tradingkey.logo

Bunge Global SA

BG
115.860USD
+1.935+1.70%
Đóng cửa 02/06, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
22.40BVốn hóa
23.57P/E TTM

Bunge Global SA

115.860
+1.935+1.70%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Bunge Global SA

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Bunge Global SA tương đối vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 5 trên tổng số 96 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 125.65.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng tăng.Công ty đã có hiệu suất mạnh mẽ trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, được hỗ trợ bởi nền tảng cơ bản và tín hiệu kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Bunge Global SA

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
5 / 96
Xếp hạng tổng thể
59 / 4521
Ngành
Thực phẩm & Thuốc lá

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Bunge Global SA

Điểm mạnhRủi ro
Bunge Global SA is a global agribusiness and food company. The Company is engaged in the processing of oilseeds and the production and supply of specialty vegetable oils and fats. Its segments include Agribusiness, Refined and Specialty Oils, and Milling segments. The Agribusiness segment is principally involved in the purchase, storage, transportation, processing and sale of agricultural commodities and commodity products. The Refined and Specialty Oils segment involves the processing, production, and marketing of products derived from vegetable oils and fats, including cooking oils, shortenings, specialty ingredients, and renewable diesel feedstocks. The Milling segment involves the processing, production, and marketing of products derived primarily from wheat and corn. It serves a diverse set of industries, including animal feed and pet food, bakery, beverages, biofuels, confectionery, culinary snacks and frying, dairy, foodservice, meat, nutrition, personal care, and more.
Doanh nghiệp dẫn đầu ngành
Doanh thu của công ty dẫn đầu ngành, với doanh thu hàng năm gần nhất đạt tổng cộng 70.33B USD.
Tăng trưởng mạnh mẽ
Doanh thu của công ty đã tăng trưởng ổn định trong 3 năm qua, trung bình 18.12% mỗi năm.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 32.81%.
Cổ tức ổn định
Công ty đã chi trả cổ tức đều đặn trong 5 năm qua, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 32.81%.
Định giá quá cao
PE gần nhất của công ty là 23.57, ở mức cao trong 3 năm.
Tổ chức mua vào
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 146.33M, tăng 0.06% so với quý trước.
Nắm giữ bởi ETHSX
Nhà đầu tư ngôi sao ETHSX nắm giữ 1.01K cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 13 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
123.828
Giá mục tiêu
+5.63%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm tài chính hiện tại của Bunge Global SA là 8.66, xếp hạng 11 trong tổng số 96 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Tình trạng tài chính của công ty là ổn định, và hiệu quả hoạt động của nó là trung bình, Doanh thu quý gần nhất đạt 23.76B, phản ánh mức tăng 75.47% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 84.22% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.66
Thay đổi giá
0

Tài chính

6.45

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

10.00

Hiệu quả hoạt động

7.96

Tiềm năng tăng trưởng

10.00

Lợi nhuận cổ đông

8.90

Định giá công ty của Bunge Global SA

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số định giá hiện tại của Bunge Global SA là 7.86, xếp hạng 51 trong tổng số 96 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 23.57, thấp hơn 1.18% so với mức đỉnh gần đây là 23.85 và cao hơn 75.65% so với mức đáy gần đây là 5.74.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.86
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 5/96
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Bunge Global SA là 8.15, xếp hạng 10 trên tổng số 96 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Mức giá mục tiêu trung bình là 109.00, với mức cao là 120.00 và mức thấp là 80.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.15
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 13 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
123.828
Giá mục tiêu
+5.63%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

57
Tổng
7
Trung bình
8
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Bunge Global SA
BG
13
Mondelez International Inc
MDLZ
28
Hershey Co
HSY
25
Kraft Heinz Co
KHC
22
General Mills Inc
GIS
21
International Flavors & Fragrances Inc
IFF
21
1
2
3
...
12

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số động lượng giá hiện tại của Bunge Global SA là 9.13, xếp hạng 31 trên tổng số 96 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 125.70 và mức hỗ trợ tại 101.96, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.20
Thay đổi giá
-0.07

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(2)
Trung lập(4)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-0.431
Trung lập
RSI(14)
69.517
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
48.148
Trung lập
ATR(14)
3.940
Biến động thấp
CCI(14)
45.932
Trung lập
Williams %R
37.290
Mua
TRIX(12,20)
0.847
Bán
StochRSI(14)
24.155
Bán
Trung bình động (MA)
Bán(0)
Trung lập(0)
Mua(6)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
115.578
Mua
MA10
115.226
Mua
MA20
111.317
Mua
MA50
100.157
Mua
MA100
94.805
Mua
MA200
87.337
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Bunge Global SA là 7.00, xếp hạng 23 trên tổng số 96 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 79.47%, tương ứng mức tăng 2.43% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 17.50M cổ phần, chiếm 9.05% tổng số cổ phần, với mức giảm 26.75% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Glencore International AG
32.81M
--
CPP Investments
26.25M
+0.01%
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
16.72M
+0.76%
Capital World Investors
16.20M
+4.48%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
10.50M
+2.17%
State Street Investment Management (US)
6.92M
+1.26%
Fidelity Management & Research Company LLC
4.26M
+8.34%
Geode Capital Management, L.L.C.
3.65M
+3.19%
Dimensional Fund Advisors, L.P.
3.10M
-21.01%
Invesco Capital Management LLC
Star Investors
2.76M
-1.73%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Thực phẩm & Thuốc lá. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Bunge Global SA là 8.34, xếp hạng 26 trên tổng số 96 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Giá trị beta của công ty là 0.75. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. Công bố ESG mới nhất của Bunge Global SA đang dẫn đầu ngành Thực phẩm & Thuốc lá, phản ánh hiệu suất vượt trội và mức độ tuân thủ cao về môi trường, xã hội và quản trị, góp phần giảm thiểu rủi ro chung.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.34
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
0.75
VaR
+2.79%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+15.39%
Biến động 240 ngày
+32.34%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+5.31%
120 ngày
+12.96%
5 năm
+14.48%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-3.11%
120 ngày
-3.92%
5 năm
-8.14%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+3.34
120 ngày
+2.36
5 năm
+0.42

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+15.39%
3 năm
+40.45%
5 năm
+45.51%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+3.73
3 năm
+0.19
5 năm
+0.16
Độ lệch
240 ngày
+1.27
3 năm
+0.48
5 năm
+0.40

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+32.34%
5 năm
+30.84%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+2.12%
5 năm
+2.15%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+510.12%
240 ngày
+510.12%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+22.06%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+17.31%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+1.50%
120 ngày
+1.44%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+31.95%
60 ngày
+27.63%
120 ngày
+22.50%

Đối tác

Thực phẩm & Thuốc lá
Bunge Global SA
Bunge Global SA
BG
8.33 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Andersons Inc
Andersons Inc
ANDE
8.83 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Post Holdings Inc
Post Holdings Inc
POST
8.60 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Darling Ingredients Inc
Darling Ingredients Inc
DAR
8.52 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
International Flavors & Fragrances Inc
International Flavors & Fragrances Inc
IFF
8.43 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Tyson Foods Inc
Tyson Foods Inc
TSN
8.31 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI