tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Celcuity Inc

CELC
Thêm vào danh sách theo dõi
124.470USD
-0.210-0.17%
Đóng cửa 05/13, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.02BVốn hóa
LỗP/E TTM

Celcuity Inc

124.470
-0.210-0.17%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Celcuity Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-12

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Celcuity Inc tương đối vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 76 trên tổng số 383 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 156.73.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng tăng.Bất chấp hiệu suất trung bình trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các yếu tố nền tảng và kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Celcuity Inc

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
76 / 383
Xếp hạng tổng thể
197 / 4490
Ngành
Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Celcuity Inc

Điểm mạnhRủi ro
Celcuity Inc. is a clinical-stage biotechnology company, which develops targeted therapies for the treatment of multiple solid tumor indications. Its lead therapeutic candidate is gedatolisib, a potent, small-molecule reversible inhibitor that selectively targets all Class I isoforms of phosphatidylinositol-3-kinase (PI3K) and the two mechanistic targets of rapamycin (mTOR) sub-complexes, mTORC1 and mTORC2. Its development programs for gedatolisib focus on the treatment of patients with hormone receptor positive (HR+), human epidermal growth factor receptor 2 negative (HER2-), or HR+/HER2-, advanced or metastatic breast cancer and patients with metastatic castration resistant prostate cancer. A Phase III clinical trial of VIKTORIA-1, evaluating gedatolisib in combination with fulvestrant with or without palbociclib in patients with HR+/HER2- advanced breast has commenced. Its CELsignia companion diagnostic platform is able to analyze live patient tumor cells.
Tăng trưởng lợi nhuận cao
Thu nhập ròng của công ty dẫn đầu ngành, với tổng thu nhập hàng năm gần nhất là 0.00 USD.
Định giá quá thấp
PE gần nhất của công ty là -32.93, ở mức thấp trong 3 năm qua.
Tổ chức mua vào
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 47.21M, tăng 3.25% so với quý trước.
Nắm giữ bởi CI Select Canadian Equity Fund
Nhà đầu tư ngôi sao CI Select Canadian Equity Fund nắm giữ 222.00 cổ phiếu này.
Hoạt động Thị trường Cao
Công ty được nhiều nhà đầu tư quan tâm, với tỷ lệ quay vòng trung bình trong 20 ngày là 0.65.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 12 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
156.727
Giá mục tiêu
+19.58%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-12

Điểm tài chính hiện tại của Celcuity Inc là 6.30, xếp hạng 259 trong tổng số 383 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Tình trạng tài chính của công ty là ổn định, và hiệu quả hoạt động của nó là thấp,

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.30
Thay đổi giá
0

Tài chính

6.16

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

7.53

Hiệu quả hoạt động

4.00

Tiềm năng tăng trưởng

6.75

Lợi nhuận cổ đông

7.03

Định giá công ty của Celcuity Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-12

Điểm số định giá hiện tại của Celcuity Inc là 6.87, xếp hạng 198 trong tổng số 383 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Hệ số P/E hiện tại của công ty là -32.93, thấp hơn -91.82% so với mức đỉnh gần đây là -2.69 và cao hơn -16.28% so với mức đáy gần đây là -38.29.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.87
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 76/383
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-12

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Celcuity Inc là 8.73, xếp hạng 69 trên tổng số 383 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Mức giá mục tiêu trung bình là 108.00, với mức cao là 134.00 và mức thấp là 94.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.73
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 12 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
156.727
Giá mục tiêu
+24.74%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

554
Tổng
5
Trung bình
6
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Celcuity Inc
CELC
12
CRISPR Therapeutics AG
CRSP
29
argenx SE
ARGX
26
IQVIA Holdings Inc
IQV
26
Beigene Ltd
ONC
25
Ionis Pharmaceuticals Inc
IONS
25
1
2
3
...
111

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-12

Điểm số động lượng giá hiện tại của Celcuity Inc là 7.48, xếp hạng 87 trên tổng số 383 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 148.27 và mức hỗ trợ tại 103.83, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.48
Thay đổi giá
0

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(3)
Trung lập(3)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-1.711
Trung lập
RSI(14)
49.915
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
25.954
Bán
ATR(14)
9.151
Biến động thấp
CCI(14)
-36.602
Trung lập
Williams %R
59.743
Bán
TRIX(12,20)
0.518
Bán
StochRSI(14)
0.000
Quá bán
Trung bình động (MA)
Bán(3)
Trung lập(0)
Mua(3)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
127.312
Bán
MA10
130.967
Bán
MA20
126.265
Bán
MA50
118.811
Mua
MA100
112.654
Mua
MA200
89.483
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-12

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Celcuity Inc là 10.00, xếp hạng 1 trên tổng số 383 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 97.67%, tương ứng mức tăng 12.26% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là PRFDX, nắm giữ tổng cộng 1.21M cổ phần, chiếm 2.50% tổng số cổ phần, với mức tăng 37146.27% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
10.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Baker Bros. Advisors LP
7.92M
--
Perceptive Advisors LLC
3.16M
+6.90%
Sullivan (Brian F)
3.12M
+3.18%
Avoro Capital Advisors LLC
3.11M
--
New Enterprise Associates (NEA)
2.29M
-21.47%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
2.24M
+9.78%
Soleus Capital Management, L.P.
1.81M
+53.39%
Deerfield Management Company, L.P.
1.71M
+133.66%
State Street Investment Management (US)
1.64M
+126.58%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-12

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Hiện không có điểm số đánh giá rủi ro nào cho Celcuity Inc. Trung bình của ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế là 3.36. Giá trị beta của công ty là 0.09. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
0.00
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
0.09
VaR
+6.14%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+27.68%
Biến động 240 ngày
+147.17%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+15.38%
120 ngày
+15.38%
5 năm
+167.18%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-7.66%
120 ngày
-8.04%
5 năm
-17.53%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+1.45
120 ngày
+1.41
5 năm
+0.72

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+27.68%
3 năm
+61.99%
5 năm
+76.32%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+39.28
3 năm
+5.19
5 năm
+1.40
Độ lệch
240 ngày
+12.38
3 năm
+16.65
5 năm
+15.09

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+147.17%
5 năm
+96.20%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+3.72%
5 năm
+1.27%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+241.42%
240 ngày
+241.42%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+50.73%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+45.42%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+2.10%
120 ngày
+2.16%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+65.10%
60 ngày
+25.60%
120 ngày
+28.70%

Đối tác

Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế
Celcuity Inc
Celcuity Inc
CELC
6.85 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
IQVIA Holdings Inc
IQVIA Holdings Inc
IQV
8.75 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Krystal Biotech Inc
Krystal Biotech Inc
KRYS
8.60 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Alkermes Plc
Alkermes Plc
ALKS
8.54 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Exelixis Inc
Exelixis Inc
EXEL
8.45 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Ascendis Pharma A/S
Ascendis Pharma A/S
ASND
8.45 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI