal payment or nonpayment cards containing Arculus technology for authentication and/or digital asset cold storage and related services. Its metal payment cards are issued on the Visa, Mastercard, American Express, and China Union Pay payment networks. Its Arculus business solutions include Payments + Arculus Authenticate, white-labeled cold storage, Payments + Arculus Cold Storage, and Payments + Arculus Authenticate + Arculus Cold Storage. It provides white-labeled cold storage wallets in the form of premium metal cards, to give consumers the ability to make transactions and store the private keys to their digital assets in the same metal cards.
Chuyển sang lỗ
Hiệu suất của công ty đã chuyển sang lỗ, với khoản lỗ hàng năm gần nhất là USD.
Định giá quá thấp
PE gần nhất của công ty là -10.74, ở mức thấp trong 3 năm qua.
Tổ chức mua vào
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 65.02M, tăng 0.01% so với quý trước.
Nắm giữ bởi James Simons
Nhà đầu tư ngôi sao James Simons nắm giữ 875.00K cổ phiếu này.
Hoạt động Thị trường Cao
Công ty được nhiều nhà đầu tư quan tâm, với tỷ lệ quay vòng trung bình trong 20 ngày là -0.05.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 6 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
25.500
Giá mục tiêu
+15.18%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-22

Doanh thu quý gần nhất đạt 0.00, phản ánh mức giảm 100.00% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức giảm 315.35% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.63
Thay đổi giá
0

Tài chính

5.04

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

7.43

Hiệu quả hoạt động

7.39

Tiềm năng tăng trưởng

6.14

Lợi nhuận cổ đông

7.12

Định giá công ty của CompoSecure Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-22

Điểm số định giá hiện tại của CompoSecure Inc là 7.53, xếp hạng 72 trong tổng số 157 trong ngành Dịch vụ Chuyên nghiệp & Thương mại. Hệ số P/E hiện tại của công ty là -10.74, thấp hơn -180.63% so với mức đỉnh gần đây là 8.66 và cao hơn -210.15% so với mức đáy gần đây là -33.32.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.53
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 60/157
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-22

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của CompoSecure Inc là 7.67, xếp hạng 82 trên tổng số 157 trong ngành Dịch vụ Chuyên nghiệp & Thương mại. Mức giá mục tiêu trung bình là 25.00, với mức cao là 32.00 và mức thấp là 22.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.67
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 6 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
25.500
Giá mục tiêu
+15.18%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

78
Tổng
5
Trung bình
8
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
CompoSecure Inc
CMPO
6
PayPal Holdings Inc
PYPL
44
Block Inc
XYZ
44
Visa Inc
V
42
Fiserv Inc
FI
36
Fiserv Ord Shs
FISV
36
1
2
3
...
16

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-22

Điểm số động lượng giá hiện tại của CompoSecure Inc là 9.59, xếp hạng 8 trên tổng số 157 trong ngành Dịch vụ Chuyên nghiệp & Thương mại. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 28.31 và mức hỗ trợ tại 20.19, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.68
Thay đổi giá
-0.09

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(2)
Trung lập(3)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
1.124
Mua
RSI(14)
69.481
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
84.285
Trung lập
ATR(14)
1.556
Biến động cao
CCI(14)
87.182
Trung lập
Williams %R
16.626
Quá mua
TRIX(12,20)
0.994
Bán
StochRSI(14)
0.000
Bán
Trung bình động (MA)
Bán(1)
Trung lập(0)
Mua(5)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
25.440
Bán
MA10
23.641
Mua
MA20
21.517
Mua
MA50
20.477
Mua
MA100
20.232
Mua
MA200
17.081
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-22

Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 61.67%, tương ứng mức giảm 14.97% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 3.32M cổ phần, chiếm 1.15% tổng số cổ phần, với mức giảm 49.72% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Resolute Compo Holdings LLC
49.29M
--
Locust Wood Capital Advisers, LLC
9.34M
+14.51%
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
3.32M
+1.63%
Corsair Capital Management, L.P.
4.23M
+47.38%
Bleichroeder LP
3.92M
--
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
3.10M
+3.09%
Thrivent Asset Management, LLC
1.65M
--
Wellington Management Company, LLP
2.73M
+13.33%
Wilk (Jonathan)
2.69M
+68.24%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-22

Công bố ESG mới nhất của CompoSecure Inc đang dẫn đầu ngành Dịch vụ Chuyên nghiệp & Thương mại, phản ánh hiệu suất vượt trội và mức độ tuân thủ cao về môi trường, xã hội và quản trị, góp phần giảm thiểu rủi ro chung.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.36
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
0.93
VaR
+4.30%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+32.40%
Biến động 240 ngày
+57.57%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+9.24%
120 ngày
+21.74%
5 năm
+29.16%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-6.52%
120 ngày
-6.52%
5 năm
-16.74%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+1.88
120 ngày
+2.60
5 năm
+0.76

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+32.40%
3 năm
+39.35%
5 năm
+57.39%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+2.79
3 năm
+2.97
5 năm
+0.76
Độ lệch
240 ngày
+1.49
3 năm
+2.72
5 năm
+1.50

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+57.57%
5 năm
+58.24%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+2.81%
5 năm
+1.35%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+511.20%
240 ngày
+511.20%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+77.07%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+30.94%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.88%
120 ngày
+0.85%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-5.13%
60 ngày
-28.58%
120 ngày
-30.50%

Đối tác

Dịch vụ Chuyên nghiệp & Thương mại
CompoSecure Inc
CompoSecure Inc
CMPO
7.28 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Brady Corp
Brady Corp
BRC
8.77 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
McGrath RentCorp
McGrath RentCorp
MGRC
8.68 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Ennis Inc
Ennis Inc
EBF
8.64 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
RB Global Inc
RB Global Inc
RBA
8.48 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Brinks Co
Brinks Co
BCO
8.47 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI