tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Caterpillar Inc

CAT
Thêm vào danh sách theo dõi
897.450USD
+1.760+0.20%
Đóng cửa 05/08, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
413.36BVốn hóa
44.46P/E TTM

Caterpillar Inc

897.450
+1.760+0.20%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Caterpillar Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Caterpillar Inc tương đối vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 17 trên tổng số 181 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 861.58.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng tăng.Công ty có hiệu suất khả quan trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, được hỗ trợ bởi các yếu tố cơ bản và kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Caterpillar Inc

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
17 / 181
Xếp hạng tổng thể
84 / 4494
Ngành
Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Tích cực

Điểm nóng của Caterpillar Inc

Điểm mạnhRủi ro
Caterpillar Inc. is a manufacturer of construction and mining equipment, off-highway diesel and natural gas engines, industrial gas turbines and diesel-electric locomotives. The Company operates through its various segments, namely Construction Industries, Resource Industries, and Energy & Transportation. It also provides financing and related services through its Financial Products segment. The Construction Industries segment is primarily responsible for supporting customers using machinery in infrastructure and building construction applications. The Resource Industries segment develops and manufactures high productivity equipment for both surface and underground mining operations, as well as provide hydraulic systems, electronics and software for its machines and engines. The Energy & Transportation segment offers product and services that includes reciprocating engines, generator sets, integrated systems and solutions, turbines and turbine-related services.
Doanh nghiệp dẫn đầu ngành
Doanh thu của công ty dẫn đầu ngành, với doanh thu hàng năm gần nhất đạt tổng cộng 67.59B USD.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 24.56%.
Cổ tức ổn định
Công ty đã chi trả cổ tức đều đặn trong 5 năm qua, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 24.56%.
Định giá quá cao
PE gần nhất của công ty là 44.46, ở mức cao trong 3 năm.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 339.06M, giảm 3.61% so với quý trước.
Nắm giữ bởi CI Select Canadian Equity Fund
Nhà đầu tư ngôi sao CI Select Canadian Equity Fund nắm giữ 13.53K cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 30 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
861.575
Giá mục tiêu
-1.51%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Điểm tài chính hiện tại của Caterpillar Inc là 8.11, xếp hạng 36 trong tổng số 181 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Tình trạng tài chính của công ty là ổn định, và hiệu quả hoạt động của nó là cao, Doanh thu quý gần nhất đạt 17.41B, phản ánh mức tăng 22.22% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 27.26% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.11
Thay đổi giá
0

Tài chính

6.81

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

7.65

Hiệu quả hoạt động

8.06

Tiềm năng tăng trưởng

10.00

Lợi nhuận cổ đông

8.04

Định giá công ty của Caterpillar Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Điểm số định giá hiện tại của Caterpillar Inc là 7.47, xếp hạng 90 trong tổng số 181 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 44.46, thấp hơn 10.30% so với mức đỉnh gần đây là 49.04 và cao hơn 71.36% so với mức đáy gần đây là 12.74.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.47
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 17/181
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Caterpillar Inc là 7.33, xếp hạng 95 trên tổng số 181 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Mức giá mục tiêu trung bình là 595.00, với mức cao là 730.00 và mức thấp là 380.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.33
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 30 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
861.575
Giá mục tiêu
-1.51%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

29
Tổng
4
Trung bình
7
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Caterpillar Inc
CAT
30
Deere & Co
DE
26
Paccar Inc
PCAR
21
CNH Industrial NV
CNH
21
Oshkosh Corp
OSK
18
AGCO Corp
AGCO
15
1
2
3
...
6

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Điểm số động lượng giá hiện tại của Caterpillar Inc là 9.47, xếp hạng 26 trên tổng số 181 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 967.72 và mức hỗ trợ tại 790.82, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.52
Thay đổi giá
-0.05

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(2)
Trung lập(3)
Mua(2)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
10.282
Mua
RSI(14)
66.809
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
77.404
Trung lập
ATR(14)
29.094
Biến động cao
CCI(14)
75.625
Trung lập
Williams %R
25.382
Mua
TRIX(12,20)
0.809
Bán
StochRSI(14)
2.643
Bán
Trung bình động (MA)
Bán(1)
Trung lập(0)
Mua(5)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
899.888
Bán
MA10
873.593
Mua
MA20
836.657
Mua
MA50
764.250
Mua
MA100
711.680
Mua
MA200
603.094
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Caterpillar Inc là 7.00, xếp hạng 87 trên tổng số 181 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 73.86%, tương ứng mức tăng 1.20% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 46.84M cổ phần, chiếm 10.17% tổng số cổ phần, với mức tăng 3.92% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
46.84M
+1.42%
State Street Investment Management (US)
35.39M
+1.10%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
24.52M
+4.58%
State Farm Insurance Companies
18.35M
-1.32%
Geode Capital Management, L.L.C.
10.61M
+0.90%
Fisher Investments
Star Investors
9.49M
+0.57%
Bill & Melinda Gates Foundation Trust
Star Investors
6.35M
--
T. Rowe Price Associates, Inc.
Star Investors
5.30M
-13.25%
Capital World Investors
4.01M
-12.63%
BofA Global Research (US)
3.96M
-14.33%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Caterpillar Inc là 7.80, xếp hạng 45 trên tổng số 181 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Giá trị beta của công ty là 1.62. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. Công bố ESG mới nhất của Caterpillar Inc đang dẫn đầu ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy, phản ánh hiệu suất vượt trội và mức độ tuân thủ cao về môi trường, xã hội và quản trị, góp phần giảm thiểu rủi ro chung.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.80
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.62
VaR
+2.81%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+13.88%
Biến động 240 ngày
+32.77%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+9.88%
120 ngày
+9.88%
5 năm
+11.63%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-4.02%
120 ngày
-4.59%
5 năm
-8.64%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+2.12
120 ngày
+2.66
5 năm
+1.20

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+13.88%
3 năm
+34.29%
5 năm
+34.29%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+11.62
3 năm
+2.71
5 năm
+1.89
Độ lệch
240 ngày
+1.06
3 năm
+0.65
5 năm
+0.47

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+32.77%
5 năm
+31.00%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+1.85%
5 năm
+0.97%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+485.35%
240 ngày
+485.35%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+33.74%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+33.58%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.60%
120 ngày
+0.61%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+22.16%
60 ngày
+7.65%
120 ngày
+9.52%

Đối tác

Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy
Caterpillar Inc
Caterpillar Inc
CAT
7.99 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Mueller Industries Inc
Mueller Industries Inc
MLI
8.93 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
nVent Electric PLC
nVent Electric PLC
NVT
8.49 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
JBT Marel Corp
JBT Marel Corp
JBTM
8.43 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Middleby Corp
Middleby Corp
MIDD
8.43 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Carrier Global Corp
Carrier Global Corp
CARR
8.37 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI