tradingkey.logo

Astria Therapeutics Inc

ATXS
12.580USD
0.0000.00%
Đóng cửa 02/06, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
709.95MVốn hóa
LỗP/E TTM

Astria Therapeutics Inc

12.580
0.0000.00%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Astria Therapeutics Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-22

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Astria Therapeutics Inc tương đối rất vững mạnh, và tiềm năng tăng trưởng đáng kể.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 88 trên tổng số 395 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Giữ, với mục tiêu giá cao nhất là 21.20.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ ổn định.Bất chấp hiệu suất trung bình trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các yếu tố nền tảng và kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Astria Therapeutics Inc

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
88 / 395
Xếp hạng tổng thể
192 / 4546
Ngành
Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Astria Therapeutics Inc

Điểm mạnhRủi ro
Astria Therapeutics, Inc. is a biopharmaceutical company focused on the discovery, development and commercialization of novel therapeutics for allergic and immunological diseases. Its lead product candidate is Navenibart, a potential monoclonal antibody inhibitor of plasma kallikrein in clinical development for the treatment of hereditary angioedema (HAE), a rare, autosomal dominant genetic disorder. Its second product candidate is STAR-0310, a monoclonal antibody OX40 antagonist that is in clinical development for the treatment of atopic dermatitis (AD), an immune disorder associated with loss of skin barrier function and itching. It owns five patent families directed to navenibart. The first patent family is directed to the composition of matter of navenibart and its use in treating various plasma kallikrein associated disorders, including HAE. In the second patent family, it is directed to methods of treating various plasma-kallikrein-associated disorders, including HAE.
Tăng trưởng lợi nhuận cao
Thu nhập ròng của công ty dẫn đầu ngành, với tổng thu nhập hàng năm gần nhất là 0.00 USD.
Định giá quá thấp
PE gần nhất của công ty là -5.88, ở mức thấp trong 3 năm qua.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 50.80M, giảm 12.19% so với quý trước.
Nắm giữ bởi James Simons
Nhà đầu tư ngôi sao James Simons nắm giữ 395.26K cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 3 nhà phân tích
Giữ
Xếp hạng hiện tại
13.000
Giá mục tiêu
+3.34%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-22

Điểm tài chính hiện tại của Astria Therapeutics Inc là 8.21, xếp hạng 58 trong tổng số 395 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Tình trạng tài chính của công ty là mạnh mẽ, và hiệu quả hoạt động của nó là cao,

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.21
Thay đổi giá
0

Tài chính

8.00

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

10.00

Hiệu quả hoạt động

10.00

Tiềm năng tăng trưởng

5.70

Lợi nhuận cổ đông

7.33

Định giá công ty của Astria Therapeutics Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-22

Điểm số định giá hiện tại của Astria Therapeutics Inc là 6.17, xếp hạng 323 trong tổng số 395 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Hệ số P/E hiện tại của công ty là -5.88, thấp hơn -66.05% so với mức đỉnh gần đây là -2.00 và cao hơn -17.28% so với mức đáy gần đây là -6.90.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.17
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 88/395
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-22

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Astria Therapeutics Inc là 6.25, xếp hạng 342 trên tổng số 395 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Mức giá mục tiêu trung bình là 13.00, với mức cao là 35.00 và mức thấp là 13.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.25
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 3 nhà phân tích
Giữ
Xếp hạng hiện tại
13.000
Giá mục tiêu
+3.34%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

542
Tổng
6
Trung bình
6
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Astria Therapeutics Inc
ATXS
3
CRISPR Therapeutics AG
CRSP
29
IQVIA Holdings Inc
IQV
26
argenx SE
ARGX
26
Intellia Therapeutics Inc
NTLA
24
Beigene Ltd
ONC
24
1
2
3
...
109

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-22

Điểm số động lượng giá hiện tại của Astria Therapeutics Inc là 6.38, xếp hạng 277 trên tổng số 395 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 13.16 và mức hỗ trợ tại 12.12, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.24
Thay đổi giá
0.14

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(2)
Trung lập(4)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-0.123
Trung lập
RSI(14)
46.093
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
27.313
Trung lập
ATR(14)
0.256
Biến động thấp
CCI(14)
-67.751
Trung lập
Williams %R
67.464
Bán
TRIX(12,20)
-0.080
Bán
StochRSI(14)
48.163
Mua
Trung bình động (MA)
Bán(3)
Trung lập(0)
Mua(3)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
12.560
Mua
MA10
12.643
Bán
MA20
12.809
Bán
MA50
12.745
Bán
MA100
11.026
Mua
MA200
8.278
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-22

Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 126.27%, tương ứng mức giảm 2.62% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 2.64M cổ phần, chiếm 4.63% tổng số cổ phần, với mức giảm 1.10% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
10.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Perceptive Advisors LLC
6.49M
--
Vestal Point Capital, LP
4.96M
+9.60%
Magnetar Capital Partners LP
3.31M
--
Glazer Capital, LLC
3.16M
--
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
2.92M
-8.16%
Fidelity Management & Research Company LLC
2.80M
-23.43%
TCG Crossover Management, LLC
2.76M
--
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
2.64M
+4.65%
VR Adviser, LLC
2.46M
--
J.P. Morgan Securities LLC
1.66M
-0.67%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-22

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Astria Therapeutics Inc là 4.99, xếp hạng 61 trên tổng số 395 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Giá trị beta của công ty là 0.21. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
4.99
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
0.21
VaR
+6.61%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+49.66%
Biến động 240 ngày
+77.59%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+3.89%
120 ngày
+37.07%
5 năm
+37.07%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-2.65%
120 ngày
-7.08%
5 năm
-16.67%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+0.45
120 ngày
+2.20
5 năm
+0.32

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+49.66%
3 năm
+77.53%
5 năm
+83.76%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+1.39
3 năm
-0.01
5 năm
-0.04
Độ lệch
240 ngày
+2.12
3 năm
+1.09
5 năm
+0.95

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+77.59%
5 năm
+81.54%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+3.02%
5 năm
+4.76%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+541.25%
240 ngày
+541.25%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+13.32%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+12.25%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.52%
120 ngày
+0.68%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-54.24%
60 ngày
-50.03%
120 ngày
-33.87%

Đối tác

Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế
Astria Therapeutics Inc
Astria Therapeutics Inc
ATXS
7.00 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Alkermes Plc
Alkermes Plc
ALKS
8.60 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Ascendis Pharma A/S
Ascendis Pharma A/S
ASND
8.53 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Ionis Pharmaceuticals Inc
Ionis Pharmaceuticals Inc
IONS
8.38 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
IQVIA Holdings Inc
IQVIA Holdings Inc
IQV
8.37 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
BioCryst Pharmaceuticals Inc
BioCryst Pharmaceuticals Inc
BCRX
8.17 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI