tradingkey.logo
tradingkey.logo

BranchOut Food Inc

BOF
3.390USD
-0.210-5.83%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
13.13MVốn hóa
LỗP/E TTM

BranchOut Food Inc

3.390
-0.210-5.83%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của BranchOut Food Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của BranchOut Food Inc tương đối ổn định, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng đáng kể.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 76 trên tổng số 97 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ ổn định.Bất chấp hiệu suất rất yếu kém trên thị trường trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các yếu tố nền tảng và chỉ báo kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của BranchOut Food Inc

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
76 / 97
Xếp hạng tổng thể
409 / 4542
Ngành
Thực phẩm & Thuốc lá

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của BranchOut Food Inc

Điểm mạnhRủi ro
BranchOut Food Inc. is engaged in the development, marketing, sale, and distribution of plant-based, dehydrated fruit and vegetable snacks and powders. Its dehydrated fruit and vegetable products are produced using a proprietary dehydration technology licensed by it from a third party. Its product line includes BranchOut Snacks, Private Label and BranchOut Industrial Ingredients. BranchOut Snacks include dehydrated fruit and vegetable-based snacks, including Avocado Chips, Chewy Banana Bites, Pineapple Chips, Brussels Sprout Crisps, Strawberry Crisps and Bell Pepper Crisps. Private Label includes Prunes, Carrots, Brussel Sprouts and Raisins sold to retailers. BranchOut Industrial Ingredients include Banana, Mango, Blueberry, Pineapple, Cherry Tomato, Avocado and many others. It offers Avocado Chips in three flavors, such as Sea Salt with a Hint of Lime, Chili Lime and Sriracha seasoned topically on the avocado slices. Its GentleDry Technology is dehydration technology.
Tăng trưởng mạnh mẽ
Doanh thu của công ty đã tăng trưởng ổn định trong 3 năm qua, trung bình 766.33% mỗi năm.
Đang trên đà tăng trưởng
Công ty đang trong giai đoạn phát triển, với tổng doanh thu năm gần nhất là 6.52M USD.
Định giá quá thấp
PE gần nhất của công ty là -5.62, ở mức thấp trong 3 năm qua.
Tổ chức mua vào
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 1.63M, tăng 38.89% so với quý trước.
Nắm giữ bởi The Vanguard
Nhà đầu tư ngôi sao The Vanguard nắm giữ 424.31K cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 0 nhà phân tích
--
Xếp hạng hiện tại
0.000
Giá mục tiêu
0.00%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm tài chính hiện tại của BranchOut Food Inc là 6.01, xếp hạng 76 trong tổng số 97 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Tình trạng tài chính của công ty là yếu, và hiệu quả hoạt động của nó là thấp, Doanh thu quý gần nhất đạt 3.22M, phản ánh mức tăng 47.61% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 23.74% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.01
Thay đổi giá
0

Tài chính

5.86

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

6.90

Hiệu quả hoạt động

5.60

Tiềm năng tăng trưởng

4.70

Lợi nhuận cổ đông

6.98

Định giá công ty của BranchOut Food Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm số định giá hiện tại của BranchOut Food Inc là 8.39, xếp hạng 25 trong tổng số 97 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Hệ số P/E hiện tại của công ty là -5.62, thấp hơn -91.91% so với mức đỉnh gần đây là -0.45 và cao hơn -42.52% so với mức đáy gần đây là -8.02.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.39
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 76/97
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Không có điểm số dự báo lợi nhuận cho BranchOut Food Inc. Mức trung bình của ngành Thực phẩm & Thuốc lá là 7.38.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
0.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.
Không có dữ liệu

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm số động lượng giá hiện tại của BranchOut Food Inc là 6.64, xếp hạng 63 trên tổng số 97 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 4.18 và mức hỗ trợ tại 2.90, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.97
Thay đổi giá
-0.33

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(3)
Trung lập(2)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-0.125
Trung lập
RSI(14)
41.955
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
13.894
Quá bán
ATR(14)
0.268
Biến động thấp
CCI(14)
-153.344
Bán
Williams %R
95.789
Quá bán
TRIX(12,20)
-0.120
Bán
StochRSI(14)
0.000
Bán
Trung bình động (MA)
Bán(4)
Trung lập(0)
Mua(2)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
3.564
Bán
MA10
3.674
Bán
MA20
3.728
Bán
MA50
3.526
Bán
MA100
3.338
Mua
MA200
2.837
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của BranchOut Food Inc là 3.00, xếp hạng 57 trên tổng số 97 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 3.66%, tương ứng mức giảm 17.95% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 424.31K cổ phần, chiếm 3.02% tổng số cổ phần, với mức tăng 417.63% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Healy (Eric)
1.28M
--
Bard Associates Inc.
1.03M
--
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
118.49K
+137.75%
Stifel, Nicolaus & Company, Incorporated
102.50K
+925.00%
Dalfonsi (John)
161.89K
--
Jones (Byron Riche)
149.29K
--
Schwartz (Lindsey)
141.55K
--
Geode Capital Management, L.L.C.
78.91K
+43.46%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Thực phẩm & Thuốc lá. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của BranchOut Food Inc là 2.05, xếp hạng 76 trên tổng số 97 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Giá trị beta của công ty là 0.00. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
2.05
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
--
VaR
--
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+31.76%
Biến động 240 ngày
+84.46%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+14.29%
120 ngày
+33.65%
5 năm
--
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-10.26%
120 ngày
-10.26%
5 năm
--
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+0.46
120 ngày
+1.60
5 năm
--

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+31.76%
3 năm
--
5 năm
--
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+2.30
3 năm
--
5 năm
--
Độ lệch
240 ngày
+1.54
3 năm
--
5 năm
--

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+84.46%
5 năm
--
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+5.75%
5 năm
--
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+374.84%
240 ngày
+374.84%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+72.08%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+43.62%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+2.34%
120 ngày
+1.96%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-95.78%
60 ngày
-89.66%
120 ngày
-91.31%

Đối tác

Thực phẩm & Thuốc lá
BranchOut Food Inc
BranchOut Food Inc
BOF
4.59 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Darling Ingredients Inc
Darling Ingredients Inc
DAR
8.70 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Bunge Global SA
Bunge Global SA
BG
8.38 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Tyson Foods Inc
Tyson Foods Inc
TSN
8.33 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Andersons Inc
Andersons Inc
ANDE
8.32 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Fresh Del Monte Produce Inc
Fresh Del Monte Produce Inc
FDP
8.14 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI