tradingkey.logo
tradingkey.logo

Citigroup Inc

C
113.740USD
+2.100+1.88%
Đóng cửa 03/24, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
333.50BVốn hóa
16.00P/E TTM

Citigroup Inc

113.740
+2.100+1.88%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Citigroup Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-24

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Citigroup Inc tương đối rất vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng đáng kể.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 4 trên tổng số 117 trong ngành Ngân hàng đầu tư & Dịch vụ đầu tư.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 131.36.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ ổn định.Bất chấp hiệu suất trung bình trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các yếu tố nền tảng và kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Citigroup Inc

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
4 / 117
Xếp hạng tổng thể
31 / 4547
Ngành
Ngân hàng đầu tư & Dịch vụ đầu tư

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Tích cực+

Điểm nóng của Citigroup Inc

Điểm mạnhRủi ro
Citigroup Inc. is a global diversified financial services holding company. The Company’s segments include Services, Markets, Banking, Wealth and U.S. Personal Banking (USPB). The Services segment includes Treasury and Trade Solutions (TTS) and securities services. TTS provides an integrated suite of tailored cash management, trade and working capital solutions to multinational corporations, financial institutions and public sector organizations. The Markets segment provides corporate, institutional and public sector clients around the world with a full range of sales and trading services across equities, foreign exchange, rates, spread products and commodities. The Banking segment includes investment banking, which supports client capital-raising needs to help strengthen and grow their businesses. The Wealth segment includes Private Bank, Wealth at Work and Citigold and provides financial services to a range of client segments. USPB segment includes branded cards and retail services.
Tăng trưởng lợi nhuận cao
Thu nhập ròng của công ty dẫn đầu ngành, với tổng thu nhập hàng năm gần nhất là 81.18B USD.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 36.81%.
Cổ tức ổn định
Công ty đã chi trả cổ tức đều đặn trong 5 năm qua, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 36.81%.
Định giá quá cao
PB gần nhất của công ty là 1.03, ở mức cao trong 3 năm.
Tổ chức mua vào
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 1.44B, tăng 0.01% so với quý trước.
Nắm giữ bởi Mairs and Power
Nhà đầu tư ngôi sao Mairs and Power nắm giữ 13.41K cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 24 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
131.363
Giá mục tiêu
+19.94%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-24

Điểm tài chính hiện tại của Citigroup Inc là 8.10, xếp hạng 29 trong tổng số 117 trong ngành Ngân hàng đầu tư & Dịch vụ đầu tư. Tình trạng tài chính của công ty là mạnh mẽ, và hiệu quả hoạt động của nó là cao, Doanh thu quý gần nhất đạt 18.93B, phản ánh mức giảm 4.96% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức giảm 16.15% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.10
Thay đổi giá
0

Tài chính

8.23

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

10.00

Hiệu quả hoạt động

10.00

Tiềm năng tăng trưởng

5.52

Lợi nhuận cổ đông

6.75

Định giá công ty của Citigroup Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-24

Điểm số định giá hiện tại của Citigroup Inc là 8.52, xếp hạng 20 trong tổng số 117 trong ngành Ngân hàng đầu tư & Dịch vụ đầu tư. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 16.00, thấp hơn 27.75% so với mức đỉnh gần đây là 20.44 và cao hơn 62.39% so với mức đáy gần đây là 6.02.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.52
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 4/117
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-24

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Citigroup Inc là 8.08, xếp hạng 21 trên tổng số 117 trong ngành Ngân hàng đầu tư & Dịch vụ đầu tư. Mức giá mục tiêu trung bình là 114.00, với mức cao là 134.00 và mức thấp là 87.26.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.08
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 24 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
131.363
Giá mục tiêu
+19.94%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

26
Tổng
10
Trung bình
10
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Citigroup Inc
C
24
Morgan Stanley
MS
25
Goldman Sachs Group Inc
GS
24
Charles Schwab Corp
SCHW
21
LPL Financial Holdings Inc
LPLA
15
Raymond James Financial Inc
RJF
14
1
2
3
4
5

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-24

Điểm số động lượng giá hiện tại của Citigroup Inc là 9.35, xếp hạng 5 trên tổng số 117 trong ngành Ngân hàng đầu tư & Dịch vụ đầu tư. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 119.82 và mức hỗ trợ tại 104.83, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.12
Thay đổi giá
0.23

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(1)
Trung lập(3)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
1.522
Trung lập
RSI(14)
56.622
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
83.550
Trung lập
ATR(14)
3.654
Biến động thấp
CCI(14)
165.349
Mua
Williams %R
8.288
Quá mua
TRIX(12,20)
-0.215
Bán
StochRSI(14)
100.000
Quá mua
Trung bình động (MA)
Bán(0)
Trung lập(0)
Mua(6)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
110.684
Mua
MA10
108.886
Mua
MA20
109.708
Mua
MA50
113.274
Mua
MA100
110.807
Mua
MA200
101.936
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-24

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Citigroup Inc là 7.00, xếp hạng 33 trên tổng số 117 trong ngành Ngân hàng đầu tư & Dịch vụ đầu tư. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 83.53%, tương ứng mức giảm 0.20% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 162.34M cổ phần, chiếm 9.28% tổng số cổ phần, với mức tăng 5.79% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
157.41M
-4.59%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
93.93M
-0.85%
State Street Investment Management (US)
80.95M
-1.41%
Capital World Investors
47.26M
+6.47%
Geode Capital Management, L.L.C.
43.06M
+0.25%
Fisher Investments
Star Investors
33.04M
+2.73%
Putnam Investment Management, L.L.C.
29.90M
+1.08%
T. Rowe Price Associates, Inc.
Star Investors
32.73M
-9.67%
Fidelity Management & Research Company LLC
27.01M
+26.83%
Norges Bank Investment Management (NBIM)
28.85M
+4.93%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-24

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Ngân hàng đầu tư & Dịch vụ đầu tư. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Citigroup Inc là 9.17, xếp hạng 21 trên tổng số 117 trong ngành Ngân hàng đầu tư & Dịch vụ đầu tư. Giá trị beta của công ty là 1.09. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. Công bố ESG mới nhất của Citigroup Inc đang dẫn đầu ngành Ngân hàng đầu tư & Dịch vụ đầu tư, phản ánh hiệu suất vượt trội và mức độ tuân thủ cao về môi trường, xã hội và quản trị, góp phần giảm thiểu rủi ro chung.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.17
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.09
VaR
+2.67%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+14.76%
Biến động 240 ngày
+32.42%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+6.00%
120 ngày
+6.00%
5 năm
+13.23%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-5.32%
120 ngày
-5.32%
5 năm
-12.14%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
-0.38
120 ngày
+0.81
5 năm
+0.54

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+14.76%
3 năm
+31.31%
5 năm
+50.00%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+6.34
3 năm
+1.54
5 năm
+0.19
Độ lệch
240 ngày
+0.24
3 năm
-0.37
5 năm
+0.19

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+32.42%
5 năm
+30.91%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+2.28%
5 năm
+1.48%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+116.04%
240 ngày
+116.04%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+26.95%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+31.75%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.78%
120 ngày
+0.82%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-11.40%
60 ngày
-3.61%
120 ngày
+2.12%

Đối tác

Ngân hàng đầu tư & Dịch vụ đầu tư
Citigroup Inc
Citigroup Inc
C
8.41 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Bank of New York Mellon Corp
Bank of New York Mellon Corp
BK
8.69 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
State Street Corp
State Street Corp
STT
8.64 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Virtu Financial Inc
Virtu Financial Inc
VIRT
8.52 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Ameriprise Financial Inc
Ameriprise Financial Inc
AMP
8.13 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Golub Capital BDC Inc
Golub Capital BDC Inc
GBDC
8.12 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI