tradingkey.logo

Bridgford Foods Corp

BRID
7.930USD
-0.210-2.58%
Đóng cửa 02/06, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
71.98MVốn hóa
LỗP/E TTM

Bridgford Foods Corp

7.930
-0.210-2.58%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Bridgford Foods Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Bridgford Foods Corp tương đối vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 59 trên tổng số 96 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ ổn định.Bất chấp hiệu suất trung bình trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các yếu tố nền tảng và kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Bridgford Foods Corp

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
59 / 96
Xếp hạng tổng thể
371 / 4521
Ngành
Thực phẩm & Thuốc lá

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Bridgford Foods Corp

Điểm mạnhRủi ro
Bridgford Foods Corporation is primarily engaged in the manufacturing, marketing, and distribution of an extensive line of frozen and snack food products throughout the United States. The Company's segments include Frozen Food Products and Snack Food Products. The Frozen Food Products segment is engaged in the processing and distribution of frozen food products. The Snack Food Products segment is engaged in the processing and distribution of meat and other convenience foods. It manufactures nearly all of its food products and distribute an extensive line of biscuits, bread dough items, roll dough items, dry sausage products and beef jerky. Its direct store delivery network consists of non-refrigerated snack food products. Its frozen food products division serves both food service and retail customers. It sells approximately 130 frozen food products through wholesalers, cooperatives, and distributors. The Company’s snack food products division sells approximately 170 different items.
Định giá hợp lý
PE gần nhất của công ty là -5.39, ở mức hợp lý trong 3 năm qua.
Nắm giữ bởi The Vanguard
Nhà đầu tư ngôi sao The Vanguard nắm giữ 59.05K cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 0 nhà phân tích
--
Xếp hạng hiện tại
0.000
Giá mục tiêu
0.00%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm tài chính hiện tại của Bridgford Foods Corp là 7.26, xếp hạng 50 trong tổng số 96 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Tình trạng tài chính của công ty là ổn định, và hiệu quả hoạt động của nó là trung bình, Doanh thu quý gần nhất đạt 75.85M, phản ánh mức tăng 5.01% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 936.71% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.26
Thay đổi giá
0

Tài chính

7.26

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

7.26

Hiệu quả hoạt động

7.26

Tiềm năng tăng trưởng

7.26

Lợi nhuận cổ đông

7.26

Định giá công ty của Bridgford Foods Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số định giá hiện tại của Bridgford Foods Corp là 8.85, xếp hạng 4 trong tổng số 96 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Hệ số P/E hiện tại của công ty là -5.39, thấp hơn -1374.28% so với mức đỉnh gần đây là 68.66 và cao hơn -2092.68% so với mức đáy gần đây là -118.14.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.85
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 59/96
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Không có điểm số dự báo lợi nhuận cho Bridgford Foods Corp. Mức trung bình của ngành Thực phẩm & Thuốc lá là 7.41.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
0.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.
Không có dữ liệu

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số động lượng giá hiện tại của Bridgford Foods Corp là 6.95, xếp hạng 59 trên tổng số 96 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 8.43 và mức hỗ trợ tại 7.49, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.85
Thay đổi giá
-1.9

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(3)
Trung lập(3)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
0.014
Trung lập
RSI(14)
50.615
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
53.734
Mua
ATR(14)
0.381
Biến động cao
CCI(14)
19.277
Trung lập
Williams %R
55.952
Bán
TRIX(12,20)
-0.048
Bán
StochRSI(14)
44.457
Bán
Trung bình động (MA)
Bán(1)
Trung lập(0)
Mua(5)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
7.894
Mua
MA10
7.842
Mua
MA20
7.963
Bán
MA50
7.884
Mua
MA100
7.860
Mua
MA200
7.828
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Bridgford Foods Corp là 3.00, xếp hạng 57 trên tổng số 96 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 5.25%, tương ứng mức tăng 0.00% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 59.05K cổ phần, chiếm 0.65% tổng số cổ phần, với mức tăng 8.06% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Bridgford Industries, Inc.
7.16M
--
Dimensional Fund Advisors, L.P.
174.80K
-2.46%
Bridgford (Allan L)
155.88K
--
Nuveen Asset Management, LLC
70.83K
--
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
59.06K
+6.60%
Bridgford (Allan L Jr)
44.53K
+0.40%
Private Management Group, Inc.
26.85K
--
Factorial Partners LLC
25.02K
--
Geode Capital Management, L.L.C.
22.65K
-0.00%
Bridgeway Capital Management, LLC
22.30K
--
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Thực phẩm & Thuốc lá. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Bridgford Foods Corp là 3.63, xếp hạng 63 trên tổng số 96 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Giá trị beta của công ty là -0.27. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.63
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
-0.27
VaR
+3.91%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+30.81%
Biến động 240 ngày
+50.27%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+6.19%
120 ngày
+8.01%
5 năm
+46.16%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-6.74%
120 ngày
-7.04%
5 năm
-18.34%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+0.69
120 ngày
+0.38
5 năm
-0.11

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+30.81%
3 năm
+100.00%
5 năm
+100.00%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
-0.72
3 năm
-0.14
5 năm
-0.09
Độ lệch
240 ngày
+0.17
3 năm
+0.98
5 năm
+3.44

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+50.27%
5 năm
--
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+3.55%
5 năm
+5.06%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+59.50%
240 ngày
+59.50%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+48.35%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+36.07%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.04%
120 ngày
+0.04%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-100.00%
60 ngày
-100.00%
120 ngày
-100.00%

Đối tác

Thực phẩm & Thuốc lá
Bridgford Foods Corp
Bridgford Foods Corp
BRID
5.20 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Andersons Inc
Andersons Inc
ANDE
8.83 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Post Holdings Inc
Post Holdings Inc
POST
8.60 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Darling Ingredients Inc
Darling Ingredients Inc
DAR
8.52 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
International Flavors & Fragrances Inc
International Flavors & Fragrances Inc
IFF
8.43 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Bunge Global SA
Bunge Global SA
BG
8.33 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI