tradingkey.logo
tradingkey.logo

CASI Pharmaceuticals Inc

CASI
0.207USD
0.0000.00%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
252.30KVốn hóa
LỗP/E TTM

CASI Pharmaceuticals Inc

0.207
0.0000.00%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của CASI Pharmaceuticals Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-25

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của CASI Pharmaceuticals Inc tương đối rất vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 96 trên tổng số 158 trong ngành Dược phẩm.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 4.00.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng giảm.Bất chấp hiệu suất rất yếu kém trên thị trường trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các yếu tố nền tảng và chỉ báo kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của CASI Pharmaceuticals Inc

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
96 / 158
Xếp hạng tổng thể
234 / 4494
Ngành
Dược phẩm

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của CASI Pharmaceuticals Inc

Điểm mạnhRủi ro
CASI Pharmaceuticals, Inc. is a biopharmaceutical company. The Company is focused on developing and commercializing therapeutics and pharmaceutical products in China, the United States, and throughout the world. The Company is focused on acquiring, developing, and commercializing products that augment its hematology oncology therapeutic focus as well as other areas of unmet medical need. Its commercial product, EVOMELA, is an intravenous formulation of melphalan commercialized by Acrotech in the multiple myeloma treatment setting in the United States. Its pipeline products include CNCT19 (CD19 CAR-T), BI-1206 (anti- FcYRIIB antibody), CB-5339 (VCP/p97 inhibitor), CID-103 (Anti-CD38 Mab), Thiotepa, and Octreotide LAI. The Company’s Food and Drug Administration (FDA)-approved generic products for the China market include Entecavir tablets, Tenofovir disoproxil fumarate (TDF) tablets, Cilostazol tablets-50mg, Cilostazol tablets-100mg, Ondansetron HCL tablets, and Tizanidine tablets.
Đang trên đà tăng trưởng
Công ty đang trong giai đoạn phát triển, với tổng doanh thu năm gần nhất là 28.54M USD.
Định giá quá cao
PE gần nhất của công ty là -0.07, ở mức cao trong 3 năm.
Nắm giữ bởi James Simons
Nhà đầu tư ngôi sao James Simons nắm giữ 43.10K cổ phiếu này.
Hoạt động Thị trường Cao
Công ty được nhiều nhà đầu tư quan tâm, với tỷ lệ quay vòng trung bình trong 20 ngày là 12.46.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 1 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
4.000
Giá mục tiêu
+1827.71%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-25

Doanh thu quý gần nhất đạt 3.08M, phản ánh mức giảm 60.54% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức giảm 29.64% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.18
Thay đổi giá
0

Tài chính

10.00

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

6.30

Hiệu quả hoạt động

6.54

Tiềm năng tăng trưởng

6.05

Lợi nhuận cổ đông

7.03

Định giá công ty của CASI Pharmaceuticals Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-25

Điểm số định giá hiện tại của CASI Pharmaceuticals Inc là 8.80, xếp hạng 7 trong tổng số 158 trong ngành Dược phẩm. Hệ số P/E hiện tại của công ty là -0.07, thấp hơn 0.00% so với mức đỉnh gần đây là -0.07 và cao hơn -5570.70% so với mức đáy gần đây là -3.89.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.80
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 96/158
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-25

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của CASI Pharmaceuticals Inc là 8.00, xếp hạng 57 trên tổng số 158 trong ngành Dược phẩm. Mức giá mục tiêu trung bình là 4.00, với mức cao là 4.00 và mức thấp là 4.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 1 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
4.000
Giá mục tiêu
+1827.71%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

174
Tổng
6
Trung bình
8
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
CASI Pharmaceuticals Inc
CASI
1
Biogen Inc
BIIB
37
Amgen Inc
AMGN
36
Eli Lilly and Co
LLY
35
Vertex Pharmaceuticals Inc
VRTX
34
Gilead Sciences Inc
GILD
32
1
2
3
...
35

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-25

Điểm số động lượng giá hiện tại của CASI Pharmaceuticals Inc là 6.26, xếp hạng 131 trên tổng số 158 trong ngành Dược phẩm. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 0.77 và mức hỗ trợ tại -0.07, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.01
Thay đổi giá
0.25

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(3)
Trung lập(0)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-0.088
Bán
RSI(14)
18.407
Quá bán
STOCH(KDJ)(9,3,3)
9.596
Quá bán
ATR(14)
0.132
Biến động thấp
CCI(14)
-412.666
Quá bán
Williams %R
100.000
Quá bán
TRIX(12,20)
-1.120
Bán
StochRSI(14)
0.000
Bán
Trung bình động (MA)
Bán(6)
Trung lập(0)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
0.666
Bán
MA10
0.730
Bán
MA20
0.841
Bán
MA50
0.881
Bán
MA100
1.145
Bán
MA200
1.451
Bán

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-25

Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 15.33%, tương ứng mức giảm 1.03% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là James Simons, nắm giữ tổng cộng 43.10K cổ phần, chiếm 0.21% tổng số cổ phần, với mức giảm 16.49% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Panacea Venture
4.53M
+27.60%
He (Wei-Wu)
3.75M
+6.54%
Chen (Zhenfeng)
2.26M
--
Sparkle Byte Ltd
1.02M
--
VR Adviser, LLC
987.26K
--
IDG Capital Partners
915.85K
+7.26%
Wealth Strategy Holding Ltd
908.79K
--
Woodline Partners LP
165.64K
--
Renaissance Technologies LLC
Star Investors
43.90K
+11.99%
Two Sigma Investments, LP
33.27K
+186.81%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-25

Công bố ESG mới nhất của CASI Pharmaceuticals Inc đang dẫn đầu ngành Dược phẩm, phản ánh hiệu suất vượt trội và mức độ tuân thủ cao về môi trường, xã hội và quản trị, góp phần giảm thiểu rủi ro chung.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
2.11
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
0.93
VaR
+8.40%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+91.60%
Biến động 240 ngày
+165.62%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+23.26%
120 ngày
+26.72%
5 năm
+51.16%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-74.06%
120 ngày
-74.06%
5 năm
-74.06%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
-2.37
120 ngày
-2.43
5 năm
-0.31

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+91.60%
3 năm
+97.36%
5 năm
+98.81%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
-0.98
3 năm
-0.32
5 năm
-0.20
Độ lệch
240 ngày
-1.71
3 năm
-0.21
5 năm
-0.06

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+165.62%
5 năm
+124.16%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+79.23%
5 năm
+185.74%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
-242.01%
240 ngày
-242.01%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+148.07%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+152.75%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+9.44%
120 ngày
+4.79%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+1246.40%
60 ngày
+414.69%
120 ngày
+161.17%

Đối tác

Dược phẩm
CASI Pharmaceuticals Inc
CASI Pharmaceuticals Inc
CASI
6.48 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
United Therapeutics Corp
United Therapeutics Corp
UTHR
8.81 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Innoviva Inc
Innoviva Inc
INVA
8.56 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Mckesson Corp
Mckesson Corp
MCK
8.40 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Catalyst Pharmaceuticals Inc
Catalyst Pharmaceuticals Inc
CPRX
8.37 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Jazz Pharmaceuticals PLC
Jazz Pharmaceuticals PLC
JAZZ
8.35 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI