tradingkey.logo

Antero Resources Corp

AR

32.140USD

+0.840+2.68%
Đóng cửa 08/28, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
9.96BVốn hóa
43.52P/E TTM

Antero Resources Corp

32.140

+0.840+2.68%

Điểm số cổ phiếu TradingKey

Sức khỏe

Định giá

Dự báo

Động lực giá

Nhận diện thể chế

Rủi ro

Đối tác

Điểm số cổ phiếu TradingKey

Sức khỏe

Định giá

Dự báo

Động lực giá

Nhận diện thể chế

Rủi ro

Đối tác

Điểm số cổ phiếu TradingKey

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật2025-08-28

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của công ty tương đối vững mạnh.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý,và mức độ công nhận từ các tổ chức là rất cao.Trong 30 ngày qua, nhiều nhà phân tích đã xếp hạng công ty là Mua.Công ty đang hoạt động tốt trên thị trường chứng khoán, với các yếu tố cơ bản và kỹ thuật mạnh mẽ hỗ trợ xu hướng hiện tại.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
38 / 220
Xếp hạng tổng thể
129 / 4754
Ngành
Năng lượng - Nhiên liệu hóa thạch

Kháng cự & Hỗ trợ

Không có dữ liệu

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 21 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
45.111
Giá mục tiêu
+44.12%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Điểm nhấn doanh nghiệp

Điểm mạnhRủi ro
Antero Resources Corporation is an independent natural gas and natural gas liquids (NGLs) company. The Company is engaged in the acquisition, development and production of unconventional properties located in the Appalachian Basin in West Virginia and Ohio. The Company’s segments include the exploration, development and production of natural gas, NGLs and oil; marketing of excess firm transportation capacity, and midstream services through its equity method investment in Antero Midstream. The Company targets large, repeatable resource plays where horizontal drilling and advanced fracture stimulation technologies provide the means to economically develop and produce natural gas, NGLs and oil from unconventional formations. The Company holds approximately 521,000 net acres of natural gas, NGLs and oil properties located in the Appalachian Basin primarily in West Virginia and Ohio.
Định giá hợp lý
gần nhất của công ty là 22.12, ở mức hợp lý trong 3 năm qua.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 294.02M, giảm 5.28% so với quý trước.
Nắm giữ bởi The Vanguard
Nhà đầu tư ngôi sao The Vanguard nắm giữ 29.73M cổ phiếu này.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật2025-08-28

Điểm số tài chính hiện tại của công ty là 7.10, thấp hơn so với mức trung bình của ngành Năng lượng - Nhiên liệu hóa thạch là 7.26. Tình trạng tài chính của công ty là ổn định, và hiệu quả hoạt động của nó là trung bình. Doanh thu quý gần nhất đạt 1.42B, phản ánh mức tăng 28.00% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 814.96% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.10
Thay đổi giá
0

Tài chính

6.26

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt

Tổng tài sản

Tổng các khoản nợ

Dòng tiền tự do

Không có dữ liệu

Chất lượng lợi nhuận

7.94

Hiệu quả hoạt động

7.53

Tiềm năng tăng trưởng

6.71

Lợi nhuận cổ đông

7.08

Định giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật2025-08-28

Điểm số định giá hiện tại của công ty là 7.60, cao hơn mức trung bình của ngành Năng lượng - Nhiên liệu hóa thạch là 5.97. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 21.54, thấp hơn 843.25% so với mức đỉnh gần đây là 203.19 và cao hơn 73.30% so với mức đáy gần đây là 5.75.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.60
Thay đổi giá
-2.8

Định giá

P/E

P/B

P/S

P/CF

Xếp hạng Ngành 38/220
Không có dữ liệu

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật2025-08-28

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của công ty là 8.00, cao hơn so với mức trung bình của ngành Năng lượng - Nhiên liệu hóa thạch là 7.53. Mức giá mục tiêu trung bình của Antero Resources Corp là 46.00, với mức cao là 58.00 và mức thấp là 32.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Không có dữ liệu

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 21 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
45.111
Giá mục tiêu
+44.12%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

69
Tổng
8
Trung bình
11
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Antero Resources Corp
AR
21
EOG Resources Inc
EOG
31
Diamondback Energy Inc
FANG
31
Devon Energy Corp
DVN
30
APA Corp (US)
APA
29
ConocoPhillips
COP
27
1
2
3
...
14

Dự đoán Tài chính

EPS

Doanh thu

Lợi nhuận ròng

EBIT

Không có dữ liệu

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật2025-08-28

Điểm động lượng giá hiện tại của công ty là 6.78, thấp hơn mức trung bình của ngành Năng lượng - Nhiên liệu hóa thạch là 7.98. Đi ngang: Hiện giá cổ phiếu đang dao động giữa ngưỡng kháng cự ở 34.38 và ngưỡng hỗ trợ ở 28.97, phù hợp cho giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.78
Thay đổi giá
0.24

Kháng cự & Hỗ trợ

Không có dữ liệu

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(1)
Trung lập(3)
Mua(2)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
0.423
Trung lập
RSI(14)
47.124
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
69.340
Mua
ATR(14)
0.925
Biến động cao
CCI(14)
32.987
Trung lập
Williams %R
28.990
Mua
TRIX(12,20)
-0.503
Bán
StochRSI(14)
100.000
Quá mua
Trung bình động (MA)
Bán(3)
Trung lập(0)
Mua(3)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
31.214
Mua
MA10
30.940
Mua
MA20
31.889
Mua
MA50
34.948
Bán
MA100
36.052
Bán
MA200
36.087
Bán

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật2025-08-28

Điểm công nhận tổ chức hiện tại của công ty là 10.00, cao hơn mức trung bình của ngành Năng lượng - Nhiên liệu hóa thạch là 7.02. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 95.17%, tương ứng mức giảm 0.84% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 29.73M cổ phần, chiếm 9.62% tổng số cổ phần, với mức tăng 1.50% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
10.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Không có dữ liệu

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
29.37M
-0.41%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
24.52M
+0.34%
Fidelity Management & Research Company LLC
21.71M
-17.87%
Wellington Management Company, LLP
18.63M
-5.27%
Rady (Paul M)
17.17M
+0.05%
State Street Global Advisors (US)
10.38M
-3.19%
Sourcerock, LLC
7.37M
+16.01%
Dimensional Fund Advisors, L.P.
8.26M
-30.18%
Two Sigma Investments, LP
2.92M
+343.40%
Geode Capital Management, L.L.C.
5.06M
+4.55%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật2025-08-28

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành hướng tới xuất khẩu Năng lượng - Nhiên liệu hóa thạch. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm đánh giá rủi ro hiện tại của công ty là 5.11, cao hơn so với điểm trung bình của ngành Năng lượng - Nhiên liệu hóa thạch là 4.41. Giá trị beta của công ty là 0.64. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.11
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
0.63
VaR
+4.99%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+31.77%
Biến động 240 ngày
+44.35%
Trở lại
Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+4.05%
120 ngày
+8.22%
5 năm
+18.68%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-10.47%
120 ngày
-13.74%
5 năm
-13.74%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
-1.67
120 ngày
-0.38
5 năm
+1.10
Rủi ro
Mức giảm tối đa
240 ngày
+31.77%
3 năm
+48.89%
5 năm
+58.39%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+0.57
3 năm
-0.06
5 năm
+2.35
Độ lệch
240 ngày
-0.86
3 năm
-0.23
5 năm
+0.19
Biến động
Biến động thực tế
240 ngày
+44.35%
5 năm
+55.36%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+4.18%
5 năm
+3.81%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
-41.32%
240 ngày
-41.32%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+23.60%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+30.64%
Thanh khoản
Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+1.65%
120 ngày
+1.65%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+7.97%
60 ngày
+12.20%
120 ngày
+12.38%

Đối tác

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật2025-08-28
Antero Resources Corp
Antero Resources Corp
AR
7.01 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Cheniere Energy Inc
Cheniere Energy Inc
LNG
7.93 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Baker Hughes Co
Baker Hughes Co
BKR
7.74 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Permian Resources Corp
Permian Resources Corp
PR
7.68 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Weatherford International PLC
Weatherford International PLC
WFRD
7.61 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Targa Resources Corp
Targa Resources Corp
TRGP
7.55 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm

Dữ liệu Điểm Chứng khoán được cung cấp bởi TradingKey và được cập nhật hàng ngày. Dữ liệu xếp hạng được lấy từ LESG. Vui lòng sử dụng dữ liệu này một cách thận trọng chỉ với mục đích tham khảo.

KeyAI